← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 2: Chữ B bTiếng Việt lớp 1

Tiếng Việt lớp 1Bài 2: Chữ B b
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Chọn chữ b viết thường
Ad
Bb
Cp
Dq
Đáp án: B. b
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "b".
2Câu 2: Chọn chữ B viết hoa
AP
BD
CB
DQ
Đáp án: C. B
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "B".
3Câu 3: Chữ B và chữ b có phải là cùng một chữ cái không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Có".
4Câu 4: Trong tiếng ba, chữ nào đứng đầu?
Aa
Bb
Co
Đáp án: B. b
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "b".
5Câu 5: Ghép chữ b với chữ a được tiếng nào?
A
Bba
C
Đáp án: B. ba
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "ba".
6Câu 6: Ghép chữ b với à được tiếng nào?
Aba
B
Cba ba
Đáp án: B. bà
Kỹ năng: Cả bài
Ghép lại được tiếng "bà".
7Câu 7: Chọn từ đúng với hình ảnh
Aba
B
Cba ba
Đáp án: A. ba
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ba".
8Câu 8: Chọn từ đúng với hình ảnh
Aba
B
C
Đáp án: B. bà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bà".
9Câu 9: Chọn từ đúng với hình ảnh
Aba
B
Cba ba
D
Đáp án: C. ba ba
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ba ba".
10Câu 10: Từ nào có chứa chữ b?
Aa
Bba
Ce
Đáp án: B. ba
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ba".
11Câu 11: Điền chữ còn thiếu: _a = ba
Ab
Bd
Cp
Đáp án: A. b
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "b".
12Câu 12: Điền chữ còn thiếu: b + ___ = ba
Aà
Ba
Ce
Đáp án: B. a
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "a".
13Câu 13: Điền tiếng còn thiếu: b + à = ___
Aba
B
C
Đáp án: B. bà
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "bà".
14Câu 14: Tiếng "bà" có dấu thanh gì?
ADấu sắc
BDấu huyền
CKhông có dấu thanh
Đáp án: B. Dấu huyền
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Dấu huyền".
15Câu 15: Tiếng nào không có dấu thanh?
Aba
B
C
Đáp án: A. ba
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "ba".
16Câu 16: Tiếng nào có dấu huyền?
A
Bba
C
Đáp án: C. bà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "bà".
17Câu 17: Trong từ "ba ba" có bao nhiêu chữ b?
A1 chữ
B2 chữ
C3 chữ
Đáp án: B. 2 chữ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "2 chữ".
18Câu 18: Trong từ "búp bê" có bao nhiêu chữ b?
A1 chữ
B2 chữ
C3 chữ
Đáp án: B. 2 chữ
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "2 chữ".
19Câu 19: Đọc câu "Bà cho bé búp bê." — Ai cho bé búp bê?
ABa
B
C
Đáp án: B. Bà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bà".
20Câu 20: Chọn câu phù hợp với hình ảnh: Bà đang đưa búp bê cho bé.
ABà cho bé búp bê.
BBé cho bà búp bê.
CBa cho bà ba ba.
Đáp án: A. Bà cho bé búp bê.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bà cho bé búp bê.".
21Câu 21: Chọn tất cả các từ có chứa chữ b(chọn nhiều đáp án)
Aba
B
Ca
D
Eba ba
Đáp án: A. ba ; B. bà ; D. bé ; E. ba ba
Kỹ năng: Cả bài
Các đáp án đúng: "ba", "bà", "bé", "ba ba".
22Câu 22: Từ nào khác với các từ còn lại vì không có chữ b?
A
Bba ba
Ca
D
Đáp án: C. a
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "a".
23Câu 23: Muốn đổi tiếng "ba" thành tiếng "bà", em cần làm gì?
AThêm dấu huyền trên chữ a
BThêm dấu sắc trên chữ a
CBỏ chữ b
Đáp án: A. Thêm dấu huyền trên chữ a
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Thêm dấu huyền trên chữ a".
24Câu 24: Sắp xếp các từ thành câu đúng:
A. B. choC. D. búp bê.
Thứ tự đúng:
Đáp án: Bà → cho → bé → búp bê.
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: Bà → cho → bé → búp bê.
25Câu 25: Câu nào được viết đúng?
Abà cho bé búp bê.
BBà cho bé búp bê.
CBà Cho Bé Búp Bê.
Đáp án: B. Bà cho bé búp bê.
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bà cho bé búp bê.".
26Câu 26: Điền từ còn thiếu vào câu: Bà cho bé ___ ___.
Aba ba
Bbúp bê
Cba bà
Đáp án: B. búp bê
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đáp án đúng là "búp bê".
27Câu 27: Trong câu "Bà cho bé búp bê.", chữ B viết hoa nằm ở đâu?
AỞ đầu câu
BỞ giữa câu
CỞ cuối câu
Đáp án: A. Ở đầu câu
Kỹ năng: Nhận biết mặt chữ
Đáp án đúng là "Ở đầu câu".
28Câu 28: Trong câu "Bà cho bé búp bê." có bao nhiêu chữ B, b?
A3 chữ: 1 chữ hoa và 2 chữ thường
B4 chữ: 1 chữ hoa và 3 chữ thường
C4 chữ: 2 chữ hoa và 2 chữ thường
Đáp án: B. 4 chữ: 1 chữ hoa và 3 chữ thường
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "4 chữ: 1 chữ hoa và 3 chữ thường".
29Câu 29: Quan sát tranh: Bé chạy ra cửa và gọi "A, bà." — Bé đang chạy ra đón ai?
ABa
B
CBạn
Đáp án: B. Bà
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Bà".
30Câu 30: Trong tên con vật "ba ba", tiếng nào được lặp lại hai lần?
ATiếng bà
BTiếng ba
CTiếng bé
Đáp án: B. Tiếng ba
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng là "Tiếng ba".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/chu-b-b