← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Trong 56 - 23 = 33, hiệu là?
A56
B23
C33
2Câu 2: Tìm số hạng chưa biết: ? + 14 = 50
A36
B64
C34
3Câu 3: Những phép tính nào có tổng là 60?(chọn nhiều đáp án)
A30 + 30
B40 + 20
C50 + 20
D25 + 35
4Câu 4: Thành phần nào có trong cả phép cộng và phép trừ?(chọn nhiều đáp án)
ATổng
BKết quả
CHiệu
DSố hạng
5Câu 5: Nối tên thành phần với vị trí:
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
Sau dấu -
Sau dấu =
Trước dấu -
6Câu 6: Nối phép tính với tên kết quả:
24 + 13
80 - 30
7 + 8
Hiệu = 50
Tổng = 15
Tổng = 37
7Câu 7: Kéo vào đúng chỗ trong phép cộng: 22 + 18 = 40
A. 22 (số hạng 1)B. 18 (số hạng 2)C. 40 (tổng)
Thứ tự đúng:
8Câu 8: Điền vào bảng:
Số hạng 1Số hạng 2Tổng
3570
2855
9Câu 9: Dùng tia số tìm kết quả: bắt đầu từ 15, nhảy lên 8 bước
051015202530
Trả lời:
10Câu 10: Ghép: Số bị trừ = 90, số trừ = 45. Hiệu = ?
Hiệu
4513555
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/cac-thanh-phan-phep-cong-phep-tru