← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vịToán lớp 2

Toán lớp 2Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: An có 8 quyển sách. Bình có nhiều hơn An 5 quyển. Bình có bao nhiêu quyển?
A12
B13
C14
2Câu 2: Hộp đỏ có 15 viên bi. Hộp xanh ít hơn hộp đỏ 6 viên. Hộp xanh có bao nhiêu viên?
A8
B9
C10
3Câu 3: Lớp A có 12 học sinh. Lớp B nhiều hơn lớp A 4 học sinh. Lớp B có bao nhiêu học sinh?
A15
B16
C17
4Câu 4: Lan có 10 kẹo, Mai ít hơn Lan 3 kẹo, vậy Mai có 7 kẹo. Đúng hay sai?
Đúng Sai
5Câu 5: Cây A cao 14 cm, cây B thấp hơn cây A 5 cm, vậy cây B cao 10 cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
6Câu 6: Túi A có 9 viên bi, túi B nhiều hơn túi A 7 viên. Túi B có viên bi.
7Câu 7: Đội 1 có 17 người, đội 2 ít hơn đội 1 người, đội 2 có 9 người.
8Câu 8: Nam có 7 bông hoa 🌺. Hoa có nhiều hơn Nam 5 bông. Đếm số bông của Hoa.
🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺🌺
Trả lời:
9Câu 9: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 14, 9, 11, 16.
A. 14B. 9C. 11D. 16
Thứ tự đúng:
10Câu 10: Gạch bỏ phép tính sai khi giải bài toán: Hộp có 13 cái, bớt 6 cái còn bao nhiêu?(chọn nhiều đáp án)
13-6=713+6=196+7=13
11Câu 11: Vườn nhà bà trồng 9 cây cam. Số cây bưởi nhiều hơn số cây cam 7 cây. Có bao nhiêu cây bưởi?
A15
B16
C17
12Câu 12: Thùng lớn đựng 18 lít nước. Thùng nhỏ ít hơn thùng lớn 9 lít. Thùng nhỏ đựng bao nhiêu lít?
A8
B9
C10
13Câu 13: Bài toán nào dùng phép cộng để giải?(chọn nhiều đáp án)
AAn có 10 bút, Bình ít hơn 3 bút. Bình có bao nhiêu bút?
BLớp A có 14 bạn, lớp B nhiều hơn 4 bạn. Lớp B có bao nhiêu?
CHộp đỏ có 7 viên, hộp xanh nhiều hơn 8 viên. Hộp xanh có bao nhiêu?
DRổ có 16 quả, bớt 7 quả. Còn bao nhiêu?
14Câu 14: Bài toán nào dùng phép trừ để giải?(chọn nhiều đáp án)
AHộp A có 12 kẹo, hộp B ít hơn 4 kẹo. Hộp B có bao nhiêu?
BCân A nặng 15 kg, cân B nhẹ hơn 6 kg. Cân B nặng bao nhiêu?
CBình có 9 viên, An nhiều hơn 5 viên. An có bao nhiêu?
DVườn có 8 cây, thêm 7 cây nữa. Có tất cả bao nhiêu?
15Câu 15: Nối bài toán với phép tính.
Có 8 cái, nhiều hơn 7 cái
Có 15 cái, ít hơn 6 cái
Có 9 cái, nhiều hơn 9 cái
15-6=9
8+7=15
9+9=18
16Câu 16: Nối câu hỏi với đáp án.
Mẹ có 16 trứng, cho hàng xóm 8 quả. Còn?
Giỏ có 7 cam, thêm 9 cam nữa. Tất cả?
Bình đựng 13 lít, dùng 5 lít. Còn?
16
8
17Câu 17: Kéo từ vào chỗ trống: Bài toán "nhiều hơn" dùng phép ___.
T1. cộngT2. trừT3. nhân
Thứ tự đúng:
18Câu 18: Điền kết quả.
Số ban đầuNhiều hơnKết quả
85
97
78
19Câu 19: Tìm kết quả: bắt đầu từ 9, nhiều hơn 8 đơn vị.
05101520
Trả lời:
20Câu 20: Điền số: Nam có 7 viên bi, Tuấn có nhiều hơn Nam __ viên, Tuấn có 15 viên.
__
789
21Câu 21: An có viên bi, Bình có nhiều hơn An 8 viên, Bình có 17 viên.
22Câu 22: Lớp em có 18 học sinh, lớp bạn ít hơn bạn, lớp bạn có 9 bạn.
23Câu 23: Điền số: Vườn A có 7 cây, vườn B nhiều hơn __ cây, vườn B có 16 cây.
__
789
24Câu 24: Hoàn thành: Bé nặng 15 kg, anh nặng hơn bé __ kg, anh nặng 24 kg.
__
789
25Câu 25: Ghép bài toán với phép tính.
Có 9, nhiều hơn 8Có 17, ít hơn 9Có 8, nhiều hơn 99+8=1717-9=88+9=17
26Câu 26: Sắp xếp các câu trả lời từ nhỏ đến lớn.
A. 9 nhiều hơn 5B. 8 nhiều hơn 7C. 7 nhiều hơn 9D. 6 nhiều hơn 8
Thứ tự đúng:
27Câu 27: Nối bài toán với đáp án.
An có 9 cái, Bình nhiều hơn An 9 cái. Bình có?
Cam có 16 quả, Quýt ít hơn 7. Quýt có?
Mẹ có 8 kg gạo, chị nhiều hơn 9 kg. Chị có?
17
18
9
28Câu 28: Bài toán nào có đáp án bằng 16?(chọn nhiều đáp án)
A9 + 7
B8 + 8
C7 + 9
D6 + 9
29Câu 29: Chọn bài toán đúng khi trả lời "ít hơn".(chọn nhiều đáp án)
A16 - 8 = 8
B15 - 7 = 8
C14 - 6 = 8
D13 - 6 = 8
30Câu 30: Kéo phép tính đúng: Hộp có 8 viên, hộp kia nhiều hơn 9 viên, tổng là?
T1. 8+9=17T2. 8-9T3. 9-8=1
Thứ tự đúng:
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-toan-nhieu-hon-it-hon-mot-so-don-vi