← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 11: Chữ I i, K kTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 11: Chữ I i, K k
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ "i" viết thường.
Al
Bi
Ct
Đáp án: B. i
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "i".
2Câu 2: Chọn chữ "I" viết hoa.
AI
BK
CL
Đáp án: A. I
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "I".
3Câu 3: Chọn chữ "k" viết thường.
Ah
Bk
Cb
Đáp án: B. k
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "k".
4Câu 4: Chọn chữ "K" viết hoa.
AH
BX
CK
Đáp án: C. K
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "K".
5Câu 5: Chữ I và chữ i có phải là cùng một chữ cái không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Có".
6Câu 6: Chọn từ đúng với hình.
Abí đỏ
Bcá đỏ
Cđỗ đỏ
Đáp án: A. bí đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bí đỏ".
7Câu 7: Chọn từ đúng với hình.
Ađi đò
Bkẻ ô
Ckì đà
Đáp án: B. kẻ ô
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "kẻ ô".
8Câu 8: Chọn từ đúng với hình.
Ađi đò
Bkẻ ô
Cbí đỏ
Đáp án: A. đi đò
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "đi đò".
9Câu 9: Chọn từ đúng với hình
Acá cờ
Bkì đà
Ccon cò
Đáp án: B. kì đà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "kì đà".
10Câu 10: Trong câu "Nam vẽ kì đà.", Nam vẽ con gì?
ACon cá
BCon cò
CCon kì đà
Đáp án: C. Con kì đà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con kì đà".
11Câu 11: Ghép k + i được tiếng nào?
Aki
Bik
Cke
Đáp án: A. ki
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "ki".
12Câu 12: Ghép k + e + thanh huyền được tiếng nào?
Akẻ
B
Ckệ
Đáp án: B. kè
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "kè".
13Câu 13: Ghép k + e + thanh hỏi được tiếng nào?
Akẻ
B
C
Đáp án: A. kẻ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "kẻ".
14Câu 14: Ghép k + ê + thanh nặng được tiếng nào?
Akể
B
Ckệ
Đáp án: C. kệ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "kệ".
15Câu 15: Ghép k + i + thanh huyền được tiếng nào?
Akỉ
B
C
Đáp án: B. kì
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "kì".
16Câu 16: Ghép k + i + thanh hỏi được tiếng nào?
Akỉ
B
C
Đáp án: A. kỉ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "kỉ".
17Câu 17: Ghép k + i + thanh ngã được tiếng nào?
A
Bkỉ
C
Đáp án: C. kĩ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "kĩ".
18Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nam vẽ ___ đà.
A
Bkẻ
C
Đáp án: A. kì
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "kì".
19Câu 19: Kì đà bò ở đâu?
AỞ bờ đê
BỞ kẽ đá
CỞ trên đò
Đáp án: B. Ở kẽ đá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Ở kẽ đá".
20Câu 20: Từ nào có tiếng chứa chữ i?
Abí đỏ
Bkẻ ô
Cđỡ bé
Đáp án: A. bí đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bí đỏ".
21Câu 21: Chọn tất cả các tiếng bắt đầu bằng chữ k(chọn nhiều đáp án)
A
Bkẻ
Ckệ
D
E
Đáp án: A. kè ; B. kẻ ; C. kệ ; E. kì
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "kè", "kẻ", "kệ", "kì".
22Câu 22: Chọn tất cả các từ có chứa chữ i(chọn nhiều đáp án)
Abí đỏ
Bđi đò
Ckì đà
Dkẻ ô
Ebờ đê
Đáp án: A. bí đỏ ; B. đi đò ; C. kì đà
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "bí đỏ", "đi đò", "kì đà".
23Câu 23: Muốn đổi tiếng "ki" thành tiếng "kì", em cần làm gì?
AThêm thanh huyền
BThêm thanh hỏi
CĐổi chữ i thành e
Đáp án: A. Thêm thanh huyền
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thêm thanh huyền".
24Câu 24: Muốn đổi tiếng "kì" thành tiếng "kỉ", em cần làm gì?
AĐổi thanh huyền thành thanh hỏi
BĐổi thanh huyền thành thanh ngã
CBỏ chữ k
Đáp án: A. Đổi thanh huyền thành thanh hỏi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đổi thanh huyền thành thanh hỏi".
25Câu 25: Sắp xếp các từ thành câu đúng: vẽ – Nam – kì đà
AVẽ Nam kì đà.
BNam kì đà vẽ.
CNam vẽ kì đà.
Đáp án: C. Nam vẽ kì đà.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Nam vẽ kì đà.".
26Câu 26: Sắp xếp các cụm từ thành câu đúng: ở kẽ đá – Kì đà – bò
AKì đà bò ở kẽ đá.
BỞ kẽ đá bò kì đà.
CBò kì đà ở kẽ đá.
Đáp án: A. Kì đà bò ở kẽ đá.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Kì đà bò ở kẽ đá.".
27Câu 27: Câu "Kì đà bò ở kẽ đá." có bao nhiêu tiếng?
A5 tiếng
B6 tiếng
C7 tiếng
Đáp án: B. 6 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "6 tiếng".
28Câu 28: Trong câu "Kì đà bò ở kẽ đá." có bao nhiêu chữ K, k?
A1 chữ
B2 chữ
C3 chữ
Đáp án: B. 2 chữ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "2 chữ".
29Câu 29: Khi làm quen với một bạn mới, em nên nói gì?
AChào bạn, mình tên là Nam.
BBạn đi chỗ khác đi.
CMình không nói chuyện đâu.
Đáp án: A. Chào bạn, mình tên là Nam.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chào bạn, mình tên là Nam.".
30Câu 30: Lời giới thiệu nào đầy đủ và lễ phép nhất?
ATên mình là An.
BChào bạn, mình tên là An. Mình học lớp 1A. Rất vui được làm quen với bạn.
CBạn phải nhớ tên mình nhé.
Đáp án: B. Chào bạn, mình tên là An. Mình học lớp 1A. Rất vui được làm quen với bạn.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Chào bạn, mình tên là An. Mình học lớp 1A. Rất vui được làm quen với bạn.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-i-i-k-k