← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 8: Chữ cái D d Đ đTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 8: Chữ cái D d Đ đ
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Chọn chữ "d" viết thường.
Ad
Bđ
Cb
2Câu 2: Chọn chữ "đ" viết thường.
Ad
Bđ
Cq
3Câu 3: Chọn chữ "D" viết hoa.
AD
BĐ
CB
4Câu 4: Chọn chữ "Đ" viết hoa.
AO
BD
CĐ
5Câu 5: Điểm khác nhau dễ thấy nhất giữa chữ d và chữ đ là gì?
AChữ đ có thêm một nét gạch ngang
BChữ d có thêm dấu sắc
CChữ đ có thêm dấu mũ
6Câu 6: Từ nào đúng với hình.
Aô đỏ
Bô đa
Cô da
7Câu 7: Từ nào đúng với hình.
Adế
Bđá
Cda
8Câu 8: Từ nào đúng với hình?
Ađa đa
Bda
Cdỏ
9Câu 9: Trong câu "Bé có ô đỏ.", bé có gì?
AÔ đỏ
BCon dế
CCây đa
10Câu 10: Trong câu "Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung dẻ.", các bạn đang làm gì?
AChơi dung dăng dung dẻ
BCâu cá
CĐọc sách
11Câu 11: Ghép d + a được tiếng nào?
Ađa
Bda
Cđá
12Câu 12: Ghép đ + a được tiếng nào?
Ađa
Bda
Cđà
13Câu 13: Ghép đ + a + dấu sắc được tiếng nào?
Ađa
Bđá
C
14Câu 14: Tiếng nào có chứa chữ đ?
Ada
Bđa
Cdế
15Câu 15: Tiếng nào có chứa chữ d?
Adế
Bđỏ
Cđá
16Câu 16: Từ nào có màu sắc?
Ađa
Bđỏ
Cdế
17Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bé có ô ___.
Adế
Bđỏ
Cđa
18Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dưới gốc ___, các bạn chơi dung dăng dung dẻ.
Ada
Bđa
Cdế
19Câu 19: Trong cụm từ "ô đỏ", tiếng nào có chữ đ?
Aô
Bđỏ
Ccả hai tiếng
20Câu 20: Trong cụm từ "đá dế", từ nào đứng trước?
Ađá
Bdế
Cđỏ
21Câu 21: Chọn tất cả các tiếng có chữ d(chọn nhiều đáp án)
Ada
Bdế
Cđa
Dđỏ
Edung
22Câu 22: Chọn tất cả các tiếng có chữ đ(chọn nhiều đáp án)
Ađa
Bđá
Cđỏ
Ddế
Edung
23Câu 23: Muốn đổi tiếng "da" thành "đa", em cần làm gì?
AThêm nét gạch ngang để chữ d thành đ
BThêm dấu sắc
CĐổi chữ a thành o
24Câu 24: Muốn đổi tiếng "đa" thành "đá", em cần làm gì?
AThêm dấu sắc trên chữ a
BBỏ nét gạch ngang
CĐổi chữ đ thành d
25Câu 25: Sắp xếp các từ thành câu đúng: ô đỏ – có – Bé
AÔ đỏ bé có.
BBé có ô đỏ.
CCó bé ô đỏ.
26Câu 26: Câu nào được viết đúng?
Abé có ô đỏ.
BBé có ô đỏ.
CBé Có Ô Đỏ.
27Câu 27: Trong câu "Bé có ô đỏ." có bao nhiêu tiếng?
A3 tiếng
B4 tiếng
C5 tiếng
28Câu 28: Trong câu "Bé có ô đỏ." có bao nhiêu tiếng chứa chữ đ?
A1 tiếng
B2 tiếng
C3 tiếng
29Câu 29: Khi gặp người lớn, em nên nói gì?
ACháu chào bác ạ.
BCháu đi chơi đây.
CCháu không chào đâu.
30Câu 30: Quan sát tranh chào hỏi, việc làm nào là đúng?
ABé lễ phép chào người lớn
BBé quay lưng bỏ đi
CBé không nói gì khi gặp người lớn
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-cai-d-d-dd-d