← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: Chữ R r, S sTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 21: Chữ R r, S s
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Ghép r + a được tiếng nào?
Ara
Bsa
C
Đáp án: A. ra
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép lại được tiếng "ra".
2Câu 2: Ghép r + ô + thanh hỏi được tiếng nào?
A
Brổ
Crỗ
Đáp án: B. rổ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép lại được tiếng "rổ".
3Câu 3: Ghép r + ê + thanh ngã được tiếng nào?
Arế
Brễ
Crể
Đáp án: B. rễ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép lại được tiếng "rễ".
4Câu 4: Ghép s + e + thanh hỏi được tiếng nào?
Asẻ
Bsẽ
C
Đáp án: A. sẻ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép lại được tiếng "sẻ".
5Câu 5: Ghép s + o + thanh huyền được tiếng nào?
A
B
Csỏ
Đáp án: B. sò
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép lại được tiếng "sò".
6Câu 6: Tiếng nào có thanh hỏi?
Arổ
Bra
C
Đáp án: A. rổ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "rổ".
7Câu 7: Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Cá ___.
A
Brổ
Csu
Đáp án: A. rô
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "rô".
8Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chợ có gà ri, cá rô, ___ ___.
Asu su
Brổ rá
Cchữ số
Đáp án: A. su su
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "su su".
9Câu 9: Chợ có những loại thực phẩm nào?
AGà ri, cá rô và su su
BCá cờ, đu đủ và lá hẹ
CGà gô, cá hô và bí đỏ
Đáp án: A. Gà ri, cá rô và su su
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "Gà ri, cá rô và su su".
10Câu 10: Ngoài thực phẩm, chợ còn có vật dụng gì?
ABút chì
BRổ rá
CBàn ghế
Đáp án: B. Rổ rá
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đáp án đúng là "Rổ rá".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-r-r-s-s