← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 17: Brothers and SistersTiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 1Bài 17: Brothers and Sisters
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: 'I have two brothers.' nghĩa là:
ATôi có 2 anh/em trai.
BTôi có 2 chị gái.
CTôi 2 tuổi.
DTôi có 2 quả táo.
2Câu 2: 'big brother' nghĩa là:
Aanh trai (lớn)
Bem trai
Cchị gái
Dbố
3Câu 3: Ghép: 'chị/em gái' = ?
Asister
Bbrother
Cmother
Dfather
4Câu 4: 'He is my brother' — dùng 'He' cho anh/em trai. Đúng hay sai?
Đúng Sai
5Câu 5: Điền: She is my . (chị/em gái)
6Câu 6: 'How many brothers do you have?' hỏi về:
ASố anh/em trai
BTên
CMàu
DTuổi
7Câu 7: Chọn câu ĐÚNG:
AThis is my brother.
BThis my brother.
CBrother this is my.
DThis is brother my.
8Câu 8: 'baby' là em bé nhỏ trong gia đình. Đúng hay sai?
Đúng Sai
9Câu 9: Điền số nhiều: I have two . (sister)
10Câu 10: 'She is my big sister.' nghĩa là:
ACô ấy là chị gái của tôi.
BCô ấy là em trai.
CCô ấy là mẹ.
DCô ấy là bạn.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/brothers-and-sisters