← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vịToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong rổ có 20 quả cam. Thêm 15 quả nữa. Rổ có tất cả bao nhiêu quả?
A35 quả
B5 quả
C25 quả
Đáp án: A. 35 quả
Kỹ năng: Cả bài
20+15=35
2Câu 2: Có 50 cái bút, cho đi 20 cái. Còn lại bao nhiêu cái?
A70 cái
B30 cái
C40 cái
Đáp án: B. 30 cái
Kỹ năng: Cả bài
50-20=30
3Câu 3: Hùng có 40 viên kẹo, mẹ cho thêm 35 viên. Hùng có tất cả bao nhiêu viên?
A75 viên
B5 viên
C65 viên
Đáp án: A. 75 viên
Kỹ năng: Cả bài
40+35=75
4Câu 4: Bài toán "thêm" dùng phép cộng. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Thêm nghĩa là cộng thêm vào
5Câu 5: Bài toán "bớt" dùng phép cộng. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Bớt nghĩa là trừ đi
6Câu 6: Có 60 học sinh, thêm 18 học sinh. Tất cả có học sinh.
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
60+18=78
7Câu 7: Có 85 cái bánh, bán 32 cái. Còn lại cái bánh.
Đáp án: 53
Kỹ năng: Cả bài
85-32=53
8Câu 8: Đếm hình tròn: ○○○○○○○○○○○
Trả lời:
Đáp án: 11
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm được: 11.
9Câu 9: Sắp xếp số từ bé đến lớn: 78, 35, 53, 60
1. 782. 353. 534. 60
Thứ tự đúng:
Đáp án: 35 → 53 → 60 → 78
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
35<53<60<78
10Câu 10: Khoanh vào từ cho thấy bài toán dùng phép TRỪ:(chọn nhiều đáp án)
thêmbớtcho đimua thêm
Đáp án: B. bớt ; C. cho đi
Kỹ năng: Cả bài
Bớt và cho đi → phép trừ
11Câu 11: Lúc đầu có 45 con gà. Bán đi 18 con. Còn bao nhiêu con?
A63 con
B27 con
C37 con
Đáp án: B. 27 con
Kỹ năng: Cả bài
45-18=27
12Câu 12: Vườn có 36 cây. Trồng thêm 27 cây. Có tất cả bao nhiêu cây?
A9 cây
B53 cây
C63 cây
Đáp án: C. 63 cây
Kỹ năng: Cả bài
36+27=63
13Câu 13: Bài toán nào dùng phép cộng?(chọn nhiều đáp án)
ACó 50 bông hoa, tặng đi 20 bông.
BCó 30 học sinh, thêm 25 học sinh.
CCó 80 tờ giấy, dùng 45 tờ.
DCó 15 cái kẹo, mua thêm 35 cái.
Đáp án: B. Có 30 học sinh, thêm 25 học sinh. ; D. Có 15 cái kẹo, mua thêm 35 cái.
Kỹ năng: Cả bài
Thêm và mua thêm → phép cộng
14Câu 14: Phép tính nào phù hợp với bài toán: "Có 72 quả, bớt đi 31 quả"?(chọn nhiều đáp án)
A72 + 31 = 103
B72 - 31 = 41
C31 - 72
D72 - 31
Đáp án: B. 72 - 31 = 41 ; D. 72 - 31
Kỹ năng: Cả bài
Bớt → phép trừ: 72-31=41
15Câu 15: Nối bài toán với phép tính:
Có 54 cuốn sách, mua thêm 23 cuốn.
Có 90 cái hộp, bán 45 cái.
Có 62 bạn, thêm 17 bạn tham gia.
54+23=77
62+17=79
90-45=45
Đáp án: Có 54 cuốn sách, mua thêm 23 cuốn. → 54+23=77 ; Có 90 cái hộp, bán 45 cái. → 90-45=45 ; Có 62 bạn, thêm 17 bạn tham gia. → 62+17=79
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Có 54 cuốn sách, mua thêm 23 cuốn. → 54+23=77; Có 90 cái hộp, bán 45 cái. → 90-45=45; Có 62 bạn, thêm 17 bạn tham gia. → 62+17=79.
16Câu 16: Nối từ khóa với phép tính:
thêm, cho thêm, mua thêm
bớt, bán đi, cho đi, ăn mất
Phép cộng (+)
Phép trừ (-)
Đáp án: thêm, cho thêm, mua thêm → Phép cộng (+) ; bớt, bán đi, cho đi, ăn mất → Phép trừ (-)
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: thêm, cho thêm, mua thêm → Phép cộng (+); bớt, bán đi, cho đi, ăn mất → Phép trừ (-).
17Câu 17: Sắp xếp bước giải: Vườn có 43 cây xoài, trồng thêm 36 cây. Tất cả bao nhiêu cây?
A. Số cây tất cả = 43 + 36 = 79 câyB. Tìm số cây sau khi trồng thêmC. Trả lời: Tất cả có 79 cây xoài
Thứ tự đúng:
Đáp án: Tìm số cây sau khi trồng thêm → Số cây tất cả = 43 + 36 = 79 cây → Trả lời: Tất cả có 79 cây xoài
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: Tìm số cây sau khi trồng thêm → Số cây tất cả = 43 + 36 = 79 cây → Trả lời: Tất cả có 79 cây xoài.
18Câu 18: Điền kết quả:
Bài toánPhép tínhKết quả
Có 65, thêm 2465+24
Có 87, bớt 5287-52
Đáp án: 89 ; 35
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
65+24=89; 87-52=35
19Câu 19: Giải trên tia số: Có 30 viên bi, thêm 12 viên. Có tất cả bao nhiêu viên?
2530354245
Trả lời:
Đáp án: 42
Kỹ năng: Cả bài
30+12=42
20Câu 20: Điền số: Có □ cái kẹo. Thêm 38 cái. Được 75 cái.
Số ban đầu
3747113
Đáp án: 37
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
75-38=37
21Câu 21: Bài toán: Có 56 học sinh, nghỉ học 14 em, sau đó có thêm 8 em đến. Lớp có tất cả em.
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
56-14=42; 42+8=50
22Câu 22: Số ban đầu là . Bớt đi 29, rồi thêm 17. Kết quả là 53.
Đáp án: 65
Kỹ năng: Cả bài
53-17=36; 36+29=65
23Câu 23: Bài toán hai bước: Cửa hàng có 80 hộp sữa. Bán đi 35 hộp buổi sáng và 28 hộp buổi chiều. Còn lại bao nhiêu hộp?
Buổi sáng còn
Cuối ngày còn
45 hộp17 hộp52 hộp63 hộp
Đáp án: 45 hộp ; 17 hộp
Kỹ năng: Cả bài
80-35=45; 45-28=17
24Câu 24: Tìm số ban đầu: Thêm 45 rồi bớt 30 thì được 60.
Số ban đầu
457555
Đáp án: 45
Kỹ năng: Cả bài
60+30=90; 90-45=45
25Câu 25: Nối bài toán với phép tính đúng:
Thêm 24 được 8888-24=64Bớt 33 còn 4747+33=80Thêm 36 rồi bớt 20 được 7070+20-36=54
1
2
3
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Nối đúng cặp
26Câu 26: Sắp xếp các bước giải bài toán hai bước: "Rổ có 50 quả. Thêm 30 quả. Ăn 15 quả. Còn lại?"
1. Còn lại 65 quả2. Sau khi thêm: 50+30=80 quả3. Sau khi ăn: 80-15=65 quả
Thứ tự đúng:
Đáp án: Sau khi thêm: 50+30=80 quả → Sau khi ăn: 80-15=65 quả → Còn lại 65 quả
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: Sau khi thêm: 50+30=80 quả → Sau khi ăn: 80-15=65 quả → Còn lại 65 quả.
27Câu 27: Nối tình huống với loại bài toán:
Biết ban đầu và thêm, tìm kết quả
Biết kết quả và thêm, tìm ban đầu
Biết ban đầu và kết quả, tìm số thêm
Phép cộng
Phép trừ (kết quả - ban đầu)
Phép trừ (kết quả - thêm)
Đáp án: Biết ban đầu và thêm, tìm kết quả → Phép cộng ; Biết kết quả và thêm, tìm ban đầu → Phép trừ (kết quả - thêm) ; Biết ban đầu và kết quả, tìm số thêm → Phép trừ (kết quả - ban đầu)
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Nối đúng: Biết ban đầu và thêm, tìm kết quả → Phép cộng; Biết kết quả và thêm, tìm ban đầu → Phép trừ (kết quả - thêm); Biết ban đầu và kết quả, tìm số thêm → Phép trừ (kết quả - ban đầu).
28Câu 28: Bài toán nào cần hai bước tính?(chọn nhiều đáp án)
ACó 30 cái, thêm 20 cái. Còn bao nhiêu?
BSáng bán 25, chiều bán 35. Bán tất cả bao nhiêu?
CCó 80 cái, bán 30 cái, mua thêm 10 cái. Còn bao nhiêu?
DThêm 15 rồi bớt 8. Kết quả?
Đáp án: C. Có 80 cái, bán 30 cái, mua thêm 10 cái. Còn bao nhiêu? ; D. Thêm 15 rồi bớt 8. Kết quả?
Kỹ năng: Cả bài
C và D đều cần hai bước tính
29Câu 29: Chọn lời giải đúng cho bài: "Có 95 quyển sách, cho đi 42 quyển, rồi mua thêm 27 quyển. Còn bao nhiêu quyển?"(chọn nhiều đáp án)
A95-42=53; 53+27=80 ✓
B95+27=122; 122-42=80 ✓
C95-42-27=26 ✗
D42+27=69; 95-69=26 ✓
Đáp án: A. 95-42=53; 53+27=80 ✓ ; B. 95+27=122; 122-42=80 ✓
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả ra 80 đều đúng (A,B,D); C sai phép tính
30Câu 30: Kéo từ khóa vào đúng cột Cộng/Trừ: thêm, bớt, mua thêm, tặng đi, nhận được, mất đi
A. thêm → CộngB. bớt → TrừC. mua thêm → CộngD. tặng đi → TrừE. nhận được → CộngF. mất đi → Trừ
Thứ tự đúng:
Đáp án: thêm → Cộng → mua thêm → Cộng → nhận được → Cộng → bớt → Trừ → tặng đi → Trừ → mất đi → Trừ
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự đúng: thêm → Cộng → mua thêm → Cộng → nhận được → Cộng → bớt → Trừ → tặng đi → Trừ → mất đi → Trừ.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-toan-ve-them-bot-mot-so-don-vi