← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suấtToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Muốn biết loại quả yêu thích của các bạn trong lớp, nên thu thập dữ liệu bằng cách nào?
AĐo chiều cao từng bạn
BPhát phiếu khảo sát
CĐo chiều dài lớp học
DCân từng bạn
Đáp án: B ; Phát phiếu khảo sát
Kỹ năng: Cả bài
Phát phiếu khảo sát để mỗi bạn ghi loại quả yêu thích là cách thu thập đúng.
2Câu 2: Sắp xếp các số đo chiều cao 125; 118; 130; 122; 120 (cm) từ bé đến lớn.
A118; 120; 122; 125; 130
B130; 125; 122; 120; 118
C118; 122; 120; 125; 130
D120; 118; 122; 130; 125
Đáp án: A ; 118; 120; 122; 125; 130
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Xếp theo thứ tự tăng dần: 118; 120; 122; 125; 130.
3Câu 3: Táo, chuối, táo, cam, chuối, táo, xoài, cam. Loại quả nào được nhiều bạn thích nhất?
AChuối (2 bạn)
BCam (2 bạn)
CTáo (3 bạn)
DXoài (1 bạn)
Đáp án: C ; Táo (3 bạn)
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được táo 3 lần, nhiều hơn các loại còn lại.
4Câu 4: Bảng thống kê môn thể thao: bóng đá 8, cầu lông 6, bơi 4, cờ vua 2. Tổng số học sinh là bao nhiêu?
A18 học sinh
B20 học sinh
C22 học sinh
D16 học sinh
Đáp án: B ; 20 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
8 + 6 + 4 + 2 = 20 học sinh.
5Câu 5: Cũng bảng đó (bóng đá 8, cầu lông 6, bơi 4, cờ vua 2), môn nào có ít học sinh nhất?
ABơi
BCầu lông
CBóng đá
DCờ vua
Đáp án: D ; Cờ vua
Kỹ năng: Cả bài
Cờ vua chỉ có 2 học sinh, ít nhất.
6Câu 6: Biểu đồ hình quạt tròn: nhóm A chiếm 40%, nhóm B chiếm 35%, nhóm C là phần còn lại. Nhóm C chiếm bao nhiêu phần trăm?
A30%
B25%
C20%
D15%
Đáp án: B ; 25%
Kỹ năng: Cả bài
100% - 40% - 35% = 25%.
7Câu 7: Lớp có 40 học sinh, trong đó 25% thích môn Bơi. Số học sinh thích Bơi là bao nhiêu?
A8 học sinh
B10 học sinh
C12 học sinh
D15 học sinh
Đáp án: B ; 10 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
40 × 25 : 100 = 10 học sinh.
8Câu 8: Tung một đồng xu 10 lần, có 6 lần mặt ngửa. Tỉ số của số lần mặt ngửa với tổng số lần tung (rút gọn) là bao nhiêu?
A35
B25
C65
D12
Đáp án: A ; 35
Kỹ năng: Cả bài
610 rút gọn được 35.
9Câu 9: Quay một tấm bìa 20 lần, có 4 lần ra màu đỏ. Tỉ số của số lần màu đỏ với tổng số lần quay là bao nhiêu?
A14 (25%)
B15 (20%)
C25 (40%)
D110 (10%)
Đáp án: B ; 15 (20%)
Kỹ năng: Cả bài
420 = 15 = 20%.
10Câu 10: Câu sau đúng hay sai: "Tổng số lượng các nhóm trong bảng thống kê phải bằng tổng số đối tượng khảo sát"?
AĐúng
BSai
CChỉ đúng khi có 2 nhóm
DChỉ đúng khi có 4 nhóm
Đáp án: A ; Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi đối tượng thuộc đúng một nhóm nên tổng các nhóm luôn bằng tổng số đối tượng.
11Câu 11: Điểm kiểm tra: 6;7;8;9;10;8;7;9;8;10;6;8. Điểm nào xuất hiện nhiều lần nhất?
AĐiểm 7 (2 lần)
BĐiểm 8 (4 lần)
CĐiểm 9 (2 lần)
DĐiểm 6 (2 lần)
Đáp án: B ; Điểm 8 (4 lần)
Kỹ năng: Cả bài
Điểm 8 xuất hiện 4 lần, nhiều nhất.
12Câu 12: Cùng dãy điểm 6;7;8;9;10;8;7;9;8;10;6;8, số học sinh đạt từ 8 điểm trở lên là bao nhiêu?
A6 học sinh
B7 học sinh
C8 học sinh
D9 học sinh
Đáp án: C ; 8 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Điểm 8 có 4, điểm 9 có 2, điểm 10 có 2: 4 + 2 + 2 = 8 học sinh.
13Câu 13: Lớp có 40 học sinh, trong đó 14 bạn thích môn Toán. Tỉ số phần trăm số học sinh thích Toán là bao nhiêu?
A30%
B35%
C40%
D28%
Đáp án: B ; 35%
Kỹ năng: Cả bài
14 : 40 = 0,35 = 35%.
14Câu 14: Thư viện có 240 quyển sách, trong đó sách thiếu nhi chiếm 35%. Số sách thiếu nhi là bao nhiêu?
A72 quyển
B84 quyển
C96 quyển
D80 quyển
Đáp án: B ; 84 quyển
Kỹ năng: Cả bài
240 × 35 : 100 = 84 quyển.
15Câu 15: Lớp 50 học sinh: đi bộ 12, xe đạp 18, xe buýt 8, còn lại đi xe máy. Số học sinh đi xe máy là bao nhiêu?
A10 học sinh
B12 học sinh
C14 học sinh
D16 học sinh
Đáp án: B ; 12 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
50 - 12 - 18 - 8 = 12 học sinh.
16Câu 16: Tung một đồng xu 30 lần, có 18 lần mặt ngửa. Viết tỉ số số lần ngửa dưới dạng phân số, số thập phân và phần trăm.
A35 = 0,6 = 60%
B25 = 0,4 = 40%
C35 = 0,5 = 50%
D12 = 0,6 = 60%
Đáp án: A ; 35 = 0,6 = 60%
Kỹ năng: Cả bài
1830 = 35 = 0,6 = 60%.
17Câu 17: Thí nghiệm 1: 12 lần thành công trên 20 lần (0,6). Thí nghiệm 2: 14 lần thành công trên 25 lần (0,56). Tỉ số ở thí nghiệm nào lớn hơn?
AThí nghiệm 2 lớn hơn
BThí nghiệm 1 lớn hơn
CHai thí nghiệm bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: B ; Thí nghiệm 1 lớn hơn
Kỹ năng: Cả bài
0,6 > 0,56 nên thí nghiệm 1 lớn hơn.
18Câu 18: Gieo một con xúc xắc 60 lần: mặt 2 ra 11 lần, mặt 4 ra 12 lần, mặt 6 ra 10 lần. Tỉ số số lần ra mặt chẵn với tổng số lần gieo là bao nhiêu?
A920 (45%)
B1120 (55%)
C12 (50%)
D35 (60%)
Đáp án: B ; 1120 (55%)
Kỹ năng: Cả bài
Số lần mặt chẵn: 11 + 12 + 10 = 33; 3360 = 1120 = 55%.
19Câu 19: Hai lớp thích táo: lớp một 8 bạn, lớp hai 5 bạn; tổng cả 4 loại quả của hai lớp là 40 bạn. Tỉ số phần trăm số bạn thích táo là bao nhiêu?
A30%
B32,5%
C35%
D25%
Đáp án: B ; 32,5%
Kỹ năng: Cả bài
(8 + 5) : 40 = 13 : 40 = 0,325 = 32,5%.
20Câu 20: Lớp có 35 học sinh, bảng thống kê 4 nhóm ghi 10; 12; 5; 10 (tổng 37). Bảng có hợp lí không?
AHợp lí
BKhông hợp lí vì tổng 37 khác 35
CHợp lí vì đủ 4 nhóm
DKhông xác định
Đáp án: B ; Không hợp lí vì tổng 37 khác 35
Kỹ năng: Cả bài
Tổng các nhóm 10 + 12 + 5 + 10 = 37 khác số học sinh 35 nên không hợp lí.
21Câu 21: Lớp có 80 học sinh, trong đó 35% chơi thể thao. Số học sinh chơi thể thao là bao nhiêu?
A24 học sinh
B28 học sinh
C30 học sinh
D32 học sinh
Đáp án: B ; 28 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
80 × 35 : 100 = 28 học sinh.
22Câu 22: Đợt 1 thành công 1830 lần, đợt 2 thành công 2850 lần. Gộp cả hai đợt, tỉ số thành công là bao nhiêu?
A2340 (57,5%)
B2340 (55%)
C35 (60%)
D920 (45%)
Đáp án: A ; 2340 (57,5%)
Kỹ năng: Cả bài
(18 + 28) : (30 + 50) = 4680 = 2340 = 0,575 = 57,5%.
23Câu 23: Khảo sát 200 người: nhóm A 90, nhóm B 60. Sau đó 10 người từ A chuyển sang B. Tỉ số phần trăm mới của nhóm A là bao nhiêu?
A45%
B40%
C35%
D38%
Đáp án: B ; 40%
Kỹ năng: Cả bài
Nhóm A còn 90 - 10 = 80; 80 : 200 = 40%.
24Câu 24: Quay một tấm bìa 120 lần: đỏ 48 lần, xanh 42 lần, còn lại màu vàng. Tỉ số phần trăm số lần ra màu vàng là bao nhiêu?
A20%
B25%
C30%
D35%
Đáp án: B ; 25%
Kỹ năng: Cả bài
Vàng: 120 - 48 - 42 = 30; 30 : 120 = 25%.
25Câu 25: Trường có 800 học sinh, trong đó 30% đi bộ đến trường. Số học sinh đi bộ là bao nhiêu?
A210 học sinh
B240 học sinh
C260 học sinh
D280 học sinh
Đáp án: B ; 240 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
800 × 30 : 100 = 240 học sinh.
26Câu 26: Quay thử 80 lần có 28 lần ra màu đỏ (tỉ số 720 = 35%). Nếu quay tiếp 200 lần và giữ nguyên tỉ số, ước lượng số lần ra màu đỏ là bao nhiêu?
A60 lần
B70 lần
C80 lần
D56 lần
Đáp án: B ; 70 lần
Kỹ năng: Cả bài
200 × 35 : 100 = 70 lần.
27Câu 27: Muốn trình bày kết quả khảo sát loại sách yêu thích của học sinh, cách biểu diễn nào phù hợp?
ABảng thống kê và biểu đồ cột hoặc quạt tròn
BĐo bằng thước
CXem đồng hồ
DKhông cần biểu diễn
Đáp án: A ; Bảng thống kê và biểu đồ cột hoặc quạt tròn
Kỹ năng: Cả bài
Số liệu khảo sát nên trình bày bằng bảng thống kê và biểu đồ cột hoặc quạt tròn.
28Câu 28: Lớp 50 học sinh: thể thao 18, đọc sách 12, trò chuyện 10, chơi trò chơi 10. Hoạt động nào được nhiều bạn chọn nhất (theo tỉ lệ)?
AĐọc sách (24%)
BChơi thể thao (36%)
CTrò chuyện (20%)
DChơi trò chơi (20%)
Đáp án: B ; Chơi thể thao (36%)
Kỹ năng: Cả bài
Thể thao 18 : 50 = 36%, cao nhất trong các hoạt động.
29Câu 29: Gieo một con xúc xắc 100 lần: mặt 2 ra 18 lần, mặt 4 ra 20 lần, mặt 6 ra 16 lần. Tỉ số phần trăm số lần ra mặt chẵn là bao nhiêu?
A50%
B54%
C46%
D60%
Đáp án: B ; 54%
Kỹ năng: Cả bài
Số lần mặt chẵn: 18 + 20 + 16 = 54; 54 : 100 = 54%.
30Câu 30: Khảo sát 40 học sinh: ban đầu thể thao 14, đọc sách 10; sau đó sửa 2 bạn từ thể thao sang đọc sách. Tỉ số phần trăm mới số bạn chơi thể thao là bao nhiêu?
A35%
B30%
C28%
D32%
Đáp án: B ; 30%
Kỹ năng: Cả bài
Thể thao còn 14 - 2 = 12; 12 : 40 = 30%.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-74-on-tap-mot-so-yeu-to-thong-ke-va-xac-suat