← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 12: Bảng trừ (qua 10)Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 11 - 2 = ?
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Cả bài
11 - 2 = 9
2Câu 2: 12 - 3 = ?
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Cả bài
12 - 3 = 9
3Câu 3: 13 - 4 = ?
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Cả bài
13 - 4 = 9
4Câu 4: 14 - 5 = 9. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
14 - 5 = 9
5Câu 5: 15 - 6 = 8. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
15 - 6 = 9
6Câu 6: 11 - = 7
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
11 - 4 = 7
7Câu 7: - 5 = 7
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
12 - 5 = 7
8Câu 8: Có 14 ngôi sao, xóa 5 ngôi. Đếm số còn lại.
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Đếm số lượng
14 - 5 = 9
9Câu 9: Sắp xếp phép tính theo kết quả từ nhỏ đến lớn.
A. 11-3B. 13-6C. 12-4D. 14-5
Thứ tự đúng:
Đáp án: 13-6 → 11-3 → 12-4 → 14-5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
8,7,8,9 → B,A,C,D
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính sai.(chọn nhiều đáp án)
11-2=912-3=913-5=914-6=9
Đáp án: C. 13-5=9 ; D. 14-6=9
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
13-5=8, 14-6=8
11Câu 11: 15 - 7 = ?
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
15 - 7 = 8
12Câu 12: 16 - 8 = ?
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
16 - 8 = 8
13Câu 13: Những phép tính nào có kết quả bằng 8?(chọn nhiều đáp án)
A11-3
B12-4
C13-5
D14-7
Đáp án: A. 11-3 ; B. 12-4 ; C. 13-5
Kỹ năng: Cả bài
11-3=8,12-4=8,13-5=8
14Câu 14: Những phép tính nào có kết quả bằng 9?(chọn nhiều đáp án)
A11-2
B12-3
C13-4
D14-4
Đáp án: A. 11-2 ; B. 12-3 ; C. 13-4
Kỹ năng: Cả bài
11-2=9,12-3=9,13-4=9
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả.
11-4
12-5
13-6
14-7
7
Đáp án: 11-4 → 7 ; 12-5 → 7 ; 13-6 → 7 ; 14-7 → 7
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Tất cả = 7
16Câu 16: Nối phép tính với kết quả đúng.
15-8
16-9
17-9
7
8
Đáp án: 15-8 → 7 ; 16-9 → 7 ; 17-9 → 8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 15-8 → 7; 16-9 → 7; 17-9 → 8.
17Câu 17: Kéo thả hoàn thành bảng trừ: 11-2=?, 11-3=?, 11-4=?
T1. 7T2. 8T3. 9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9 → 8 → 7
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự đúng: 9 → 8 → 7.
18Câu 18: Hoàn thành bảng trừ.
Số bị trừSố trừHiệu
134
146
157
Đáp án: 9 ; 8 ; 8
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng: 9, 8, 8.
19Câu 19: Tìm kết quả: 12 - 4 = ? trên tia số.
051015
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
12 - 4 = 8
20Câu 20: Điền số: __ - 6 = 7.
__
121314
Đáp án: 13
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
13 - 6 = 7
21Câu 21: Số bị trừ là , số trừ là 7, hiệu là 5.
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
12 - 7 = 5
22Câu 22: Hiệu của 16 và bằng 9.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
16 - 7 = 9
23Câu 23: Tạo phép tính đúng: __ - 8 = 5.
__
121314
Đáp án: 13
Kỹ năng: Cả bài
13 - 8 = 5
24Câu 24: Hoàn thành: 15 - __ - 2 = 6.
__
678
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
15 - 7 - 2 = 6
25Câu 25: Ghép phép tính với kết quả.
11-512-613-7666
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
26Câu 26: Sắp xếp từ lớn đến nhỏ.
A. 18-9B. 15-8C. 14-7D. 13-8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 18-9 → 15-8 → 14-7 → 13-8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
9,7,7,5 → A,B,C,D
27Câu 27: Nối câu hỏi với đáp án.
11-2+3
13-5+1
12-4+2
10
12
9
Đáp án: 11-2+3 → 12 ; 13-5+1 → 9 ; 12-4+2 → 10
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 11-2+3 → 12; 13-5+1 → 9; 12-4+2 → 10.
28Câu 28: Phép tính nào bằng 6?(chọn nhiều đáp án)
A11-5
B12-6
C13-7
D14-9
Đáp án: A. 11-5 ; B. 12-6 ; C. 13-7
Kỹ năng: Cả bài
11-5=6,12-6=6,13-7=6
29Câu 29: Kết quả nào đúng?(chọn nhiều đáp án)
A16-8=8
B17-9=8
C18-9=9
D15-8=6
Đáp án: A. 16-8=8 ; B. 17-9=8 ; C. 18-9=9
Kỹ năng: Cả bài
15-8=7 nên D sai
30Câu 30: Kéo số vào chỗ trống: 14 - ? = 8 và 13 - ? = 5.
T1. 5T2. 6T3. 8
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6 → 8
Kỹ năng: Cả bài
14-6=8, 13-8=5
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bang-tru-qua-10