← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 11: Cái trống trường emTiếng Việt lớp 2

Tiếng Việt lớp 2Bài 11: Cái trống trường em
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Tiếng trống trường báo hiệu điều gì?
ATrời sắp mưa
BBắt đầu hoặc kết thúc giờ học
CGiờ ăn trưa
2Câu 2: Cái trống thường đặt ở đâu trong trường học?
ATrong phòng học
BỞ văn phòng hoặc hành lang
CTrong nhà kho
3Câu 3: Khi nghe tiếng trống vào lớp, học sinh phải làm gì?
ATiếp tục chơi
BVào lớp ngồi vào chỗ
CRa về
4Câu 4: Trống trường là biểu tượng gắn liền với cuộc sống học đường. Đúng hay sai?
Đúng Sai
5Câu 5: Tiếng trống chỉ đánh một lần duy nhất trong ngày học. Đúng hay sai?
Đúng Sai
6Câu 6: Nối tiếng trống với thời điểm:
Trống đầu buổi sáng
Trống ra chơi
Trống tan học
Học sinh ra sân chơi
Học sinh ra về
Học sinh vào lớp
7Câu 7: Khi nghe tiếng vang lên, chúng em biết giờ ra đã đến.
8Câu 8: Từ "vang vọng" mô tả âm thanh như thế nào?
ARất nhỏ, khó nghe
BTo và lan rộng
CNhẹ nhàng
9Câu 9: Sắp xếp các tiếng trống theo thứ tự trong ngày học: Trống tan học, Trống vào lớp buổi sáng, Trống ra chơi, Trống vào học lại
1. Trống tan học2. Trống vào lớp buổi sáng3. Trống ra chơi4. Trống vào học lại
Thứ tự đúng:
10Câu 10: Tiếng trống trường gợi lên cảm xúc gì cho học sinh?
ABuồn bã
BHồi hộp, náo nức
CSợ hãi
11Câu 11: Câu "Tiếng trống vang lên như tiếng gọi của mùa khai giảng." sử dụng biện pháp tu từ gì?
ANhân hóa
BSo sánh
CĐiệp từ
12Câu 12: Tiếng trống trường gắn liền với các mùa trong năm học (khai giảng, thi cử, bế giảng). Đúng hay sai?
Đúng Sai
13Câu 13: Tiếng trống khai giảng năm học mới khiến học sinh cảm thấy .
14Câu 14: Nối câu văn với biện pháp tu từ được dùng:
"Cái trống nằm im chờ đợi."
"Tiếng trống vang như sấm."
"Trống, trống, trống vang lên."
Điệp từ
Nhân hóa
So sánh
15Câu 15: Từ "náo nức" trong câu "Học sinh náo nức đến trường." có nghĩa là gì?
ABồn chồn lo lắng
BHào hứng, phấn khởi
CMệt mỏi
16Câu 16: Bài thơ về cái trống trường thường gợi nhớ kỷ niệm học sinh thơ ấu. Đúng hay sai?
Đúng Sai
17Câu 17: Tiếng trống vang khắp sân trường, báo hiệu một ngày học mới .
18Câu 18: Câu "Mỗi khi nghe tiếng trống, lòng em lại rộn ràng." diễn tả điều gì?
AEm sợ tiếng trống
BTiếng trống mang lại cảm xúc vui, háo hức cho em
CTiếng trống làm em buồn ngủ
19Câu 19: Sắp xếp câu thành đoạn văn: Học sinh ùa ra sân vui đùa. / Tiếng trống ra chơi vang lên. / Tiếng cười nói rộn rã khắp nơi.
1. Học sinh ùa ra sân vui đùa.2. Tiếng trống ra chơi vang lên.3. Tiếng cười nói rộn rã khắp nơi.
Thứ tự đúng:
20Câu 20: Từ "rộn rã" trong câu "Tiếng trống rộn rã vang lên" là từ loại gì?
ADanh từ
BĐộng từ
CTính từ
21Câu 21: Câu "Cái trống trường như người bạn thân của chúng em." là biện pháp tu từ gì?
ANhân hóa
BSo sánh
CLiệt kê
22Câu 22: Hình ảnh cái trống trường trong thơ văn thường mang nghĩa ẩn dụ về tuổi học trò. Đúng hay sai?
Đúng Sai
23Câu 23: Biện pháp nhân hóa trong câu "Cái trống nằm yên lặng suốt mùa hè, chờ học sinh trở lại" là . Trống được gán hành động như người.
24Câu 24: Nối từ ngữ với cảm xúc gợi lên khi nghe tiếng trống:
Trống khai giảng
Trống tan học ngày cuối năm
Trống ra chơi
Bùi ngùi, nhớ tiếc năm học cũ
Hồi hộp, náo nức đón năm học mới
Vui vẻ, háo hức được nghỉ ngơi
25Câu 25: Sắp xếp câu thành đoạn văn hay về trống trường: Đó là tiếng gọi của tuổi thơ. / Tiếng trống trường ngân vang mỗi sáng. / Bao năm trôi qua, tiếng trống vẫn còn đó.
1. Đó là tiếng gọi của tuổi thơ.2. Tiếng trống trường ngân vang mỗi sáng.3. Bao năm trôi qua, tiếng trống vẫn còn đó.
Thứ tự đúng:
26Câu 26: Từ "ngân vang" khác "vang lên" ở điểm nào?
ANgân vang gợi âm thanh kéo dài và du dương hơn
BChúng hoàn toàn giống nhau
CVang lên to hơn ngân vang
27Câu 27: Câu "Tiếng trống, tiếng trống, tiếng trống vang lên." có lỗi lặp từ không cần thiết. Đúng hay sai?
Đúng Sai
28Câu 28: Tiếng trống trường gợi nhớ học trò. Đó là của tuổi thơ.
29Câu 29: Câu nào có hình ảnh so sánh đẹp về tiếng trống?
A"Tiếng trống to lắm."
B"Tiếng trống vang như tiếng gọi mùa thu."
C"Trống đánh nhiều lần."
30Câu 30: Nối từ ngữ miêu tả tiếng trống với hiệu ứng cảm xúc:
Rộn rã
Ngân vang
Thúc giục
Du dương, gợi cảm
Khẩn trương, hối hả
Vui tươi, náo nhiệt
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/cai-trong-truong-em