← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Chữ cái A aTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 1: Chữ cái A a
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Câu nào có nhiều chữ "a" nhất?
ABa và ca la
BBé bi bo
CMẹ bé ngủ
DCô bé đi
Đáp án: A. Ba và ca la
Kỹ năng: Cả bài
"Ba và ca la" có 4 chữ "a": ba(1), và(1), ca(1), la(1).
2Câu 2: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
AQuả na
BCon cá
CCon ve
DCa múa
Đáp án: A. Quả na ; B. Con cá ; D. Ca múa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là A, B, D
3Câu 3: Chọn hình ảnh có tên chứa chữ A a(chọn nhiều đáp án)
Con chimCon chim
Quả dâuQuả dâu
Quả cà chuaQuả cà chua
Đáp án: Quả cà chua
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Quả cà chua
4Câu 4: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
ABa mẹ
BEm út
CĐi học
DĐá bóng
Đáp án: A. Ba mẹ ; D. Đá bóng
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Ba mẹ, Đá bóng
5Câu 5: Chọn hình ảnh có tên chứa chữ A a(chọn nhiều đáp án)
Quả naQuả na
Con cá Con cá
Con veCon ve
Đáp án: Quả na ; Con cá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Quả na, con cá
6Câu 6: Từ "cá" khác từ "ca" ở điểm nào?
ADấu thanh
BChữ cái
CVần
DÂm đầu
Đáp án: A. Dấu thanh
Kỹ năng: Cả bài
"cá" có dấu sắc, "ca" không có dấu. Hai từ chỉ khác nhau ở dấu thanh.
7Câu 7: Nối từ với hình ảnh tương ứng
Đáp án: ba → số 3 ; ca → hát ca ; la → chiếc lá
Kỹ năng: Nối đúng cặp
ba=số 3, ca=hát ca, la=chiếc lá.
8Câu 8: Chọn hình ảnh có tên chứa chữ A a(chọn nhiều đáp án)
Cái bànCái bàn
Cái lyCái ly
Lá cờLá cờ
Đáp án: Cái bàn ; Lá cờ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Cái bàn, lá cờ
9Câu 9: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
ABụi gai
BChú tễu
CMếu máo
DGià yếu
Đáp án: A. Bụi gai ; C. Mếu máo ; D. Già yếu
Kỹ năng: Cả bài
Bụi gai, Mếu máo, Già yếu
10Câu 10: Từ "ăn" có chứa chữ "a"
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Từ "ăn" có chữ "ă", không phải chữ "a". Đây là hai chữ cái khác nhau.
11Câu 11: Điền vào chỗ trống: "Con _á bơi trong hồ"
Ac
Bb
Cm
Dt
Đáp án: A. c
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Con cá bơi trong hồ. c + á = cá.
12Câu 12: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
ACam ngọt
BLê chín
CTáo đỏ
DCon vịt
Đáp án: A. Cam ngọt ; C. Táo đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Cam ngọt, Táo đỏ
13Câu 13: Từ "ba" và từ "bà" đọc giống nhau hoàn toàn
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
"ba" không có dấu (thanh ngang), "bà" có dấu huyền. Hai từ đọc khác nhau.
14Câu 14: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
ABàn ghế
BBúp bê
CLá cờ
DCái ly
Đáp án: A. Bàn ghế ; C. Lá cờ ; D. Cái ly
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Bàn ghế, Lá cờ, Cái ly
15Câu 15: Ghép "b" + "a" được tiếng gì?
Aba
Bbe
Cbi
Dbo
Đáp án: A. ba
Kỹ năng: Cả bài
Ghép b + a = ba.
16Câu 16: Sắp xếp các tiếng thành câu có nghĩa: "cha và ba"
Đáp án: cha → và → ba
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Câu đúng: "cha và ba" (cha đứng trước, tiếp theo là "và", cuối là "ba").
17Câu 17: Từ nào nghĩa là số 3?
Aba
B
C
Dbả
Đáp án: A. ba
Kỹ năng: Cả bài
"ba" (không dấu) nghĩa là số 3.
18Câu 18: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a
AÁo dài
BĐôi dép
CCái nón
DBút mực
Đáp án: C. Cái nón
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Áo dài, Cái nón
19Câu 19: Nối tiếng với nghĩa tương ứng
Đáp án: ba → số 3 ; ca → hát ; ma → ma quỷ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
ba=số 3, ca=hát, ma=ma quỷ.
20Câu 20: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
AHoa lan
BBông hồng
CCà chua
DQuả lê
Đáp án: A. Hoa lan ; C. Cà chua
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Hoa lan, Cà chua
21Câu 21: Chữ "a" xuất hiện mấy lần trong câu "Ba và ma la ca"?
A4
B5
C6
D3
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
Ba(1a), và(1a), ma(1a), la(1a), ca(1a) = 5 lần.
22Câu 22: Điền chữ còn thiếu: "_a" để được tiếng "ca"
Ac
Bb
Cd
Dm
Đáp án: A. c
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
c + a = ca.
23Câu 23: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
AMáy bay
BXe đạp
CÔ tô
DTàu hỏa
Đáp án: A. Máy bay ; B. Xe đạp ; D. Tàu hỏa
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Máy bay, Xe đạp, Tàu hỏa
24Câu 24: Từ nào dùng để gọi người sinh ra mình (giới tính nam)?
Aba
Bca
Cla
Dma
Đáp án: A. ba
Kỹ năng: Cả bài
"Ba" là từ dùng để gọi bố (giới tính nam) trong tiếng miền Nam.
25Câu 25: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ "ma"
Đáp án: m → a
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
"m" đứng trước, "a" đứng sau tạo thành "ma".
26Câu 26: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
ABánh bao
BBúp bê
CBát cơm
DCốc nước
Đáp án: A. Bánh bao ; C. Bát cơm
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Bánh bao, Bát cơm
27Câu 27: Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ "A" đứng trước chữ "B"
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
A là chữ cái đầu tiên, B là chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái.
28Câu 28: Tiếng "la" gồm chữ "l" và chữ "a"
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
"la" = l + a, gồm hai chữ cái l và a.
29Câu 29: Chọn những từ có tiếng chứa chữ a(chọn nhiều đáp án)
ACon gà
BCon mèo
CCon ngan
DCon dê
Đáp án: A. Con gà ; C. Con ngan
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án: Con gà, Con ngan
30Câu 30: Câu "Ba la ca" có nghĩa là gì?
ABa hát ca
BBa ăn cơm
CBa đi học
DBa ngủ
Đáp án: A. Ba hát ca
Kỹ năng: Cả bài
"Ba la ca" nghĩa là ba (bố) la hét khi hát ca.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-cai-a-a