← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: 1 mét bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
A8 dm
B10 dm
C100 dm
D1000 dm
Đáp án: 10 dm
Kỹ năng: Cả bài
1 m = 10 dm
2Câu 2: 1 km bằng bao nhiêu mét?
A100 m
B500 m
C1000 m
D10000 m
Đáp án: 1000 m
Kỹ năng: Cả bài
1 km = 1000 m
3Câu 3: Độ dài nào lớn hơn?
A5 dm
B45 cm
C4 dm 9 cm
D3 m
Đáp án: 3 m
Kỹ năng: Cả bài
3 m = 30 dm lớn hơn 5 dm, 45 cm = 4 dm 5 cm, 4 dm 9 cm
4Câu 4: 1 km = 1000 m là đúng.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
1 km = 1000 m
5Câu 5: 10 dm = 10 m là đúng.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
10 dm = 1 m, không phải 10 m
6Câu 6: 1 m = ___ dm
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
1 m = 10 dm
7Câu 7: 2 km = ___ m
Đáp án: 2000
Kỹ năng: Cả bài
2 km = 2 × 1000 = 2000 m
8Câu 8: Đếm số đoạn thẳng 1 dm trong đoạn thẳng 3 dm.
Trả lời:
Đáp án: 3
Kỹ năng: Đếm số lượng
3 dm gồm 3 đoạn 1 dm
9Câu 9: Sắp xếp các độ dài theo thứ tự tăng dần: 5 m, 3 km, 20 dm, 150 cm
A. 5 mB. 3 kmC. 20 dmD. 150 cm
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 150 cm → 20 dm → 5 m → 3 km
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
20 dm=2m, 150 cm=1,5m, 5 m, 3 km=3000m
10Câu 10: Gạch bỏ đơn vị đo độ dài KHÔNG thuộc hệ mét:(chọn nhiều đáp án)
dmkmkgm
Đáp án: kg
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
kg là đơn vị khối lượng, không phải độ dài
11Câu 11: 3 m 5 dm = ___ dm
A30 dm
B35 dm
C305 dm
D53 dm
Đáp án: 35 dm
Kỹ năng: Cả bài
3 m = 30 dm; 30 + 5 = 35 dm
12Câu 12: Đường từ nhà Lan đến trường dài 2 km. Lan đã đi được 800 m. Lan còn phải đi bao nhiêu mét?
A200 m
B1200 m
C1800 m
D800 m
Đáp án: 1200 m
Kỹ năng: Cả bài
2 km = 2000 m; 2000 - 800 = 1200 m
13Câu 13: Chọn các cách đúng để viết 1 km:(chọn nhiều đáp án)
A1000 m
B100 dm
C10000 dm
D10 hm
Đáp án: 1000 m ; 10000 dm
Kỹ năng: Cả bài
1 km = 1000 m = 10000 dm
14Câu 14: Chọn các đơn vị đo độ dài:(chọn nhiều đáp án)
Adm
Bkg
Cm
Dlít
Ekm
Đáp án: dm ; m ; km
Kỹ năng: Cả bài
dm, m, km là đơn vị đo độ dài
15Câu 15: Nối đơn vị với giá trị tương đương:
1 m●
1 km●
3 m●
2 km●
●10 dm
●1000 m
●2000 m
●30 dm
Đáp án: 1 m → 10 dm ; 3 m → 30 dm ; 1 km → 1000 m ; 2 km → 2000 m
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đổi đơn vị đo độ dài
16Câu 16: Nối phép đổi đúng:
20 dm●
5000 m●
4 m●
●2 m
●40 dm
●5 km
Đáp án: 4 m → 40 dm ; 20 dm → 2 m ; 5000 m → 5 km
Kỹ năng: Nối đúng cặp
20dm=2m, 5000m=5km, 4m=40dm
17Câu 17: Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống: 1 m = ___ dm, 1 km = ___ m
1 m = ___ dm
1 km = ___ m
Thẻ chọn:10100100010000
Đáp án: 1000 ; 10
Kỹ năng: Cả bài
1m=10dm, 1km=1000m
18Câu 18: Điền vào bảng đổi đơn vị:
mdm
1
2
5
Đáp án: 1,10,2,20,5,50
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Nhân với 10 để đổi m sang dm
19Câu 19: Đánh dấu vị trí 3 km trên trục số (0 đến 5 km):
Trả lời:
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
3 km nằm giữa 2 và 4 trên trục số
20Câu 20: Giải câu đố: Tôi lớn hơn mét nhưng nhỏ hơn... không có gì. Tôi bằng 1000 mét. Tôi là gì?
Adm
Bkm
Ccm
Dmm
Đáp án: km
Kỹ năng: Cả bài
1 km = 1000 m
21Câu 21: 5 km 300 m = ___ m
Đáp án: 5300
Kỹ năng: Cả bài
5 km = 5000 m; 5000 + 300 = 5300 m
22Câu 22: 45 dm = ___ m ___ dm
Đáp án: 4 ; 5
Kỹ năng: Cả bài
45 dm = 4 m 5 dm
23Câu 23: Con đường từ A đến C qua B. AB = 3 km 200 m, BC = 1 km 800 m. Hỏi AC dài bao nhiêu km?
A4 km
B5 km
C4 km 800 m
D5 km 200 m
Đáp án: 5 km
Kỹ năng: Cả bài
3 km 200 m + 1 km 800 m = 5 km 000 m = 5 km
24Câu 24: Bạn An đi bộ mỗi ngày 2 km. Sau 5 ngày An đi được bao nhiêu mét?
A1000 m
B5000 m
C10000 m
D2000 m
Đáp án: 10000 m
Kỹ năng: Cả bài
2 km × 5 = 10 km = 10000 m
25Câu 25: Trò chơi đổi đơn vị: Điền số đúng vào ô trống để hoàn thành chuỗi: 1 km → ___ m → ___ dm
Đáp án: 1000 ; 10000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 km = 1000 m = 10000 dm
26Câu 26: Sắp xếp các đoạn đường từ ngắn đến dài: 3 km, 250 dm, 4000 m, 1 km 500 m
A. 3 kmB. 250 dmC. 4000 mD. 1 km 500 m
Thứ tự đúng:→→→
Đáp án: 250 dm → 1 km 500 m → 3 km → 4000 m
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
250dm=25m; 1km500m=1500m; 3km=3000m; 4000m=4km
27Câu 27: Nối bài toán với đáp án:
3 km + 2 km●
8 m - 3 m●
20 dm × 2●
6000 m ÷ 2●
●3 km
●40 dm
●5 km
●5 m
Đáp án: 8 m - 3 m → 5 m ; 20 dm × 2 → 40 dm ; 3 km + 2 km → 5 km ; 6000 m ÷ 2 → 3 km
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Phép tính với đơn vị đo độ dài
28Câu 28: Chọn các phép đổi đúng:(chọn nhiều đáp án)
A3 m = 30 dm
B2 km = 200 m
C50 dm = 5 m
D4000 m = 4 km
Đáp án: 3 m = 30 dm ; 50 dm = 5 m ; 4000 m = 4 km
Kỹ năng: Cả bài
2 km = 2000 m (không phải 200 m)
29Câu 29: Đường AB dài 2 km 500 m. Chọn cách viết đúng:(chọn nhiều đáp án)
A2500 m
B25000 dm
C2 km 500 m
D2,5 km
Đáp án: 2500 m ; 25000 dm ; 2 km 500 m
Kỹ năng: Cả bài
2km500m = 2500m = 25000dm
30Câu 30: Kéo thả để hoàn thành bảng: đổi km sang m
3 km = ___ m
7 km = ___ m
10 km = ___ m
Thẻ chọn:3000700010000300700
Đáp án: 3000 ; 7000 ; 10000
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 1000 để đổi km sang m
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/de-xi-met-met-ki-lo-met