PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 73: Ôn tập cuối năm — Toán lớp 4
Toán lớp 4Bài 73: Ôn tập cuối năm
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Trong số 5 804 219, chữ số 8 có giá trị là:
A8 000
B80 000
C800 000
D8 000 000
2Câu 2: Số "Bảy triệu không trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi" được viết là:
A7050320
B7005320
C7500320
D7005032
3Câu 3: Làm tròn số 476 582 đến hàng nghìn, ta được:
A476000
B476500
C477000
D480000
4Câu 4: Kết quả của phép tính 328 475 + 171 525 là:
A490000
B499000
C500000
D510000
5Câu 5: Kết quả của phép tính 900 000 − 456 789 là:
A433211
B443211
C443221
D453211
6Câu 6: Kết quả của phép tính 2 304 × 25 là:
A46080
B55600
C57600
D67500
7Câu 7: Kết quả của phép tính 84 000 : 35 là:
A2 200
B2 400
C2 800
D3 500
8Câu 8: Rút gọn phân số 2436, ta được:
A12
B23
C34
D45
9Câu 9: Tính rồi rút gọn: 34 + 18
A12
B58
C78
D1
10Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 7 cm. Diện tích hình chữ nhật là:
A19 cm²
B38 cm²
C84 cm²
D168 cm²
11Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện: 125 × 48
A4 800
B5 000
C6 000
D8 000
12Câu 12: Giá trị của biểu thức 96 000 : (24 × 5) là:
A600
B800
C1 000
D4 000
13Câu 13: Tìm x: x − 127 650 = 372 350
A490000
B499000
C500000
D510000
14Câu 14: Kết quả của phép tính 56 − 14 là:
A512
B712
C34
D1112
15Câu 15: Tính rồi rút gọn: 35 × 109
A13
B23
C35
D53
16Câu 16: Tính rồi rút gọn: 78 : 1415
A715
B1415
C1516
D1615
17Câu 17: 34 của 48 là:
A24
B32
C36
D40
18Câu 18: Một hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Chu vi hình chữ nhật là:
A42 m
B72 m
C84 m
D432 m
19Câu 19: Đổi 3 m² 25 dm² thành đề-xi-mét vuông:
A35 dm²
B305 dm²
C325 dm²
D3 250 dm²
20Câu 20: Số quyển sách một lớp quyên góp được trong năm ngày lần lượt là 24; 30; 27; 35; 34. Trung bình mỗi ngày lớp quyên góp được:
A25 quyển
B28 quyển
C30 quyển
D35 quyển
21Câu 21: Giá trị của biểu thức (34 + 56) × 619 là:
A13
B12
C23
D1
22Câu 22: Tìm x: x × 47 = 67
A23
B32
C34
D67
23Câu 23: Một quyển sách có 180 trang. Ngày thứ nhất Lan đọc 25 số trang. Ngày thứ hai Lan đọc 13 số trang còn lại. Sau hai ngày, Lan đã đọc:
A72 trang
B90 trang
C108 trang
D120 trang
24Câu 24: Một cửa hàng có 120 kg gạo. Buổi sáng bán 38 số gạo. Buổi chiều bán 25 số gạo còn lại. Sau hai buổi, cửa hàng còn:
A30 kg
B40 kg
C45 kg
D75 kg
25Câu 25: Một khu vườn rộng 3 600 m². Người ta dùng 712 diện tích để trồng rau. Trong phần đất trồng rau, 27 diện tích được dùng để trồng cà rốt. Diện tích trồng cà rốt là:
A500 m²
B600 m²
C700 m²
D900 m²
26Câu 26: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 200 m², chiều rộng 30 m. Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh đất nhưng để lại một lối vào rộng 4 m. Chiều dài hàng rào cần dùng là:
A132 m
B136 m
C140 m
D144 m
27Câu 27: Một trường có 18 lớp, mỗi lớp có 32 học sinh. Mỗi học sinh được phát 5 quyển vở và 3 chiếc bút. Tổng số đồ dùng học tập cần phát là:
A2 880 đồ dùng
B4 032 đồ dùng
C4 608 đồ dùng
D5 184 đồ dùng
28Câu 28: Một mảnh đất rộng 34 ha. Người ta dùng 25 diện tích để trồng hoa. Trong phần đất còn lại, 13 được dùng để làm ao. Phần diện tích còn lại là:
A15 ha
B14 ha
C310 ha
D920 ha
29Câu 29: Số sách một lớp quyên góp được trong bốn tuần lần lượt là 45; 55; 50; 60. Lớp đặt mục tiêu 250 quyển sách. Lớp cần quyên góp thêm:
A30 quyển
B40 quyển
C50 quyển
D60 quyển
30Câu 30: Một vòng quay được quay 60 lần. Màu đỏ xuất hiện 25 lần, màu xanh xuất hiện 18 lần, còn lại là màu vàng. Màu vàng xuất hiện:
A15 lần
B16 lần
C17 lần
D18 lần
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!