← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 9: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 9: Luyện tập chung
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Tròn đỏ – tròn vàng – tròn xanh – tròn đỏ – tròn vàng – tròn xanh – ?
ATròn đỏ
BTròn vàng
CTròn xanh
Đáp án: A. Tròn đỏ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Quy luật lặp lại: sau xanh là đỏ.
2Câu 2: Tam giác – tròn – vuông – tam giác – tròn – vuông – ?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Lặp lại: sau vuông là tam giác.
3Câu 3: Vuông – tròn – vuông – tròn – vuông – ?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Xen kẽ: sau vuông là tròn.
4Câu 4: Tam giác đỏ – tam giác xanh – tam giác đỏ – tam giác xanh – ?
ATam giác đỏ
BTam giác xanh
CTam giác vàng
Đáp án: A. Tam giác đỏ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Xen kẽ: sau xanh là đỏ.
5Câu 5: Tròn nhỏ – tròn lớn – tròn nhỏ – tròn lớn – ?
ATròn nhỏ
BTròn lớn
CHình vuông
Đáp án: A. Tròn nhỏ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Xen kẽ: sau lớn là nhỏ.
6Câu 6: Vuông vàng – vuông vàng – tròn xanh – vuông vàng – vuông vàng – tròn xanh – ?
AHình vuông màu vàng
BHình tròn màu xanh
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông màu vàng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Mẫu lặp: vuông vàng – vuông vàng – tròn xanh.
7Câu 7: Dãy đúng theo quy luật: Tròn – vuông – tam giác – tròn – vuông – tam giác. Dãy nào bị SAI?
ATròn – vuông – tam giác
BTròn – tam giác – vuông
CTròn – vuông – tam giác – tròn
Đáp án: B. Tròn – tam giác – vuông
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Dãy B đảo vị trí vuông và tam giác.
8Câu 8: Tròn – vuông – tam giác – tròn – ⬜ – ⬜. Hai hình còn thiếu lần lượt là?
AHình vuông và hình tam giác
BHình tam giác và hình vuông
CHình tròn và hình vuông
Đáp án: A. Hình vuông và hình tam giác
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Lặp lại: sau tròn là vuông rồi tam giác.
9Câu 9: Sắp xếp ba hình để tiếp tục dãy: Tròn – tam giác – vuông – tròn – tam giác – vuông – ...
A. Hình vuôngB. Hình trònC. Hình tam giác
Thứ tự đúng:
Đáp án: Hình tròn → Hình tam giác → Hình vuông
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Tiếp theo: tròn → tam giác → vuông.
10Câu 10: Trong dãy: Tròn – vuông – tròn – tam giác – tròn. Các vị trí nào là hình tròn?(chọn nhiều đáp án)
AVị trí 1
BVị trí 2
CVị trí 3
DVị trí 4
EVị trí 5
Đáp án: A. Vị trí 1 ; C. Vị trí 3 ; E. Vị trí 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình tròn ở vị trí 1, 3, 5.
11Câu 11: Cần bao nhiêu que tính để xếp một hình tam giác?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình tam giác có 3 cạnh nên cần 3 que.
12Câu 12: Cần bao nhiêu que tính để xếp một hình vuông?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình vuông có 4 cạnh nên cần 4 que.
13Câu 13: Xếp hai hình tam giác rời nhau cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 3 = 6 que.
14Câu 14: Xếp hai hình tam giác có chung một cạnh cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 3 − 1 (cạnh chung) = 5 que.
15Câu 15: Có 5 que tính. Cách xếp nào phù hợp?
AHai tam giác có chung một cạnh
BHai hình vuông rời nhau
CHai hình tam giác rời nhau
Đáp án: A. Hai tam giác có chung một cạnh
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hai tam giác chung một cạnh cần đúng 5 que.
16Câu 16: Ngôi nhà gồm 1 hình vuông và 1 mái tam giác dùng chung cạnh trên của hình vuông. Cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 (vuông) + 3 (tam giác) − 1 (cạnh chung) = 6.
17Câu 17: Hai hình vuông đặt cạnh nhau dùng chung một cạnh cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 4 − 1 = 7 que.
18Câu 18: Ba hình vuông xếp thành một hàng, các hình cạnh nhau dùng chung cạnh, cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 3 + 3 = 10 que.
19Câu 19: Có thể dùng 5 que tính để xếp thành 2 hình tam giác có chung một cạnh. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2 tam giác chung cạnh cần đúng 5 que.
20Câu 20: Hình nào cần ít que tính nhất?
AMột hình tam giác
BMột hình vuông
CHai hình tam giác có chung cạnh
Đáp án: A. Một hình tam giác
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Một hình tam giác chỉ cần 3 que.
21Câu 21: Hai tam giác vuông bằng nhau có thể ghép thành một hình vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hai tam giác vuông bằng nhau ghép thành hình vuông.
22Câu 22: Hai tam giác phù hợp có thể ghép thành một hình chữ nhật. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép được hình chữ nhật.
23Câu 23: Bốn tam giác bằng nhau có thể ghép lại thành:
AMột hình vuông lớn
BMột hình tròn hoàn chỉnh
CMột hình bầu dục hoàn chỉnh
Đáp án: A. Một hình vuông lớn
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép được hình vuông lớn.
24Câu 24: Bốn miếng tam giác phù hợp có thể ghép thành một hình tam giác lớn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép được hình tam giác lớn.
25Câu 25: Hai miếng chỉ có cạnh thẳng KHÔNG thể ghép chính xác thành hình nào?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tròn
Đáp án: C. Hình tròn
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình tròn có cạnh cong.
26Câu 26: Ghép 2 hình vuông bằng nhau cạnh nhau có thể tạo thành một hình ___.
AHình chữ nhật
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hai hình vuông cạnh nhau tạo thành hình chữ nhật.
27Câu 27: Một hình vuông làm thân nhà và một hình tam giác làm mái có thể ghép thành hình gì?
AHình ngôi nhà
BHình tròn
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình ngôi nhà
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ghép thành hình ngôi nhà.
28Câu 28: Muốn ghép hình viên kẹo gồm thân chữ nhật và hai đầu nhọn, cần:
A1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác
B3 hình tròn
C2 hình vuông
Đáp án: A. 1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thân chữ nhật + 2 đầu nhọn tam giác.
29Câu 29: Khi bài yêu cầu dùng đủ các miếng, không được bỏ lại miếng nào. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phải dùng đủ, không bỏ miếng.
30Câu 30: Các miếng ghép được phép chồng lên nhau để che phần thừa. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Không được chồng miếng lên nhau.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-9-luyen-tap-chung