← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lườngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Góc 90° là góc gì?
AGóc nhọn
BGóc vuông
CGóc tù
DGóc bẹt
Đáp án: B. Góc vuông
Kỹ năng: Cả bài
Góc bằng 90° là góc vuông.
2Câu 2: Góc 45° là góc gì?
AGóc nhọn
BGóc vuông
CGóc tù
DGóc bẹt
Đáp án: A. Góc nhọn
Kỹ năng: Cả bài
Góc nhỏ hơn 90° là góc nhọn.
3Câu 3: Góc 135° là góc gì?
AGóc nhọn
BGóc vuông
CGóc tù
DGóc bẹt
Đáp án: C. Góc tù
Kỹ năng: Cả bài
Góc lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180° là góc tù.
4Câu 4: 4 km 250 m = □ m. Số cần điền là:
A4 250
B4 025
C425
D40 250
Đáp án: A. 4 250
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 km = 4 000 m; thêm 250 m được 4 250 m.
5Câu 5: 3 tấn 5 tạ = □ kg. Số cần điền là:
A3 050
B3 005
C35 000
D3 500
Đáp án: D. 3 500
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 tấn = 3 000 kg; 5 tạ = 500 kg; tổng 3 500 kg.
6Câu 6: 6 m² 25 dm² = □ dm². Số cần điền là:
A6 250
B65
C625
D6 025
Đáp án: C. 625
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 m² = 100 dm² nên 6 m² = 600 dm²; thêm 25 được 625 dm².
7Câu 7: 2 giờ 30 phút = □ phút. Số cần điền là:
A90
B150
C120
D230
Đáp án: B. 150
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 giờ = 120 phút; thêm 30 phút được 150 phút.
8Câu 8: Hình vuông cạnh 9 cm có chu vi là:
A36 cm
B81 cm
C18 cm
D45 cm
Đáp án: A. 36 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi hình vuông = 9 × 4 = 36 cm.
9Câu 9: Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm có diện tích là:
A38 cm²
B19 cm²
C84 cm
D84 cm²
Đáp án: D. 84 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích = 12 × 7 = 84 cm².
10Câu 10: Hình bình hành có đáy 15 cm, chiều cao 6 cm có diện tích là:
A45 cm²
B90 cm
C90 cm²
D21 cm²
Đáp án: C. 90 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích hình bình hành = đáy × chiều cao = 15 × 6 = 90 cm².
11Câu 11: 8 m 5 cm = □ cm. Số cần điền là:
A8 005
B805
C850
D85
Đáp án: B. 805
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 m = 800 cm; thêm 5 cm được 805 cm.
12Câu 12: 4 m² 8 dm² = □ dm². Số cần điền là:
A408
B48
C480
D4 008
Đáp án: A. 408
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 m² = 400 dm²; thêm 8 được 408 dm².
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 2 m² 50 dm² ☐ 240 dm²
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 m² 50 dm² = 250 dm², mà 250 > 240 nên điền dấu >.
14Câu 14: Hình chữ nhật có chu vi 58 cm, chiều dài 18 cm. Chiều rộng là:
A29 cm
B40 cm
C20 cm
D11 cm
Đáp án: D. 11 cm
Kỹ năng: Cả bài
Nửa chu vi = 58 : 2 = 29 cm; chiều rộng = 29 − 18 = 11 cm.
15Câu 15: Hình vuông có chu vi 48 cm. Diện tích là:
A48 cm²
B12 cm²
C144 cm²
D96 cm²
Đáp án: C. 144 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Cạnh = 48 : 4 = 12 cm; diện tích = 12 × 12 = 144 cm².
16Câu 16: Hình bình hành có diện tích 96 cm², đáy 12 cm. Chiều cao là:
A9 cm
B8 cm
C84 cm
D1 152 cm
Đáp án: B. 8 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chiều cao = diện tích : đáy = 96 : 12 = 8 cm.
17Câu 17: Hình thoi có hai đường chéo 16 cm và 10 cm. Diện tích là:
A80 cm²
B160 cm²
C26 cm²
D40 cm²
Đáp án: A. 80 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích hình thoi = (16 × 10) : 2 = 80 cm².
18Câu 18: 2 giờ 45 phút + 1 giờ 35 phút = ?
A3 giờ 80 phút
B3 giờ 20 phút
C4 giờ 80 phút
D4 giờ 20 phút
Đáp án: D. 4 giờ 20 phút
Kỹ năng: Cả bài
45 + 35 = 80 phút = 1 giờ 20 phút; 2 + 1 + 1 = 4 giờ 20 phút.
19Câu 19: 4 kg 750 g + 2 kg 680 g = ?
A7 kg 1430 g
B6 kg 1430 g
C7 kg 430 g
D6 kg 430 g
Đáp án: C. 7 kg 430 g
Kỹ năng: Cả bài
750 + 680 = 1 430 g = 1 kg 430 g; 4 + 2 + 1 = 7 kg 430 g.
20Câu 20: Vườn hình chữ nhật dài 25 m, rộng 18 m, rào xung quanh và để cổng rộng 4 m. Chiều dài hàng rào là:
A78 m
B82 m
C86 m
D90 m
Đáp án: B. 82 m
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (25 + 18) × 2 = 86 m; trừ cổng 4 m còn 82 m hàng rào.
21Câu 21: Hình chữ nhật dài 25 m, rộng bằng 35 chiều dài. Chu vi và diện tích là:
AChu vi 80 m; diện tích 375 m²
BChu vi 80 m; diện tích 300 m²
CChu vi 40 m; diện tích 375 m²
DChu vi 90 m; diện tích 375 m²
Đáp án: A. Chu vi 80 m; diện tích 375 m²
Kỹ năng: Cả bài
Rộng = 25 × 35 = 15 m; chu vi = (25 + 15) × 2 = 80 m; diện tích = 25 × 15 = 375 m².
22Câu 22: Hình vuông có diện tích 196 cm². Chu vi của hình là:
A49 cm
B784 cm
C48 cm
D56 cm
Đáp án: D. 56 cm
Kỹ năng: Cả bài
Cạnh = 14 cm vì 14 × 14 = 196; chu vi = 14 × 4 = 56 cm.
23Câu 23: Hình bình hành có đáy 18 cm, chiều cao bằng 23 đáy. Diện tích là:
A108 cm²
B206 cm²
C216 cm²
D324 cm²
Đáp án: C. 216 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Chiều cao = 18 × 23 = 12 cm; diện tích = 18 × 12 = 216 cm².
24Câu 24: Hình thoi có diện tích 120 cm², một đường chéo 15 cm. Đường chéo còn lại là:
A240 cm
B16 cm
C8 cm
D15 cm
Đáp án: B. 16 cm
Kỹ năng: Cả bài
Đường chéo còn lại = (120 × 2) : 15 = 16 cm.
25Câu 25: Nền nhà 8 m × 6 m lát bằng gạch vuông cạnh 40 cm. Số viên gạch cần là:
A300 viên
B48 viên
C120 viên
D75 viên
Đáp án: A. 300 viên
Kỹ năng: Cả bài
Nền = 800 × 600 = 480 000 cm²; mỗi viên = 40 × 40 = 1 600 cm²; 480 000 : 1 600 = 300 viên.
26Câu 26: Hình chữ nhật có chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 15 m. Diện tích là:
A300 m²
B675 m²
C225 m²
D450 m²
Đáp án: D. 450 m²
Kỹ năng: Cả bài
Nửa chu vi = 45 m; dài = (45 + 15) : 2 = 30 m, rộng = 15 m; diện tích = 30 × 15 = 450 m².
27Câu 27: 3 thế kỉ 25 năm = □ năm. Số cần điền là:
A3 025
B355
C325
D225
Đáp án: C. 325
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 thế kỉ = 100 năm nên 3 thế kỉ = 300 năm; thêm 25 được 325 năm.
28Câu 28: Mảnh đất 30 m × 20 m, đào ao 8 m × 6 m. Phần đất còn lại là:
A558 m²
B552 m²
C48 m²
D600 m²
Đáp án: B. 552 m²
Kỹ năng: Cả bài
Đất = 30 × 20 = 600 m²; ao = 8 × 6 = 48 m²; còn lại = 600 − 48 = 552 m².
29Câu 29: Xe khởi hành lúc 7 giờ 35 phút, đến nơi lúc 10 giờ 20 phút. Thời gian đi là:
A2 giờ 45 phút
B3 giờ 45 phút
C2 giờ 55 phút
D3 giờ 15 phút
Đáp án: A. 2 giờ 45 phút
Kỹ năng: Cả bài
10 giờ 20 phút − 7 giờ 35 phút = 2 giờ 45 phút.
30Câu 30: Hình chữ nhật 28 m × 18 m. Tăng chiều dài thêm 4 m và giảm chiều rộng 3 m. Chu vi và diện tích mới là:
AChu vi 94 m; diện tích 504 m²
BChu vi 92 m; diện tích 480 m²
CChu vi 90 m; diện tích 480 m²
DChu vi 94 m; diện tích 480 m²
Đáp án: D. Chu vi 94 m; diện tích 480 m²
Kỹ năng: Cả bài
Dài mới = 32 m, rộng mới = 15 m; chu vi = (32 + 15) × 2 = 94 m; diện tích = 32 × 15 = 480 m².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-8-on-tap-hinh-hoc-va-do-luong