← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: Chữ R r, S sTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 21: Chữ R r, S s
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ "r" viết thường.
As
Br
Cn
Đáp án: B. r
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "r".
2Câu 2: Chọn chữ "R" viết hoa.
AR
BP
CS
Đáp án: A. R
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "R".
3Câu 3: Chọn chữ "s" viết thường.
Ar
Bc
Cs
Đáp án: C. s
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "s".
4Câu 4: Chọn chữ "S" viết hoa.
AC
BS
CR
Đáp án: B. S
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "S".
5Câu 5: Tiếng nào bắt đầu bằng chữ r?
Asẻ
Bra
Csu
Đáp án: B. ra
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ra".
6Câu 6: Tiếng nào bắt đầu bằng chữ s?
A
Brổ
Csẻ
Đáp án: C. sẻ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "sẻ".
7Câu 7: Chọn từ đúng với hình.
Arổ rá
Bcá rô
Cchữ số
Đáp án: A. rổ rá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "rổ rá".
8Câu 8: Chọn từ đúng với hình.
Acá rô
Bcá cờ
Ccá hô
Đáp án: A. cá rô
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cá rô".
9Câu 9: Chọn từ đúng với hình.
Asu su
Bđu đủ
Cbí đỏ
Đáp án: A. su su
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "su su".
10Câu 10: Trong câu "Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ.", con vật nào được nhắc đến?
ABầy cò
BBầy sẻ
CBầy gà
Đáp án: B. Bầy sẻ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bầy sẻ".
11Câu 11: Ghép r + a được tiếng nào?
Ara
Bsa
C
Đáp án: A. ra
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "ra".
12Câu 12: Ghép r + ô + thanh hỏi được tiếng nào?
A
Brổ
Crỗ
Đáp án: B. rổ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "rổ".
13Câu 13: Ghép r + ê + thanh ngã được tiếng nào?
Arế
Brễ
Crể
Đáp án: B. rễ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "rễ".
14Câu 14: Ghép s + e + thanh hỏi được tiếng nào?
Asẻ
Bsẽ
C
Đáp án: A. sẻ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "sẻ".
15Câu 15: Ghép s + o + thanh huyền được tiếng nào?
A
B
Csỏ
Đáp án: B. sò
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "sò".
16Câu 16: Tiếng nào có thanh hỏi?
Arổ
Bra
C
Đáp án: A. rổ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "rổ".
17Câu 17: Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Cá ___.
A
Brổ
Csu
Đáp án: A. rô
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "rô".
18Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chợ có gà ri, cá rô, ___ ___.
Asu su
Brổ rá
Cchữ số
Đáp án: A. su su
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "su su".
19Câu 19: Chợ có những loại thực phẩm nào?
AGà ri, cá rô và su su
BCá cờ, đu đủ và lá hẹ
CGà gô, cá hô và bí đỏ
Đáp án: A. Gà ri, cá rô và su su
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Gà ri, cá rô và su su".
20Câu 20: Ngoài thực phẩm, chợ còn có vật dụng gì?
ABút chì
BRổ rá
CBàn ghế
Đáp án: B. Rổ rá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Rổ rá".
21Câu 21: Chọn tất cả các tiếng bắt đầu bằng chữ r(chọn nhiều đáp án)
Ara
Brễ
Crổ
Dsẻ
E
Đáp án: A. ra ; B. rễ ; C. rổ ; E. rô
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "ra", "rễ", "rổ", "rô".
22Câu 22: Chọn tất cả các tiếng bắt đầu bằng chữ s(chọn nhiều đáp án)
Asu
Bsẻ
Csố
D
E
Đáp án: A. su ; B. sẻ ; C. số ; E. sò
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "su", "sẻ", "số", "sò".
23Câu 23: Tiếng nào không cùng nhóm với các tiếng còn lại?
Arổ
B
C
Dsẻ
Đáp án: D. sẻ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "sẻ".
24Câu 24: Muốn đổi tiếng "rô" thành tiếng "rổ", em cần làm gì?
AThêm thanh hỏi
BThêm thanh sắc
CĐổi chữ r thành chữ s
Đáp án: A. Thêm thanh hỏi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thêm thanh hỏi".
25Câu 25: Sắp xếp các từ thành câu đúng: bên mẹ – Bầy sẻ non – ríu ra ríu rít
ABầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ.
BBên mẹ bầy sẻ non ríu ra ríu rít.
CRíu ra ríu rít bên mẹ bầy sẻ non.
Đáp án: A. Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ.".
26Câu 26: Câu "Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ." có bao nhiêu tiếng?
A7 tiếng
B8 tiếng
C9 tiếng
Đáp án: C. 9 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "9 tiếng".
27Câu 27: Trong câu "Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ." có bao nhiêu tiếng bắt đầu bằng chữ r?
A2 tiếng
B3 tiếng
C4 tiếng
Đáp án: C. 4 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "4 tiếng".
28Câu 28: Câu nào được viết đúng?
Achợ có gà ri, cá rô, su su.
BChợ có gà ri, cá rô, su su.
CChợ Có Gà Ri, Cá Rô, Su Su.
Đáp án: B. Chợ có gà ri, cá rô, su su.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chợ có gà ri, cá rô, su su.".
29Câu 29: Khi bà tặng quà, em nên nói gì?
ACháu cảm ơn bà ạ!
BBà phải tặng thêm cho cháu.
CCháu không cần nói gì.
Đáp án: A. Cháu cảm ơn bà ạ!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cháu cảm ơn bà ạ!".
30Câu 30: Khi bố giúp em mang đồ, lời nói nào lễ phép nhất?
ACon cảm ơn bố ạ!
BBố mang nhanh lên!
CĐây là việc của bố mà!
Đáp án: A. Con cảm ơn bố ạ!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con cảm ơn bố ạ!".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-r-r-s-s