← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 9: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 9: Luyện tập chung
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Khung cửa sổ có dạng gần giống hình nào?
AHình tròn
BHình chữ nhật
CHình tam giác
DHình vuông
Đáp án: B. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Khung cửa sổ gần giống hình chữ nhật.
2Câu 2: Biển báo giao thông có ba cạnh có dạng hình nào?
AHình tam giác
BHình tròn
CHình chữ nhật
DHình vuông
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Ba cạnh là hình tam giác.
3Câu 3: Đĩa DVD có dạng gần giống hình nào?
AHình tròn
BHình vuông
CHình chữ nhật
DHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Đĩa DVD gần giống hình tròn.
4Câu 4: Bánh xe có dạng gần giống hình nào?
AHình vuông
BHình tròn
CHình chữ nhật
DHình tam giác
Đáp án: B. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Bánh xe gần giống hình tròn.
5Câu 5: Bảng lớp có dạng gần giống hình nào?
AHình chữ nhật
BHình vuông
CHình tròn
DHình tam giác
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Bảng lớp gần giống hình chữ nhật.
6Câu 6: Chiếc bánh pizza nguyên chiếc có dạng gần giống hình nào?
AHình tròn
BHình vuông
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Bánh pizza nguyên chiếc gần giống hình tròn.
7Câu 7: Bìa quyển sách có dạng gần giống hình nào?
AHình chữ nhật
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Bìa sách gần giống hình chữ nhật.
8Câu 8: Chiếc ê-ke trong hình có dạng gần giống hình nào?
AHình tam giác
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Ê-ke gần giống hình tam giác.
9Câu 9: Con tem có dạng gần giống hình nào?
AHình tròn
BHình chữ nhật
CHình tam giác
Đáp án: B. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Con tem gần giống hình chữ nhật.
10Câu 10: Chọn tất cả các đồ vật có dạng gần giống hình tròn:(chọn nhiều đáp án)
AĐĩa DVD
BBánh xe
CBảng lớp
DCái bánh pizza
EÊ-ke
Đáp án: A. Đĩa DVD ; B. Bánh xe ; D. Cái bánh pizza
Kỹ năng: Cả bài
Đĩa DVD, bánh xe, bánh pizza gần giống hình tròn.
11Câu 11: Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?
A2 cạnh
B3 cạnh
C4 cạnh
Đáp án: B. 3 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
12Câu 12: Hình vuông có bao nhiêu cạnh?
A3 cạnh
B4 cạnh
C5 cạnh
Đáp án: B. 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh.
13Câu 13: Hình tròn không có cạnh thẳng và không có góc. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh thẳng, không có góc.
14Câu 14: Hình chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A3 cạnh
B4 cạnh
CKhông có cạnh
Đáp án: B. 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
15Câu 15: Đồ vật nào KHÔNG phải hình tam giác?
ABiển báo tam giác
BLá cờ tam giác
CĐĩa DVD
DMiếng bánh tam giác
Đáp án: C. Đĩa DVD
Kỹ năng: Cả bài
Đĩa DVD gần giống hình tròn.
16Câu 16: Đồ vật nào KHÔNG có dạng gần giống hình tròn?
ABánh xe
BĐĩa
CĐồng xu
DQuyển sách
Đáp án: D. Quyển sách
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách gần giống hình chữ nhật.
17Câu 17: Nối tên hình với hình phù hợp:
Hình vuông
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật
🔺
Đáp án: Hình vuông → □ ; Hình tròn → ○ ; Hình tam giác → 🔺 ; Hình chữ nhật → ▭
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Hình vuông → □, tròn → ○, tam giác → 🔺, chữ nhật → ▭.
18Câu 18: Hình vuông và hình chữ nhật đều có 4 cạnh. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Cả hai đều có 4 cạnh.
19Câu 19: Chọn câu đúng:
AHình tam giác có 4 cạnh
BHình tròn có 3 góc
CHình vuông có 4 cạnh
DHình chữ nhật không có cạnh
Đáp án: C. Hình vuông có 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh.
20Câu 20: Chọn tất cả các câu đúng:(chọn nhiều đáp án)
AHình tam giác có 3 cạnh
BHình tròn không có góc
CHình vuông có 4 cạnh
DHình chữ nhật có 2 cạnh
EHình tròn có 4 góc
Đáp án: A. Hình tam giác có 3 cạnh ; B. Hình tròn không có góc ; C. Hình vuông có 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
A, B, C đúng.
21Câu 21: Một ngôi nhà ghép từ: 1 hình chữ nhật (thân), 1 hình tam giác (mái), 2 hình tròn (cửa sổ). Có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 hình tròn.
22Câu 22: Ngôi nhà trên có bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 hình tam giác (mái).
23Câu 23: Ngôi nhà trên có tất cả bao nhiêu hình?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
1 + 1 + 2 = 4.
24Câu 24: Một chong chóng ghép từ: 3 hình tam giác, 1 hình tròn, 1 hình chữ nhật. Có bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 hình tam giác.
25Câu 25: Chong chóng trên có bao nhiêu hình chữ nhật?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 hình chữ nhật.
26Câu 26: Chong chóng trên có tất cả bao nhiêu hình?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
3 + 1 + 1 = 5.
27Câu 27: Một chiếc xe ghép từ: 3 hình chữ nhật, 1 hình tam giác, 2 hình tròn. Có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 hình tròn (bánh xe).
28Câu 28: Chiếc xe trên có bao nhiêu hình chữ nhật?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 hình chữ nhật.
29Câu 29: Trong chiếc xe trên (3 chữ nhật, 1 tam giác, 2 tròn), loại hình nào xuất hiện nhiều nhất?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình chữ nhật
Đáp án: C. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 3 — nhiều nhất.
30Câu 30: Chiếc xe trên có tất cả bao nhiêu hình?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
3 + 1 + 2 = 6.
31Câu 31: Tròn đỏ – tròn vàng – tròn xanh – tròn đỏ – tròn vàng – tròn xanh – ?
ATròn đỏ
BTròn vàng
CTròn xanh
Đáp án: A. Tròn đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Quy luật lặp lại: sau xanh là đỏ.
32Câu 32: Tam giác – tròn – vuông – tam giác – tròn – vuông – ?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Lặp lại: sau vuông là tam giác.
33Câu 33: Vuông – tròn – vuông – tròn – vuông – ?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Xen kẽ: sau vuông là tròn.
34Câu 34: Tam giác đỏ – tam giác xanh – tam giác đỏ – tam giác xanh – ?
ATam giác đỏ
BTam giác xanh
CTam giác vàng
Đáp án: A. Tam giác đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Xen kẽ: sau xanh là đỏ.
35Câu 35: Tròn nhỏ – tròn lớn – tròn nhỏ – tròn lớn – ?
ATròn nhỏ
BTròn lớn
CHình vuông
Đáp án: A. Tròn nhỏ
Kỹ năng: Cả bài
Xen kẽ: sau lớn là nhỏ.
36Câu 36: Vuông vàng – vuông vàng – tròn xanh – vuông vàng – vuông vàng – tròn xanh – ?
AHình vuông màu vàng
BHình tròn màu xanh
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông màu vàng
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu lặp: vuông vàng – vuông vàng – tròn xanh.
37Câu 37: Dãy đúng theo quy luật: Tròn – vuông – tam giác – tròn – vuông – tam giác. Dãy nào bị SAI?
ATròn – vuông – tam giác
BTròn – tam giác – vuông
CTròn – vuông – tam giác – tròn
Đáp án: B. Tròn – tam giác – vuông
Kỹ năng: Cả bài
Dãy B đảo vị trí vuông và tam giác.
38Câu 38: Tròn – vuông – tam giác – tròn – ⬜ – ⬜. Hai hình còn thiếu lần lượt là?
AHình vuông và hình tam giác
BHình tam giác và hình vuông
CHình tròn và hình vuông
Đáp án: A. Hình vuông và hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Lặp lại: sau tròn là vuông rồi tam giác.
39Câu 39: Sắp xếp ba hình để tiếp tục dãy: Tròn – tam giác – vuông – tròn – tam giác – vuông – ...
A. Hình vuôngB. Hình trònC. Hình tam giác
Thứ tự đúng:
Đáp án: Hình tròn → Hình tam giác → Hình vuông
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Tiếp theo: tròn → tam giác → vuông.
40Câu 40: Trong dãy: Tròn – vuông – tròn – tam giác – tròn. Các vị trí nào là hình tròn?(chọn nhiều đáp án)
AVị trí 1
BVị trí 2
CVị trí 3
DVị trí 4
EVị trí 5
Đáp án: A. Vị trí 1 ; C. Vị trí 3 ; E. Vị trí 5
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn ở vị trí 1, 3, 5.
41Câu 41: Cần bao nhiêu que tính để xếp một hình tam giác?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh nên cần 3 que.
42Câu 42: Cần bao nhiêu que tính để xếp một hình vuông?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh nên cần 4 que.
43Câu 43: Xếp hai hình tam giác rời nhau cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
3 + 3 = 6 que.
44Câu 44: Xếp hai hình tam giác có chung một cạnh cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
3 + 3 − 1 (cạnh chung) = 5 que.
45Câu 45: Có 5 que tính. Cách xếp nào phù hợp?
AHai tam giác có chung một cạnh
BHai hình vuông rời nhau
CHai hình tam giác rời nhau
Đáp án: A. Hai tam giác có chung một cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hai tam giác chung một cạnh cần đúng 5 que.
46Câu 46: Ngôi nhà gồm 1 hình vuông và 1 mái tam giác dùng chung cạnh trên của hình vuông. Cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
4 (vuông) + 3 (tam giác) − 1 (cạnh chung) = 6.
47Câu 47: Hai hình vuông đặt cạnh nhau dùng chung một cạnh cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
4 + 4 − 1 = 7 que.
48Câu 48: Ba hình vuông xếp thành một hàng, các hình cạnh nhau dùng chung cạnh, cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
4 + 3 + 3 = 10 que.
49Câu 49: Có thể dùng 5 que tính để xếp thành 2 hình tam giác có chung một cạnh. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
2 tam giác chung cạnh cần đúng 5 que.
50Câu 50: Hình nào cần ít que tính nhất?
AMột hình tam giác
BMột hình vuông
CHai hình tam giác có chung cạnh
Đáp án: A. Một hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Một hình tam giác chỉ cần 3 que.
51Câu 51: Hai tam giác vuông bằng nhau có thể ghép thành một hình vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hai tam giác vuông bằng nhau ghép thành hình vuông.
52Câu 52: Hai tam giác phù hợp có thể ghép thành một hình chữ nhật. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Ghép được hình chữ nhật.
53Câu 53: Bốn tam giác bằng nhau có thể ghép lại thành:
AMột hình vuông lớn
BMột hình tròn hoàn chỉnh
CMột hình bầu dục hoàn chỉnh
Đáp án: A. Một hình vuông lớn
Kỹ năng: Cả bài
Ghép được hình vuông lớn.
54Câu 54: Bốn miếng tam giác phù hợp có thể ghép thành một hình tam giác lớn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Ghép được hình tam giác lớn.
55Câu 55: Hai miếng chỉ có cạnh thẳng KHÔNG thể ghép chính xác thành hình nào?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tròn
Đáp án: C. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn có cạnh cong.
56Câu 56: Ghép 2 hình vuông bằng nhau cạnh nhau có thể tạo thành một hình ___.
AHình chữ nhật
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hai hình vuông cạnh nhau tạo thành hình chữ nhật.
57Câu 57: Một hình vuông làm thân nhà và một hình tam giác làm mái có thể ghép thành hình gì?
AHình ngôi nhà
BHình tròn
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình ngôi nhà
Kỹ năng: Cả bài
Ghép thành hình ngôi nhà.
58Câu 58: Muốn ghép hình viên kẹo gồm thân chữ nhật và hai đầu nhọn, cần:
A1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác
B3 hình tròn
C2 hình vuông
Đáp án: A. 1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Thân chữ nhật + 2 đầu nhọn tam giác.
59Câu 59: Khi bài yêu cầu dùng đủ các miếng, không được bỏ lại miếng nào. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Phải dùng đủ, không bỏ miếng.
60Câu 60: Các miếng ghép được phép chồng lên nhau để che phần thừa. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Không được chồng miếng lên nhau.
61Câu 61: Một hình vuông chia theo đường chéo thành hai tam giác, một tam giác đã có. Miếng còn thiếu có dạng hình gì?
AHình tam giác
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Miếng còn thiếu là hình tam giác.
62Câu 62: Một hình tròn bị thiếu một phần có cạnh cong. Miếng nào phù hợp?
AMiếng có cạnh cong tương ứng
BMiếng hình vuông
CMiếng hình tam giác
Đáp án: A. Miếng có cạnh cong tương ứng
Kỹ năng: Cả bài
Cần miếng có cạnh cong tương ứng.
63Câu 63: Một hình chữ nhật có một khoảng khuyết hình vuông. Miếng phù hợp có dạng hình gì?
AHình vuông
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Khoảng khuyết vuông cần miếng hình vuông.
64Câu 64: Một ngôi nhà đã có phần thân nhưng chưa có mái. Miếng còn thiếu có dạng:
AHình tam giác
BHình tròn
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Mái nhà là hình tam giác.
65Câu 65: Một mũi tên bị thiếu phần đầu nhọn. Miếng phù hợp nhất là:
AMiếng hình tam giác
BMiếng hình tròn
CMiếng hình vuông
Đáp án: A. Miếng hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Đầu nhọn cần miếng hình tam giác.
66Câu 66: Có thể xoay miếng ghép để tìm vị trí vừa với khoảng trống. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Có thể xoay để tìm vị trí phù hợp.
67Câu 67: Khi xoay một hình tam giác, hình đó biến thành hình vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Xoay không đổi loại hình.
68Câu 68: Miếng lớn hơn khoảng trống vẫn là miếng ghép phù hợp. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Miếng phải vừa khít, không lớn hơn.
69Câu 69: Một miếng có phần lồi cần ghép với:
APhần khuyết có hình dạng phù hợp
BMột phần lồi giống hệt
CBất kỳ cạnh nào
Đáp án: A. Phần khuyết có hình dạng phù hợp
Kỹ năng: Cả bài
Lồi ghép với khuyết phù hợp.
70Câu 70: Sắp xếp các bước tìm miếng còn thiếu:
A. Thử xoay miếng nếu cầnB. Quan sát hình dạng khoảng trốngC. Chọn miếng có hình dạng phù hợpD. Kiểm tra miếng đã vừa khít chưa
Thứ tự đúng:
Đáp án: Quan sát hình dạng khoảng trống → Chọn miếng có hình dạng phù hợp → Thử xoay miếng nếu cần → Kiểm tra miếng đã vừa khít chưa
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Quan sát → chọn miếng → xoay nếu cần → kiểm tra.
71Câu 71: Bạn Nam nói: "Đĩa DVD có dạng hình vuông." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Đĩa DVD gần giống hình tròn.
72Câu 72: Bạn Lan nói: "Hình tam giác có 4 cạnh." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
73Câu 73: Bài yêu cầu dùng đủ 5 miếng nhưng bạn chỉ dùng 4 miếng. Bạn đã hoàn thành đúng chưa?
AĐã đúng
BChưa đúng
Đáp án: B. Chưa đúng
Kỹ năng: Cả bài
Thiếu 1 miếng nên chưa đúng.
74Câu 74: Hai miếng ghép đang chồng lên nhau. Cách ghép đó đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Không được chồng miếng lên nhau.
75Câu 75: Giữa các miếng ghép còn một khoảng trống lớn dù hình mẫu không có. Hình đã hoàn chỉnh chưa?
AĐã hoàn chỉnh
BChưa hoàn chỉnh
Đáp án: B. Chưa hoàn chỉnh
Kỹ năng: Cả bài
Còn khoảng trống nên chưa hoàn chỉnh.
76Câu 76: Nếu bài chỉ yêu cầu ghép đúng hình dạng thì màu của miếng không làm thay đổi tên hình. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Màu không đổi tên hình.
77Câu 77: Cùng một bộ miếng ghép có thể tạo thành nhiều hình khác nhau. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Một bộ miếng ghép được nhiều hình.
78Câu 78: Một miếng chưa khớp có thể trở nên phù hợp sau khi được xoay đúng hướng. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Xoay đúng hướng có thể làm miếng khớp.
79Câu 79: Một hình vuông cắt theo một đường chéo sẽ tạo thành bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Một đường chéo tạo 2 tam giác.
80Câu 80: Một hình vuông cắt theo hai đường chéo sẽ tạo thành bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Hai đường chéo tạo 4 tam giác.
81Câu 81: Chọn tất cả các đồ vật có dạng gần giống hình chữ nhật:(chọn nhiều đáp án)
AKhung cửa sổ
BBảng lớp
CĐĩa DVD
DBìa sách
ECon tem
Đáp án: A. Khung cửa sổ ; B. Bảng lớp ; D. Bìa sách ; E. Con tem
Kỹ năng: Cả bài
Khung cửa sổ, bảng lớp, bìa sách, con tem gần giống hình chữ nhật.
82Câu 82: Tròn đỏ – tròn vàng – tròn xanh – tròn đỏ – tròn vàng – ?
ATròn đỏ
BTròn vàng
CTròn xanh
Đáp án: C. Tròn xanh
Kỹ năng: Cả bài
Sau vàng là xanh.
83Câu 83: Hai hình vuông đặt cạnh nhau dùng chung một cạnh cần bao nhiêu que tính?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
4 + 4 − 1 = 7 que.
84Câu 84: Hai tam giác phù hợp ghép lại có thể tạo thành:
AHình vuông
BHình tròn
CHình bầu dục
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Hai tam giác ghép thành hình vuông.
85Câu 85: Chọn tất cả các đồ vật có dạng gần giống hình tròn:(chọn nhiều đáp án)
ABánh xe
BCái bánh pizza
CBảng lớp
DĐĩa DVD
EÊ-ke
Đáp án: A. Bánh xe ; B. Cái bánh pizza ; D. Đĩa DVD
Kỹ năng: Cả bài
Bánh xe, bánh pizza, đĩa DVD gần giống hình tròn.
86Câu 86: Một tên lửa ghép từ: 1 hình chữ nhật (thân), 1 hình tam giác (đầu), 2 hình tam giác (cánh), 2 hình tròn (cửa sổ). Có tất cả bao nhiêu hình?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
1 + 1 + 2 + 2 = 6.
87Câu 87: Từ những miếng chỉ có cạnh thẳng, hình nào KHÔNG thể ghép chính xác?
AHình tam giác
BHình vuông
CHình chữ nhật
DHình tròn
Đáp án: D. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn có cạnh cong.
88Câu 88: Một bộ hình có 1 hình vuông, 2 hình tam giác, 2 hình chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu miếng?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
1 + 2 + 2 = 5.
89Câu 89: Miếng ghép chưa vừa với khoảng trống. Em nên:
AThử xoay hoặc lật miếng
BChồng miếng lên hình
CBỏ miếng đó đi ngay
Đáp án: A. Thử xoay hoặc lật miếng
Kỹ năng: Cả bài
Nên thử xoay hoặc lật miếng.
90Câu 90: Một ngôi nhà ghép từ 1 hình vuông (thân), 1 hình tam giác (mái), 2 hình tròn (cửa sổ) — tất cả 4 hình. Loại hình nào xuất hiện nhiều nhất?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn có 2 — nhiều nhất.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-9-luyen-tap-chung