← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 6: Chữ cái O o, dấu hỏiTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 6: Chữ cái O o, dấu hỏi
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ "o" viết thường.
Aa
Bo
Cô
Đáp án: B. o
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "o".
2Câu 2: Chọn chữ "O" viết hoa.
AO
BC
CÔ
Đáp án: A. O
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "O".
3Câu 3: Chữ O và chữ o có phải là cùng một chữ cái không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Có".
4Câu 4: Chọn chữ o có thanh hỏi.
Aò
Bó
C
Đáp án: C. ỏ
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "ỏ".
5Câu 5: Chọn tiếng đúng với hình ảnh.
A
B
Ccỏ
Đáp án: B. bò
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bò".
6Câu 6: Chọn tiếng đúng với hình ảnh.
A
B
C
Đáp án: A. cò
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cò".
7Câu 7: Chọn tiếng đúng với hình ảnh.
A
Bcỏ
C
Đáp án: B. cỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cỏ".
8Câu 8: Trong câu "Đàn bò gặm cỏ.", con vật nào đang gặm cỏ?
AĐàn cò
BĐàn bò
CĐàn cá
Đáp án: B. Đàn bò
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đàn bò".
9Câu 9: Đàn bò đang làm gì?
AGặm cỏ
BCâu cá
CĐi bộ
Đáp án: A. Gặm cỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Gặm cỏ".
10Câu 10: Trong câu "Bê có cỏ.", bê có gì?
A
BCỏ
C
Đáp án: B. Cỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cỏ".
11Câu 11: Ghép b + o + dấu huyền được tiếng nào?
A
B
Cbỏ
Đáp án: B. bò
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "bò".
12Câu 12: Ghép b + o + dấu sắc được tiếng nào?
A
B
Cbỏ
Đáp án: A. bó
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "bó".
13Câu 13: Ghép b + o + dấu hỏi được tiếng nào?
A
Bbỏ
C
Đáp án: B. bỏ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "bỏ".
14Câu 14: Ghép c + o + dấu huyền được tiếng nào?
A
Bcỏ
C
Đáp án: C. cò
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "cò".
15Câu 15: Ghép c + o + dấu sắc được tiếng nào?
A
B
Ccỏ
Đáp án: A. có
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "có".
16Câu 16: Ghép c + o + dấu hỏi được tiếng nào?
A
Bcỏ
C
Đáp án: B. cỏ
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "cỏ".
17Câu 17: Tiếng nào có thanh hỏi?
A
B
Ccỏ
Đáp án: C. cỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cỏ".
18Câu 18: Tiếng nào có thanh huyền?
A
B
Cbỏ
Đáp án: A. bò
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bò".
19Câu 19: Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Đàn bò gặm ___.
A
Bcỏ
C
Đáp án: B. cỏ
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "cỏ".
20Câu 20: Chọn câu phù hợp với tranh đàn bê đang ăn cỏ.
ABê có cỏ.
BCò có cá.
CBò đi bộ.
Đáp án: A. Bê có cỏ.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bê có cỏ.".
21Câu 21: Chọn tất cả các tiếng có chứa chữ o(chọn nhiều đáp án)
A
B
Ccỏ
D
E
Đáp án: A. bò ; B. cò ; C. cỏ ; E. có
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "bò", "cò", "cỏ", "có".
22Câu 22: Chọn tất cả các tiếng có thanh hỏi(chọn nhiều đáp án)
Abỏ
Bcỏ
C
D
Đáp án: A. bỏ ; B. cỏ
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "bỏ", "cỏ".
23Câu 23: Muốn đổi tiếng "cò" thành tiếng "cỏ", em cần làm gì?
AĐổi dấu huyền thành dấu hỏi
BĐổi dấu huyền thành dấu sắc
CĐổi chữ c thành chữ b
Đáp án: A. Đổi dấu huyền thành dấu hỏi
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đổi dấu huyền thành dấu hỏi".
24Câu 24: Muốn đổi tiếng "bò" thành tiếng "bó", em cần làm gì?
AĐổi dấu huyền thành dấu hỏi
BĐổi dấu huyền thành dấu sắc
CBỏ chữ b
Đáp án: B. Đổi dấu huyền thành dấu sắc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Đổi dấu huyền thành dấu sắc".
25Câu 25: Sắp xếp các cụm từ thành câu đúng: gặm cỏ – Đàn bò
AGặm cỏ đàn bò.
BĐàn bò gặm cỏ.
CCỏ gặm đàn bò.
Đáp án: B. Đàn bò gặm cỏ.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đáp án đúng là "Đàn bò gặm cỏ.".
26Câu 26: Câu "Đàn bò gặm cỏ." có bao nhiêu tiếng?
A3 tiếng
B4 tiếng
C5 tiếng
Đáp án: B. 4 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "4 tiếng".
27Câu 27: Trong câu "Đàn bò gặm cỏ." có bao nhiêu tiếng chứa chữ o?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
Đáp án: B. 2 tiếng
Kỹ năng: Đếm tiếng trong câu
Đáp án đúng là "2 tiếng".
28Câu 28: Nối đúng
cỏ
1.
2.
3.
Đáp án: bò → hình 2 ; cò → hình 3 ; cỏ → hình 1
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối mỗi ô bên trái với hình đúng ở bên phải.
29Câu 29: Khi gặp mẹ sau giờ học, em nên nói gì?
ACon chào mẹ ạ!
BMẹ đi về đi!
CCon không chào mẹ.
Đáp án: A. Con chào mẹ ạ!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con chào mẹ ạ!".
30Câu 30: Khi đến thăm ông bà, em nên nói gì?
ACháu chào ông bà ạ!
BÔng bà đưa quà cho cháu!
CCháu không cần chào.
Đáp án: A. Cháu chào ông bà ạ!
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cháu chào ông bà ạ!".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-cai-o-o-dau-hoi