← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 43: Bảng chia 2Toán lớp 2

Toán lớp 2Bài 43: Bảng chia 2
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 6 : 2 = ?
A2
B3
C4
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Cả bài
6 ÷ 2 = 3
2Câu 2: 14 : 2 = ?
A6
B7
C8
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Cả bài
14 ÷ 2 = 7
3Câu 3: 18 : 2 = ?
A8
B9
C10
Đáp án: B. 9
Kỹ năng: Cả bài
18 ÷ 2 = 9
4Câu 4: 12 : 2 = 6. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
12 ÷ 2 = 6
5Câu 5: 16 : 2 = 7. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
16 ÷ 2 = 8 không phải 7
6Câu 6: 4 : 2 =
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
4 ÷ 2 = 2
7Câu 7: 10 : 2 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 ÷ 2 = 5
8Câu 8: Chia 8 quả vào 2 rổ bằng nhau, mỗi rổ có bao nhiêu quả?
82
Trả lời:
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
8 ÷ 2 = 4
9Câu 9: Sắp xếp kết quả giảm dần: 20:2, 8:2, 14:2, 6:2
1. 20:22. 8:23. 14:24. 6:2
Thứ tự đúng:
Đáp án: 20:2 → 14:2 → 8:2 → 6:2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
20÷2=10, 14÷2=7, 8÷2=4, 6÷2=3
10Câu 10: Gạch bỏ phép chia 2 sai:(chọn nhiều đáp án)
10:2=516:2=912:2=618:2=9
Đáp án: B. 16:2=9
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
16÷2=8 không phải 9
11Câu 11: Có 16 chiếc bút chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh có:
A7
B8
C9
Đáp án: B. 8
Kỹ năng: Cả bài
16 ÷ 2 = 8
12Câu 12: ___ : 2 = 7
A12
B14
C16
Đáp án: B. 14
Kỹ năng: Cả bài
14 ÷ 2 = 7
13Câu 13: Phép tính nào đúng trong bảng chia 2?(chọn nhiều đáp án)
A6:2=3
B8:2=5
C10:2=5
D12:2=6
Đáp án: A. 6:2=3 ; C. 10:2=5 ; D. 12:2=6
Kỹ năng: Cả bài
8÷2=4 không phải 5
14Câu 14: Kết quả nào có thể là thương của bảng chia 2 (chia cho 2)?(chọn nhiều đáp án)
A3
B5
C7
D10
Đáp án: A. 3 ; B. 5 ; C. 7 ; D. 10
Kỹ năng: Cả bài
6÷2=3, 10÷2=5, 14÷2=7, 20÷2=10
15Câu 15: Nối phép chia với kết quả:
8:2
12:2
20:2
10
4
6
Đáp án: 8:2 → 4 ; 12:2 → 6 ; 20:2 → 10
Kỹ năng: Nối đúng cặp
8÷2=4, 12÷2=6, 20÷2=10
16Câu 16: Nối phép nhân với phép chia tương ứng:
2×5=10
2×7=14
2×9=18
10:2=5
14:2=7
18:2=9
Đáp án: 2×5=10 → 10:2=5 ; 2×7=14 → 14:2=7 ; 2×9=18 → 18:2=9
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 2×5=10 → 10:2=5; 2×7=14 → 14:2=7; 2×9=18 → 18:2=9.
17Câu 17: Điền thương: 4:2=___, 16:2=___, 18:2=___
1. 22. 83. 9
Thứ tự đúng:
Đáp án: 2 → 8 → 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự đúng: 2 → 8 → 9.
18Câu 18: Hoàn thành bảng chia 2:
Số bị chia÷2Thương
6÷2
10÷2
14÷2
Đáp án: 3 ; 5 ; 7
Kỹ năng: Cả bài
6÷2=3, 10÷2=5, 14÷2=7
19Câu 19: Tính 10 : 2 bằng trục số (nhảy lùi):
0246810
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Nhảy lùi 2 bước = 5 lần
20Câu 20: Tìm số bị chia: ___ : 2 = 8
? : 2 = 8
141618
Đáp án: 16
Kỹ năng: Cả bài
16 ÷ 2 = 8
21Câu 21: Nam có 20 viên bi, chia đều 2 túi. Mỗi túi có viên.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
20 ÷ 2 = 10
22Câu 22: Cần chia 18 cái kẹo vào 2 hộp đều nhau. Mỗi hộp có cái.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
18 ÷ 2 = 9
23Câu 23: Tìm số: ___ : 2 = 10
? : 2 = 10
182022
Đáp án: 20
Kỹ năng: Cả bài
20 ÷ 2 = 10
24Câu 24: Hai người được tổng 14 cái. Mỗi người có bao nhiêu?
14 : 2 = ?
678
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
14 ÷ 2 = 7
25Câu 25: Nối bảng chia 2 đúng:
2:28:214:218:220:2
one
four
seven
nine
ten
Đáp án: one ; four ; seven ; nine ; ten
Kỹ năng: Nối đúng cặp
26Câu 26: Sắp xếp thương tăng dần: 16:2, 6:2, 20:2, 12:2
1. 16:22. 6:23. 20:24. 12:2
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6:2 → 12:2 → 16:2 → 20:2
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
6÷2=3, 12÷2=6, 16÷2=8, 20÷2=10
27Câu 27: Nối bảng nhân 2 với bảng chia 2 tương ứng:
2×3=6
2×6=12
2×8=16
12:2=6
16:2=8
6:2=3
Đáp án: 2×3=6 → 6:2=3 ; 2×6=12 → 12:2=6 ; 2×8=16 → 16:2=8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: 2×3=6 → 6:2=3; 2×6=12 → 12:2=6; 2×8=16 → 16:2=8.
28Câu 28: Phép nào đúng?(chọn nhiều đáp án)
A8:2=4
B12:2=7
C16:2=8
D20:2=10
Đáp án: A. 8:2=4 ; C. 16:2=8 ; D. 20:2=10
Kỹ năng: Cả bài
12÷2=6 không phải 7
29Câu 29: Số nào khi chia 2 cho thương là 9?(chọn nhiều đáp án)
A16
B18
C20
D19
Đáp án: B. 18
Kỹ năng: Cả bài
18 ÷ 2 = 9
30Câu 30: Sắp xếp bảng chia 2 chẵn: 4:2, 8:2, 12:2, 16:2, 20:2
1. 4:2=22. 8:2=43. 12:2=64. 16:2=85. 20:2=10
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4:2=2 → 8:2=4 → 12:2=6 → 16:2=8 → 20:2=10
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 4:2=2 → 8:2=4 → 12:2=6 → 16:2=8 → 20:2=10.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bang-chia-2