← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2: Đôi tai xấu xíTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 2: Đôi tai xấu xí
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bài đọc có tên là gì?
AĐôi chân nhanh nhẹn
BĐôi tai xấu xí
CChú thỏ thông minh
DNhững người bạn tốt
Đáp án: B. Đôi tai xấu xí
Kỹ năng: Cả bài
2Câu 2: Đôi tai của thỏ có đặc điểm gì?
ANgắn và nhỏ
BDài và to
CTròn và bé
DMỏng và ngắn
Đáp án: B. Dài và to
Kỹ năng: Cả bài
3Câu 3: Vì sao thỏ buồn?
AVì thỏ bị lạc đường
BVì thỏ không có bạn
CVì các bạn chê đôi tai của thỏ
DVì thỏ bị đau chân
Đáp án: C. Vì các bạn chê đôi tai của thỏ
Kỹ năng: Cả bài
4Câu 4: Ai đã động viên thỏ?
AThỏ mẹ
BThỏ bố
CCô giáo
DBạn sóc
Đáp án: B. Thỏ bố
Kỹ năng: Cả bài
5Câu 5: Thỏ bố nói đôi tai của thỏ như thế nào?
ARất xấu
BRất nhỏ
CRất đẹp
DRất yếu
Đáp án: C. Rất đẹp
Kỹ năng: Cả bài
6Câu 6: Một lần, thỏ và các bạn đi đâu?
AĐi học
BĐi chợ
CĐi chơi xa
DĐi tìm thức ăn
Đáp án: C. Đi chơi xa
Kỹ năng: Cả bài
7Câu 7: Chuyện gì xảy ra khi thỏ và các bạn đi chơi xa?
ACả nhóm gặp mưa
BCả nhóm quên đường về
CCả nhóm bị đau chân
DCả nhóm mất thức ăn
Đáp án: B. Cả nhóm quên đường về
Kỹ năng: Cả bài
8Câu 8: Thỏ nghe thấy tiếng của ai?
ATiếng của mẹ
BTiếng của cô giáo
CTiếng của bố
DTiếng của bạn sóc
Đáp án: C. Tiếng của bố
Kỹ năng: Cả bài
9Câu 9: Các bạn đã khen bộ phận nào của thỏ?
AĐôi mắt
BĐôi chân
CChiếc đuôi
DĐôi tai
Đáp án: D. Đôi tai
Kỹ năng: Cả bài
10Câu 10: Từ đó, thỏ cảm thấy thế nào về đôi tai của mình?
AKhông còn buồn vì đôi tai nữa
BVẫn rất xấu hổ
CMuốn giấu đôi tai đi
DKhông thích nghe âm thanh
Đáp án: A. Không còn buồn vì đôi tai nữa
Kỹ năng: Cả bài
11Câu 11: Từ "động viên" có nghĩa là gì?
AChê bai người khác
BKhích lệ, giúp người khác có thêm tự tin
CLàm người khác sợ hãi
DKhông quan tâm đến người khác
Đáp án: B. Khích lệ, giúp người khác có thêm tự tin
Kỹ năng: Cả bài
12Câu 12: Cụm từ "quên khuấy" có nghĩa là gì?
ANhớ rất rõ
BQuên hoàn toàn
CNhớ lại một chút
DCố tình không nói
Đáp án: B. Quên hoàn toàn
Kỹ năng: Cả bài
13Câu 13: Từ "hoảng sợ" nói lên trạng thái nào?
ARất vui vẻ
BBình tĩnh
CLo lắng và sợ hãi
DTự hào
Đáp án: C. Lo lắng và sợ hãi
Kỹ năng: Cả bài
14Câu 14: Thỏ nói "Suỵt!" để làm gì?
ABảo các bạn giữ im lặng để nghe tiếng gọi
BGọi các bạn chạy thật nhanh
CRủ các bạn đi chơi tiếp
DBáo cho các bạn trời sắp mưa
Đáp án: A. Bảo các bạn giữ im lặng để nghe tiếng gọi
Kỹ năng: Cả bài
15Câu 15: Cụm từ "tấm tắc khen" có nghĩa là gì?
AChê rất nhiều
BKhen ngợi với vẻ thích thú
CNói thật nhỏ
DKhông nói gì
Đáp án: B. Khen ngợi với vẻ thích thú
Kỹ năng: Cả bài
16Câu 16: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: Chú mèo (…) nghe tiếng chít chít của lũ chuột.
Achạy nhanh
Bdỏng tai
Cnhắm mắt
Dngủ say
Đáp án: B. dỏng tai
Kỹ năng: Cả bài
17Câu 17: Tiếng nào dưới đây chứa vần uây?
Akhuấy
Bhoảng
Csuỵt
Dtuyệt
Đáp án: A. khuấy
Kỹ năng: Cả bài
"khuấy" có vần "uây".
18Câu 18: Tiếng nào dưới đây chứa vần oang?
Abiết
Bhoảng
Cmít
Dsuỵt
Đáp án: B. hoảng
Kỹ năng: Cả bài
"hoảng" có vần "oang".
19Câu 19: Tiếng nào dưới đây chứa vần uyt?
Atuyệt
Bbiết
Csuỵt
Dkhuấy
Đáp án: C. suỵt
Kỹ năng: Cả bài
"suỵt" có vần "uyt".
20Câu 20: Hoàn thành câu theo nội dung bài: Cả nhóm tìm được đường về nhà nhờ (…).
Ađôi chân của sóc
Bđôi tai thính của thỏ
Cđôi cánh của chim
Dánh sáng của mặt trời
Đáp án: B. đôi tai thính của thỏ
Kỹ năng: Cả bài
21Câu 21: Thứ tự nào đúng với diễn biến câu chuyện?
AThỏ bị chê → cả nhóm đi chơi xa → quên đường → thỏ nghe tiếng bố → cả nhóm về nhà
BCả nhóm về nhà → thỏ bị chê → thỏ nghe tiếng bố → đi chơi xa
CThỏ nghe tiếng bố → đi chơi xa → bị chê → quên đường
DThỏ được khen → quên đường → đi chơi xa → bị chê
Đáp án: A. Thỏ bị chê → cả nhóm đi chơi xa → quên đường → thỏ nghe tiếng bố → cả nhóm về nhà
Kỹ năng: Cả bài
22Câu 22: Vì sao thỏ có thể nghe thấy tiếng bố gọi?
AVì thỏ đứng ở nơi cao
BVì thỏ có đôi tai dài, to và rất thính
CVì bố thỏ đứng ngay bên cạnh
DVì các bạn chỉ đường cho thỏ
Đáp án: B. Vì thỏ có đôi tai dài, to và rất thính
Kỹ năng: Cả bài
23Câu 23: Vì sao các bạn thay đổi cách nhìn về đôi tai của thỏ?
AVì đôi tai giúp cả nhóm tìm được đường về nhà
BVì thỏ che đôi tai lại
CVì thỏ chạy nhanh nhất
DVì thỏ có bộ lông đẹp
Đáp án: A. Vì đôi tai giúp cả nhóm tìm được đường về nhà
Kỹ năng: Cả bài
24Câu 24: Câu nào thể hiện đúng nhất sự thay đổi của thỏ?
ATừ tự hào trở nên buồn bã
BTừ buồn vì bị chê đến vui và tự tin về đôi tai
CTừ vui vẻ trở nên tức giận
DTừ dũng cảm trở nên sợ hãi
Đáp án: B. Từ buồn vì bị chê đến vui và tự tin về đôi tai
Kỹ năng: Cả bài
25Câu 25: Tiếng nào dưới đây chứa vần uyêt?
Asuỵt
Bmít
Ctuyệt
Dbiết
Đáp án: C. tuyệt
Kỹ năng: Cả bài
"tuyệt" có vần "uyêt".
26Câu 26: Tiếng nào dưới đây chứa vần iêt?
Abiết
Bmít
Csuỵt
Dkhuấy
Đáp án: A. biết
Kỹ năng: Cả bài
"biết" có vần "iêt".
27Câu 27: Tiếng nào dưới đây chứa vần it?
Atuyệt
Bbiết
Cmít
Dsuỵt
Đáp án: C. mít
Kỹ năng: Cả bài
"mít" có vần "it".
28Câu 28: Khi thấy một người bạn có đặc điểm khác biệt, em nên làm gì?
AChê cười bạn
BTrêu chọc bạn trước lớp
CTôn trọng và động viên bạn
DKhông chơi với bạn
Đáp án: C. Tôn trọng và động viên bạn
Kỹ năng: Cả bài
29Câu 29: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: đôi tai thính / cả nhóm / nhờ / về được nhà / của thỏ
1. đôi tai thính2. cả nhóm3. nhờ4. về được nhà5. của thỏ
Thứ tự đúng:
Đáp án: nhờ → đôi tai thính → của thỏ → cả nhóm → về được nhà
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "Nhờ đôi tai thính của thỏ, cả nhóm về được nhà".
30Câu 30: Bài học phù hợp nhất rút ra từ câu chuyện là gì?
AChỉ những đặc điểm đẹp mới có ích
BKhông nên tự ti hoặc chê bai điểm khác biệt của người khác
CKhông nên đi chơi cùng bạn bè
DĐôi tai dài luôn đẹp hơn đôi tai ngắn
Đáp án: B. Không nên tự ti hoặc chê bai điểm khác biệt của người khác
Kỹ năng: Cả bài
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/doi-tai-xau-xi