← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 3: Chữ C cTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 3: Chữ C c
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ "c" viết thường.
Ab
Bc
Cd
Đáp án: B. c
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "c".
2Câu 2: Chọn chữ "C" viết hoa.
AC
BO
CG
Đáp án: A. C
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "C".
3Câu 3: Chữ C và chữ c có phải là cùng một chữ cái không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Có".
4Câu 4: Trong tiếng "ca", chữ nào đứng đầu?
Aa
Bc
Cn
Đáp án: B. c
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "c".
5Câu 5: Ghép chữ c với chữ a được tiếng nào?
Aca
B
C
Đáp án: A. ca
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "ca".
6Câu 6: Tiếng nào chỉ con cá?
Aca
B
C
Đáp án: B. cá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cá".
7Câu 7: Tiếng nào chỉ quả cà?
A
B
Cca
Đáp án: B. cà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cà".
8Câu 8: Tiếng nào chỉ cái ca?
A
B
Cca
Đáp án: C. ca
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ca".
9Câu 9: Trong câu "Nam và bố câu cá.", ai đi câu cá?
ANam và mẹ
BNam và bố
CNam và bà
Đáp án: B. Nam và bố
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nam và bố".
10Câu 10: Khi nhìn thấy cá dưới hồ, bé nói:
AA, cá.
BA, cà.
CA, ca.
Đáp án: A. A, cá.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "A, cá.".
11Câu 11: Điền chữ còn thiếu: _a = ca
Ac
Bb
Cd
Đáp án: A. c
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "c".
12Câu 12: Điền vào chỗ trống: c + a = ___
A
Bca
C
Đáp án: B. ca
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "ca".
13Câu 13: Điền vào chỗ trống: c + à = ___
A
B
Cca
Đáp án: A. cà
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "cà".
14Câu 14: Điền vào chỗ trống: c + á = ___
A
B
Cca
Đáp án: B. cá
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "cá".
15Câu 15: Tiếng nào không có dấu thanh?
Aca
B
C
Đáp án: A. ca
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ca".
16Câu 16: Tiếng nào có dấu huyền?
A
Bca
C
Đáp án: C. cà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cà".
17Câu 17: Tiếng nào có dấu sắc?
Aca
B
C
Đáp án: B. cá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "cá".
18Câu 18: Trong từ "cá", có mấy chữ cái?
A1
B2
C3
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "2".
19Câu 19: Trong câu "Nam và bố câu cá.", từ nào có chứa chữ c?
ANam
Bcâu, cá
C
Đáp án: B. câu, cá
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "câu, cá".
20Câu 20: Chọn câu đúng với bức tranh.
ANam và bố câu cá.
BNam và bà hái cà.
CNam và mẹ uống ca nước.
Đáp án: A. Nam và bố câu cá.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nam và bố câu cá.".
21Câu 21: Chọn tất cả các tiếng có chứa chữ c.(chọn nhiều đáp án)
Aca
B
C
Dba
Ecái
Đáp án: A. ca ; B. cà ; C. cá ; E. cái
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "ca", "cà", "cá", "cái".
22Câu 22: Từ nào khác nhóm vì không có chữ c?
A
B
Cba
Dca
Đáp án: C. ba
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ba".
23Câu 23: Muốn đổi tiếng "ca" thành "cà", em cần làm gì?
AThêm dấu huyền
BThêm dấu sắc
CĐổi chữ c thành b
Đáp án: A. Thêm dấu huyền
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thêm dấu huyền".
24Câu 24: Muốn đổi tiếng "ca" thành "cá", em cần làm gì?
AThêm dấu huyền
BThêm dấu sắc
CBỏ chữ a
Đáp án: B. Thêm dấu sắc
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thêm dấu sắc".
25Câu 25: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
A. NamB. C. bốD. câu cá.
Thứ tự đúng:
Đáp án: bố → và → Nam → câu cá.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: bố → và → Nam → câu cá.
26Câu 26: Điền từ thích hợp vào câu: Nam và bố câu ___.
A
B
Cca
Đáp án: B. cá
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "cá".
27Câu 27: Câu nào được viết đúng?
Anam và bố câu cá.
BNam và bố câu cá.
CNam Và Bố Câu Cá.
Đáp án: B. Nam và bố câu cá.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Nam và bố câu cá.".
28Câu 28: Trong câu "Nam và bố câu cá." có bao nhiêu chữ c?
A1
B2
C3
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "2".
29Câu 29: Ở phần Nói – Chào hỏi, bạn nhỏ nên nói gì với bác bảo vệ?
ACháu chào bác ạ.
BCháu ăn cơm ạ.
CCháu đi ngủ ạ.
Đáp án: A. Cháu chào bác ạ.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Cháu chào bác ạ.".
30Câu 30: Khi vào lớp, bạn nhỏ nên nói gì với cô giáo?
ACon chào cô ạ.
BCon câu cá ạ.
CCon ăn cà ạ.
Đáp án: A. Con chào cô ạ.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Con chào cô ạ.".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-c-c