← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 8: Bảng cộng (qua 10)Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 8: Bảng cộng (qua 10)
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Kết quả của 3 + 8 là?
A10
B11
C12
Đáp án: B. 11
Kỹ năng: Cả bài
3+8=11
2Câu 2: 5 + 7 = ?
A11
B12
C13
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
5+7=12
3Câu 3: 4 + 9 = ?
A12
B14
C13
Đáp án: C. 13
Kỹ năng: Cả bài
4+9=13
4Câu 4: 2 + 9 = 11. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
2+9=11
5Câu 5: 6 + 8 = 15. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
6+8=14
6Câu 6: 5 + = 13.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
13-5=8
7Câu 7: + 6 = 14.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
14-6=8
8Câu 8: Đếm: Có 5 cái bánh kem và 7 cái bánh quy. Tổng là?
🎂🎂🎂🎂🎂🍪🍪🍪🍪🍪🍪🍪
Trả lời:
Đáp án: 12
Kỹ năng: Đếm số lượng
5+7=12
9Câu 9: Sắp xếp từ bé đến lớn kết quả: 5+8, 3+9, 4+8, 6+7
1. 5+8=132. 3+9=123. 4+8=124. 6+7=13
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3+9=12 → 4+8=12 → 5+8=13 → 6+7=13
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
12=12<13=13
10Câu 10: Khoanh phép tính SAI trong bảng cộng:(chọn nhiều đáp án)
7+4=115+6=113+8=129+2=11
Đáp án: C. 3+8=12
Kỹ năng: Cả bài
3+8=11 không phải 12
11Câu 11: Trong bảng cộng, 7+5 = ?
A11
B12
C13
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
7+5=12
12Câu 12: Tính nhanh: 8+7 = ?
A14
B16
C15
Đáp án: C. 15
Kỹ năng: Cả bài
8+7=15
13Câu 13: Phép tính nào có kết quả là 12?(chọn nhiều đáp án)
A5+7
B8+4
C3+9
D6+7
Đáp án: A. 5+7 ; B. 8+4 ; C. 3+9
Kỹ năng: Cả bài
5+7=12; 8+4=12; 3+9=12; 6+7=13
14Câu 14: Phép tính nào có kết quả là 11?(chọn nhiều đáp án)
A9+2
B8+3
C7+4
D6+6
Đáp án: A. 9+2 ; B. 8+3 ; C. 7+4
Kỹ năng: Cả bài
9+2=11; 8+3=11; 7+4=11; 6+6=12
15Câu 15: Nối phép tính với kết quả đúng:
4+7
6+5
3+9
11
12
Đáp án: 4+7 → 11 ; 6+5 → 11 ; 3+9 → 12
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 4+7 → 11; 6+5 → 11; 3+9 → 12.
16Câu 16: Nối phép tính thuận với phép tính đảo:
8+5
7+6
9+4
4+9
5+8
6+7
Đáp án: 8+5 → 5+8 ; 7+6 → 6+7 ; 9+4 → 4+9
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Tính chất giao hoán
17Câu 17: Hoàn thành bảng cộng: cột 6+? = 11,12,13
A. 6+5=11B. 6+6=12C. 6+7=13
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6+5=11 → 6+6=12 → 6+7=13
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự đúng: 6+5=11 → 6+6=12 → 6+7=13.
18Câu 18: Điền vào bảng:
+789
5
Đáp án: 12 ; 13 ; 14
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5+7=12; 5+8=13; 5+9=14
19Câu 19: Tính 4+8 trên tia số. Kết quả?
04101215
Trả lời:
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
4+8=12
20Câu 20: Điền số: □ + 9 = 18
Số cần tìm
987
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
18-9=9
21Câu 21: Điền số còn thiếu trong bảng: 8 + = 17.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
17-8=9
22Câu 22: + = 14, biết hai số hạng bằng nhau.
Đáp án: 7 ; 7
Kỹ năng: Cả bài
Hai số hạng bằng nhau: 14 : 2 = 7. Vậy 7 + 7 = 14.
23Câu 23: Hoàn thiện bảng cộng hàng 6: 6+6=?, 6+7=?, 6+8=?
6+6
6+7
6+8
121314
Đáp án: 12 ; 13 ; 14
Kỹ năng: Cả bài
Đáp án đúng: token_A, token_B, token_C.
24Câu 24: Tìm hai số hạng: Tổng = 16, một số hạng = 7. Số hạng kia = ?
Số hạng kia
798
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
16-7=9
25Câu 25: Nối cặp có cùng tổng (=13):
4+96+75+87+69+48+5
1
2
3
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Tất cả đều = 13
26Câu 26: Sắp xếp theo thứ tự tổng tăng dần: 3+9, 5+6, 8+4, 7+8
1. 3+9=122. 5+6=113. 8+4=124. 7+8=15
Thứ tự đúng:
Đáp án: 5+6=11 → 3+9=12 → 8+4=12 → 7+8=15
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
11<12=12<15
27Câu 27: Nối phép tính với phép tính kiểm tra:
6+8=14
7+5=12
9+6=15
12-5=7
14-8=6
15-6=9
Đáp án: 6+8=14 → 14-8=6 ; 7+5=12 → 12-5=7 ; 9+6=15 → 15-6=9
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 6+8=14 → 14-8=6; 7+5=12 → 12-5=7; 9+6=15 → 15-6=9.
28Câu 28: Kết quả nào ĐÚNG trong bảng cộng qua 10?(chọn nhiều đáp án)
A6+6=12
B7+7=14
C8+8=16
D9+9=19
Đáp án: A. 6+6=12 ; B. 7+7=14 ; C. 8+8=16
Kỹ năng: Cả bài
9+9=18, không phải 19
29Câu 29: Số nào có thể là số hạng để tổng bằng 16?(chọn nhiều đáp án)
A7 (vì 7+9=16)
B8 (vì 8+8=16)
C6 (vì 6+10=16... nhưng bảng cộng chỉ đến 9)
D9 (vì 9+7=16)
Đáp án: A. 7 (vì 7+9=16) ; B. 8 (vì 8+8=16) ; D. 9 (vì 9+7=16)
Kỹ năng: Cả bài
7+9=16; 8+8=16; 9+7=16; 6+10 ngoài phạm vi
30Câu 30: Hoàn thành bảng cộng hàng 9: 9+2, 9+3, 9+4, 9+5
A. 11B. 12C. 13D. 14
Thứ tự đúng:
Đáp án: 11 → 12 → 13 → 14
Kỹ năng: Cả bài
9+2=11; 9+3=12; 9+4=13; 9+5=14
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bang-cong-qua-10