← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong phép cộng 24 + 13 = 37, số 24 và 13 gọi là gì?
ASố hạng
BTổng
CHiệu
Đáp án: A. Số hạng
Kỹ năng: Cả bài
Hai số được cộng gọi là số hạng
2Câu 2: Trong phép cộng 30 + 20 = 50, số 50 gọi là gì?
ASố hạng
BTổng
CHiệu
Đáp án: B. Tổng
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả phép cộng gọi là tổng
3Câu 3: Trong phép trừ 45 - 12 = 33, số 45 gọi là gì?
ASố trừ
BHiệu
CSố bị trừ
Đáp án: C. Số bị trừ
Kỹ năng: Cả bài
Số bị trừ đứng trước dấu trừ
4Câu 4: Trong phép trừ 70 - 30 = 40, số 30 là số trừ. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Số trừ đứng sau dấu trừ
5Câu 5: Tổng của hai số hạng 15 và 25 là 30. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
15 + 25 = 40, không phải 30
6Câu 6: 45 + 32 = . Tổng là .
Đáp án: 77
Kỹ năng: Cả bài
45 + 32 = 77
7Câu 7: 86 - 54 = . Hiệu là .
Đáp án: 32
Kỹ năng: Cả bài
86 - 54 = 32
8Câu 8: Đếm hình vuông: ■■■■■■■■■■
Trả lời:
Đáp án: 10
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm được: 10.
9Câu 9: Sắp xếp các thành phần phép cộng theo đúng thứ tự: Tổng, Số hạng 2, Dấu =, Số hạng 1, Dấu +
1. Tổng2. Số hạng 23. Dấu =4. Số hạng 15. Dấu +
Thứ tự đúng:
Đáp án: Số hạng 1 → Dấu + → Số hạng 2 → Dấu = → Tổng
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Số hạng 1 + Số hạng 2 = Tổng
10Câu 10: Khoanh vào thành phần KHÔNG thuộc phép trừ:(chọn nhiều đáp án)
Số bị trừSố trừSố hạngHiệu
Đáp án: C. Số hạng
Kỹ năng: Cả bài
Số hạng thuộc phép cộng, không phải phép trừ
11Câu 11: Trong 56 - 23 = 33, hiệu là?
A56
B23
C33
Đáp án: C. 33
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả phép trừ là hiệu
12Câu 12: Tìm số hạng chưa biết: ? + 14 = 50
A36
B64
C34
Đáp án: A. 36
Kỹ năng: Cả bài
50 - 14 = 36
13Câu 13: Những phép tính nào có tổng là 60?(chọn nhiều đáp án)
A30 + 30
B40 + 20
C50 + 20
D25 + 35
Đáp án: A. 30 + 30 ; B. 40 + 20 ; D. 25 + 35
Kỹ năng: Cả bài
30+30=60, 40+20=60, 25+35=60
14Câu 14: Thành phần nào có trong cả phép cộng và phép trừ?(chọn nhiều đáp án)
ATổng
BKết quả
CHiệu
DSố hạng
Đáp án: B. Kết quả
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả là thành phần chung
15Câu 15: Nối tên thành phần với vị trí:
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
Sau dấu -
Sau dấu =
Trước dấu -
Đáp án: Số bị trừ → Trước dấu - ; Số trừ → Sau dấu - ; Hiệu → Sau dấu =
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Số bị trừ → Trước dấu -; Số trừ → Sau dấu -; Hiệu → Sau dấu =.
16Câu 16: Nối phép tính với tên kết quả:
24 + 13
80 - 30
7 + 8
Hiệu = 50
Tổng = 15
Tổng = 37
Đáp án: 24 + 13 → Tổng = 37 ; 80 - 30 → Hiệu = 50 ; 7 + 8 → Tổng = 15
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 24 + 13 → Tổng = 37; 80 - 30 → Hiệu = 50; 7 + 8 → Tổng = 15.
17Câu 17: Kéo vào đúng chỗ trong phép cộng: 22 + 18 = 40
A. 22 (số hạng 1)B. 18 (số hạng 2)C. 40 (tổng)
Thứ tự đúng:
Đáp án: 22 (số hạng 1) → 18 (số hạng 2) → 40 (tổng)
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự đúng: 22 (số hạng 1) → 18 (số hạng 2) → 40 (tổng).
18Câu 18: Điền vào bảng:
Số hạng 1Số hạng 2Tổng
3570
2855
Đáp án: 35 ; 27
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
35+35=70; 55-28=27
19Câu 19: Dùng tia số tìm kết quả: bắt đầu từ 15, nhảy lên 8 bước
051015202530
Trả lời:
Đáp án: 23
Kỹ năng: Cả bài
15 + 8 = 23
20Câu 20: Ghép: Số bị trừ = 90, số trừ = 45. Hiệu = ?
Hiệu
4513555
Đáp án: 45
Kỹ năng: Cả bài
90 - 45 = 45
21Câu 21: Tìm số hạng chưa biết: 36 + = 80.
Đáp án: 44
Kỹ năng: Cả bài
80 - 36 = 44
22Câu 22: Số bị trừ = , số trừ = 29, hiệu = 46.
Đáp án: 75
Kỹ năng: Cả bài
46 + 29 = 75
23Câu 23: Tìm X: X - 38 = 27
X=
116555
Đáp án: 65
Kỹ năng: Cả bài
27 + 38 = 65
24Câu 24: Hoàn thành phép tính: _ + 47 = 91
Số hạng 1
4454138
Đáp án: 44
Kỹ năng: Cả bài
91 - 47 = 44
25Câu 25: Nối cặp: phép tính — tên thành phần gạch chân:
__56__ - 34 = 22 → Số bị trừ5656 - __34__ = 22 → Số trừ3456 - 34 = __22__ → Hiệu22
1
2
3
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
26Câu 26: Sắp xếp các bước tìm số hạng chưa biết: ? + 23 = 60
1. Trả lời: Số hạng cần tìm là 372. Số hạng cần tìm = Tổng - Số hạng đã biết3. Số hạng cần tìm = 60 - 23 = 37
Thứ tự đúng:
Đáp án: Số hạng cần tìm = Tổng - Số hạng đã biết → Số hạng cần tìm = 60 - 23 = 37 → Trả lời: Số hạng cần tìm là 37
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: Số hạng cần tìm = Tổng - Số hạng đã biết → Số hạng cần tìm = 60 - 23 = 37 → Trả lời: Số hạng cần tìm là 37.
27Câu 27: Nối phép tính với phép tính ngược để kiểm tra:
25 + 35 = 60
80 - 50 = 30
44 + 56 = 100
100 - 56 = 44
30 + 50 = 80
60 - 35 = 25
Đáp án: 25 + 35 = 60 → 60 - 35 = 25 ; 80 - 50 = 30 → 30 + 50 = 80 ; 44 + 56 = 100 → 100 - 56 = 44
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 25 + 35 = 60 → 60 - 35 = 25; 80 - 50 = 30 → 30 + 50 = 80; 44 + 56 = 100 → 100 - 56 = 44.
28Câu 28: Phép tính nào sau đây có hiệu bằng 28?(chọn nhiều đáp án)
A60 - 32
B75 - 47
C50 - 22
D90 - 52
Đáp án: A. 60 - 32 ; B. 75 - 47 ; C. 50 - 22
Kỹ năng: Cả bài
60-32=28, 50-22=28, 90-52=38 (D sai), 75-47=28
29Câu 29: Số hạng thứ nhất là 42. Tổng có thể là?(chọn nhiều đáp án)
A42 + 0 = 42
B42 + 18 = 60
C42 - 2 = 40
D42 + 58 = 100
Đáp án: A. 42 + 0 = 42 ; B. 42 + 18 = 60 ; D. 42 + 58 = 100
Kỹ năng: Cả bài
C là phép trừ, không phải cộng
30Câu 30: Kéo vào đúng ô: Số bị trừ, Số trừ, Hiệu trong phép tính 93 - 41 = 52
A. 93B. 41C. 52
Thứ tự đúng:
Đáp án: 93 → 41 → 52
Kỹ năng: Cả bài
93=số bị trừ, 41=số trừ, 52=hiệu
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/cac-thanh-phan-phep-cong-phep-tru