← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 8: Chữ cái D d Đ đTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 8: Chữ cái D d Đ đ
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ "d" viết thường.
Ad
Bđ
Cb
Đáp án: A. d
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "d".
2Câu 2: Chọn chữ "đ" viết thường.
Ad
Bđ
Cq
Đáp án: B. đ
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "đ".
3Câu 3: Chọn chữ "D" viết hoa.
AD
BĐ
CB
Đáp án: A. D
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "D".
4Câu 4: Chọn chữ "Đ" viết hoa.
AO
BD
CĐ
Đáp án: C. Đ
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "Đ".
5Câu 5: Điểm khác nhau dễ thấy nhất giữa chữ d và chữ đ là gì?
AChữ đ có thêm một nét gạch ngang
BChữ d có thêm dấu sắc
CChữ đ có thêm dấu mũ
Đáp án: A. Chữ đ có thêm một nét gạch ngang
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "Chữ đ có thêm một nét gạch ngang".
6Câu 6: Từ nào đúng với hình.
Aô đỏ
Bô đa
Cô da
Đáp án: A. ô đỏ
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "ô đỏ".
7Câu 7: Từ nào đúng với hình.
Adế
Bđá
Cda
Đáp án: A. dế
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "dế".
8Câu 8: Từ nào đúng với hình?
Ađa đa
Bda
Cdỏ
Đáp án: A. đa đa
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "đa đa".
9Câu 9: Trong câu "Bé có ô đỏ.", bé có gì?
AÔ đỏ
BCon dế
CCây đa
Đáp án: A. Ô đỏ
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "Ô đỏ".
10Câu 10: Trong câu "Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung dẻ.", các bạn đang làm gì?
AChơi dung dăng dung dẻ
BCâu cá
CĐọc sách
Đáp án: A. Chơi dung dăng dung dẻ
Kỹ năng: Nhận biết
Đáp án đúng là "Chơi dung dăng dung dẻ".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-cai-d-d-dd-d