← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lườngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Hình chữ nhật dài 25 m, rộng bằng 35 chiều dài. Chu vi và diện tích là:
AChu vi 80 m; diện tích 375 m²
BChu vi 80 m; diện tích 300 m²
CChu vi 40 m; diện tích 375 m²
DChu vi 90 m; diện tích 375 m²
2Câu 2: Hình vuông có diện tích 196 cm². Chu vi của hình là:
A49 cm
B784 cm
C48 cm
D56 cm
3Câu 3: Hình bình hành có đáy 18 cm, chiều cao bằng 23 đáy. Diện tích là:
A108 cm²
B206 cm²
C216 cm²
D324 cm²
4Câu 4: Hình thoi có diện tích 120 cm², một đường chéo 15 cm. Đường chéo còn lại là:
A240 cm
B16 cm
C8 cm
D15 cm
5Câu 5: Nền nhà 8 m × 6 m lát bằng gạch vuông cạnh 40 cm. Số viên gạch cần là:
A300 viên
B48 viên
C120 viên
D75 viên
6Câu 6: Hình chữ nhật có chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 15 m. Diện tích là:
A300 m²
B675 m²
C225 m²
D450 m²
7Câu 7: 3 thế kỉ 25 năm = □ năm. Số cần điền là:
A3 025
B355
C325
D225
8Câu 8: Mảnh đất 30 m × 20 m, đào ao 8 m × 6 m. Phần đất còn lại là:
A558 m²
B552 m²
C48 m²
D600 m²
9Câu 9: Xe khởi hành lúc 7 giờ 35 phút, đến nơi lúc 10 giờ 20 phút. Thời gian đi là:
A2 giờ 45 phút
B3 giờ 45 phút
C2 giờ 55 phút
D3 giờ 15 phút
10Câu 10: Hình chữ nhật 28 m × 18 m. Tăng chiều dài thêm 4 m và giảm chiều rộng 3 m. Chu vi và diện tích mới là:
AChu vi 94 m; diện tích 504 m²
BChu vi 92 m; diện tích 480 m²
CChu vi 90 m; diện tích 480 m²
DChu vi 94 m; diện tích 480 m²
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-8-on-tap-hinh-hoc-va-do-luong