← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 9. Luyện tập chungToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 9. Luyện tập chung
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Số 407 205 đọc là:
ABốn trăm linh bảy nghìn hai trăm linh năm
BBốn trăm bảy mươi nghìn hai trăm linh năm
CBốn trăm linh bảy nghìn hai trăm năm mươi
DBốn nghìn linh bảy trăm hai trăm linh năm
2Câu 2: Trong số 683 241, chữ số 8 có giá trị là:
A8 000
B800 000
C8
D80 000
3Câu 3: Điền dấu thích hợp: 458 709 ☐ 458 790
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
4Câu 4: 24 375 + 16 625 = ?
A41 900
B40 990
C41 000
D40 000
5Câu 5: 90 000 − 27 856 = ?
A72 144
B62 144
C63 144
D62 156
6Câu 6: 245 × 36 = ?
A8 820
B8 720
C7 820
D9 820
7Câu 7: 8 640 : 24 = ?
A36
B306
C260
D360
8Câu 8: Rút gọn phân số 1830 được:
A610
B23
C35
D915
9Câu 9: Viết hỗn số 2 34 dưới dạng phân số:
A84
B114
C54
D234
10Câu 10: 3 km 250 m = □ m. Số cần điền là:
A3 250
B3 025
C325
D30 250
11Câu 11: 125 × 48 + 125 × 52 = ?
A12 000
B13 000
C11 500
D12 500
12Câu 12: Tìm x biết x + 34 875 = 90 000.
A56 125
B124 875
C55 125
D55 225
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 58712
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
14Câu 14: 23 + 512 = ?
A1315
B1312
C712
D715
15Câu 15: 78512 = ?
A1124
B24
C1112
D1324
16Câu 16: 35 × 109 = ?
A3045
B1314
C32
D23
17Câu 17: 47 : 821 = ?
A32147
B127
C32
D23
18Câu 18: Viết phân số 376 dưới dạng hỗn số:
A7 16
B6 16
C6 17
D5 16
19Câu 19: Hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 12 cm. Chu vi và diện tích là:
AChu vi 60 cm; diện tích 216 cm²
BChu vi 60 cm; diện tích 30 cm²
CChu vi 30 cm; diện tích 216 cm²
DChu vi 60 cm; diện tích 206 cm²
20Câu 20: Hình vuông có chu vi 52 cm. Diện tích là:
A156 cm²
B104 cm²
C196 cm²
D169 cm²
21Câu 21: 34 + 56712 = ?
A56
B1312
C1
D1222
22Câu 22: Tìm x biết x − 25 = 710.
A12
B1110
C510
D910
23Câu 23: Tìm x biết (x + 13) × 35 = 45.
A1
B23
C45
D13
24Câu 24: Có bao nhiêu số tự nhiên từ 125 đến 375 (kể cả 125 và 375)?
A250 số
B249 số
C252 số
D251 số
25Câu 25: Bể chứa 600 lít; buổi sáng dùng 25 bể, buổi chiều dùng 14 số còn lại. Còn lại bao nhiêu lít?
A360 lít
B180 lít
C270 lít
D330 lít
26Câu 26: Vườn 30 m × 24 m; trồng hoa 38, rau 13, phần còn lại trồng cây ăn quả. Diện tích cây ăn quả là:
A240 m²
B210 m²
C720 m²
D510 m²
27Câu 27: Mảnh đất diện tích 450 m², chiều rộng 15 m. Chiều dài và chu vi là:
AChiều dài 30 m; chu vi 90 m
BChiều dài 30 m; chu vi 60 m
CChiều dài 25 m; chu vi 90 m
DChiều dài 435 m; chu vi 900 m
28Câu 28: Xe khởi hành lúc 7 giờ 45 phút, đến nơi lúc 11 giờ 20 phút. Thời gian đi là:
A4 giờ 35 phút
B3 giờ 25 phút
C4 giờ 25 phút
D3 giờ 35 phút
29Câu 29: Kho có 1 200 kg gạo; ngày 1 bán 14 số gạo, ngày 2 bán 25 số còn lại. Số gạo còn lại là:
A360 kg
B900 kg
C540 kg
D600 kg
30Câu 30: Cuốn sách 160 trang; buổi sáng đọc 38, buổi chiều đọc 14 số trang. Còn lại bao nhiêu trang chưa đọc?
A40 trang
B60 trang
C100 trang
D120 trang
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-9-luyen-tap-chung-2