← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
BÉ HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 65: Biểu đồ tranh — Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 65: Biểu đồ tranh
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
⭐
⭐
⭐
⭐
1Câu 1: Biểu đồ tranh dùng để làm gì?
AVẽ hình đẹp
BBiểu diễn số liệu bằng hình ảnh
CKể chuyện
DTô màu
Đáp án: Biểu diễn số liệu bằng hình ảnh
Kỹ năng: Cả bài
Biểu đồ tranh dùng hình ảnh để thể hiện số liệu
2Câu 2: Biểu đồ tranh có 4 hình ngôi sao, mỗi hình = 2. Tổng là bao nhiêu?
A4
B6
C8
D10
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
4 × 2 = 8
3Câu 3: Hàng A có 3 ☆, hàng B có 5 ☆. Hàng nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
AA, hơn 2
BB, hơn 2
CA, hơn 3
DB, hơn 3
Đáp án: B, hơn 2
Kỹ năng: Cả bài
5 - 3 = 2, hàng B nhiều hơn
4Câu 4: Trong biểu đồ tranh, mỗi hình ảnh đại diện cho một số lượng nhất định.
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi ký hiệu trong biểu đồ đại diện cho một giá trị
5Câu 5: Biểu đồ tranh chỉ dùng được cho số liệu nhỏ hơn 10.
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Biểu đồ tranh có thể dùng cho nhiều loại số liệu
6Câu 6: Mỗi 🍎 = 3 quả. Có 4 🍎 thì tổng số quả là ___.
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
4 × 3 = 12
7Câu 7: Biểu đồ tranh: Đỏ: ●●●, Xanh: ●●●●●. Xanh nhiều hơn đỏ ___ ●.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
5 - 3 = 2
8Câu 8: Đếm số ký hiệu trong hàng: 🌟🌟🌟🌟🌟🌟
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm từng ngôi sao: 6
9Câu 9: Sắp xếp các hàng từ nhiều đến ít: Cam:6, Táo:4, Chuối:8, Nho:2
Thứ tự đúng:
Đáp án: Chuối:8,Cam:6,Táo:4,Nho:2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Sắp xếp giảm dần
10Câu 10: Gạch bỏ thông tin KHÔNG thể đọc từ biểu đồ tranh: Tổng số, Loại nhiều nhất, Giá tiền, Loại ít nhất(chọn nhiều đáp án)
Đáp án: Giá tiền
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
Biểu đồ tranh không cho biết giá tiền
11Câu 11: Biểu đồ tranh: Mỗi 🐟 = 5 con cá. Hàng A có 6🐟, hàng B có 4🐟. Tổng số cá là?
A40
B50
C60
D70
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
(6+4) × 5 = 50
12Câu 12: Hàng Toán: 8 ★, Hàng Văn: 5 ★, mỗi ★ = 2 bạn. Toán nhiều hơn Văn bao nhiêu bạn?
A4
B6
C8
D10
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
(8-5) × 2 = 6
13Câu 13: Những thông tin nào có thể đọc từ biểu đồ tranh?(chọn nhiều đáp án)
ALoại nhiều nhất
BLoại ít nhất
CTổng cộng
DChênh lệch giữa các loại
Đáp án: Loại nhiều nhất ; Loại ít nhất ; Tổng cộng ; Chênh lệch giữa các loại
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đều có thể đọc từ biểu đồ
14Câu 14: Để vẽ biểu đồ tranh cần làm gì?(chọn nhiều đáp án)
AChọn ký hiệu phù hợp
BGhi chú giá trị mỗi ký hiệu
CThu thập số liệu trước
DDùng màu tùy ý
Đáp án: Chọn ký hiệu phù hợp ; Ghi chú giá trị mỗi ký hiệu ; Thu thập số liệu trước
Kỹ năng: Cả bài
Ba bước quan trọng khi vẽ biểu đồ tranh
15Câu 15: Nối biểu đồ với nhận xét đúng
Đáp án: A nhiều hơn B 4 ; D nhiều hơn C 4 ; E bằng F
Kỹ năng: Nối đúng cặp
So sánh các giá trị trong biểu đồ
16Câu 16: Nối số ký hiệu với tổng (mỗi ký hiệu = 4)
Đáp án: 12 ; 20 ; 28
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nhân số ký hiệu với giá trị
17Câu 17: Kéo thả số vào đúng ô biểu đồ: Táo=15, Cam=10, Chuối=20 (mỗi ký hiệu=5)
Đáp án: 2 ký hiệu ; 3 ký hiệu ; 4 ký hiệu
Kỹ năng: Cả bài
15÷5=3, 10÷5=2, 20÷5=4
18Câu 18: Điền số ký hiệu vào bảng (mỗi ký hiệu=3): Đỏ:9, Xanh:?, Vàng:15. Biết Xanh=12
Đáp án: 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
12 ÷ 3 = 4 ký hiệu
19Câu 19: Biểu đồ tranh có tổng 18. Mỗi ký hiệu = 3. Số ký hiệu là bao nhiêu? Biểu diễn trên tia số.
Trả lời:
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
18 ÷ 3 = 6
20Câu 20: Biểu đồ tranh: Lớp A có ít hơn lớp B 3 ký hiệu. Tổng 2 lớp = 15 ký hiệu. Mỗi lớp có bao nhiêu?
Đáp án: 6 ; 9
Kỹ năng: Cả bài
A+B=15, B=A+3 → A=6, B=9
21Câu 21: Biểu đồ tranh (mỗi ký hiệu=5): Bóng đá:8🏅, Bơi lội:5🏅, Cầu lông:6🏅. Tổng số học sinh tham gia là ___.
Đáp án: 95
Kỹ năng: Cả bài
(8+5+6) × 5 = 95
22Câu 22: Biểu đồ: A có 40, B có 25, C có 35. Mỗi ký hiệu = 5. Số ký hiệu nhiều nhất là ___.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
A: 40÷5=8 ký hiệu (nhiều nhất)
23Câu 23: Biểu đồ tranh mỗi ký hiệu=4. Nhóm 1: 7 ký hiệu, nhóm 2: 5 ký hiệu. Nhóm 1 nhiều hơn nhóm 2 bao nhiêu người?
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
(7-5) × 4 = 8
24Câu 24: Biểu đồ có 4 hàng. Tổng = 100, mỗi ký hiệu = 5. Hàng 1: 6, hàng 2: 4, hàng 3: 5 ký hiệu. Hàng 4 có bao nhiêu ký hiệu?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Tổng ký hiệu = 100÷5 = 20. Hàng 4 = 20-6-4-5=5
25Câu 25: Trò chơi đọc biểu đồ: Biểu đồ thể hiện số sách đọc trong 4 tuần (mỗi 📚=2). T1:5📚 T2:8📚 T3:6📚 T4:7📚. Tuần nào đọc nhiều nhất?
Đáp án: Tuần 2
Kỹ năng: Cả bài
T2: 8×2=16 cuốn, nhiều nhất
26Câu 26: Sắp xếp các lớp từ nhiều đến ít học sinh giỏi (mỗi ★=3): 2A:8★, 2B:6★, 2C:9★, 2D:5★
Thứ tự đúng:
Đáp án: 2C:27,2A:24,2B:18,2D:15
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
2C:27, 2A:24, 2B:18, 2D:15
27Câu 27: Nối câu hỏi với cách đọc biểu đồ
Đáp án: Cộng tất cả ký hiệu × giá trị ; Tính hiệu số ký hiệu × giá trị ; Tìm hàng có nhiều ký hiệu nhất
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Các cách đọc biểu đồ tranh
28Câu 28: Biểu đồ tranh có ưu điểm gì so với bảng số liệu?(chọn nhiều đáp án)
ADễ nhìn hơn
BTrực quan hơn
CSo sánh nhanh hơn
DChính xác hơn về số lẻ
Đáp án: Dễ nhìn hơn ; Trực quan hơn ; So sánh nhanh hơn
Kỹ năng: Cả bài
Biểu đồ tranh trực quan nhưng kém chính xác với số lẻ
29Câu 29: Đọc biểu đồ: Táo:12, Cam:8, Chuối:16, Nho:4. Chọn nhận xét đúng:(chọn nhiều đáp án)
AChuối nhiều nhất
BNho ít nhất
CTáo nhiều hơn Cam 4
DTổng là 40
Đáp án: Chuối nhiều nhất ; Nho ít nhất ; Táo nhiều hơn Cam 4 ; Tổng là 40
Kỹ năng: Cả bài
12+8+16+4=40; 12-8=4
30Câu 30: Kéo thả nhận xét vào đúng loại (đúng/sai) dựa trên biểu đồ: A=20 B=15 C=25 D=10
Đáp án: D nhiều nhất ; A>B,B<C,Tổng=70
Kỹ năng: Cả bài
20>15✓, 15<25✓, D=10 ít nhất không nhiều nhất, 20+15+25+10=70✓
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
⭐Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bieu-do-tranh