← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 72. Ôn tập về đo lườngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 72. Ôn tập về đo lường
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Dây dài 25 m, cắt đi 8,75 m và 6 m 50 cm. Còn lại bao nhiêu mét?
A9,75 m
B10 m
C9,5 m
D10,25 m
Đáp án: A. 9,75 m
Kỹ năng: Vận dụng
6 m 50 cm = 6,5 m; 25 − 8,75 − 6,5 = 9,75 m.
2Câu 2: Kho có 2,4 tấn gạo, xuất 35%. Xuất và còn lại bao nhiêu?
AXuất 840 kg; còn 1,56 tấn
BXuất 840 kg; còn 1,6 tấn
CXuất 84 kg; còn 2,316 tấn
DXuất 8,4 tạ; còn 1,66 tấn
Đáp án: A. Xuất 840 kg; còn 1,56 tấn
Kỹ năng: Vận dụng
35% của 2,4 tấn = 0,84 tấn = 840 kg; còn 2,4 − 0,84 = 1,56 tấn.
3Câu 3: Vườn hình chữ nhật 35 m × 24 m. Chu vi và diện tích?
AChu vi 118 m; diện tích 840 m² (0,084 ha)
BChu vi 118 m; diện tích 840 m² (0,84 ha)
CChu vi 59 m; diện tích 840 m²
DChu vi 118 m; diện tích 84 m²
Đáp án: A. Chu vi 118 m; diện tích 840 m² (0,084 ha)
Kỹ năng: Vận dụng
Chu vi = (35 + 24) × 2 = 118 m; diện tích = 35 × 24 = 840 m² = 0,084 ha.
4Câu 4: Bể hình hộp chữ nhật 2 m × 1,5 m × 1,2 m, chứa nước 75% thể tích. Số lít nước?
A2 700 lít
B3 600 lít
C270 lít
D2 700 ml
Đáp án: A. 2 700 lít
Kỹ năng: Vận dụng
Thể tích = 3,6 m³; 75% = 2,7 m³ = 2 700 lít.
5Câu 5: Nền phòng 8 m × 6 m, lát gạch vuông cạnh 40 cm. Cần bao nhiêu viên?
A300 viên
B120 viên
C48 viên
D3 000 viên
Đáp án: A. 300 viên
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích nền 48 m²; mỗi viên 0,4 × 0,4 = 0,16 m²; 48 : 0,16 = 300 viên.
6Câu 6: Phòng 6 m × 4 m × 3 m. Sơn 4 tường, trừ 1 cửa 1 m × 2,1 m và 2 cửa sổ 1,5 m × 1,2 m. Diện tích cần sơn?
A54,3 m²
B60 m²
C48 m²
D56,4 m²
Đáp án: A. 54,3 m²
Kỹ năng: Vận dụng
4 tường = (6+4)×2×3 = 60 m²; trừ cửa 2,1 m² và 2 cửa sổ 3,6 m² = 54,3 m².
7Câu 7: Bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, đo được 7,2 cm. Khoảng cách thật?
A360 000 cm = 3,6 km
B36 000 cm = 360 m
C360 000 cm = 36 km
D3 600 cm = 36 m
Đáp án: A. 360 000 cm = 3,6 km
Kỹ năng: Vận dụng
7,2 × 50 000 = 360 000 cm = 3,6 km.
8Câu 8: Ô tô đi 180 km trong 2 giờ 30 phút. Vận tốc trung bình?
A72 km/giờ
B90 km/giờ
C60 km/giờ
D75 km/giờ
Đáp án: A. 72 km/giờ
Kỹ năng: Vận dụng
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ; 180 : 2,5 = 72 km/giờ.
9Câu 9: Thùng hình hộp chữ nhật 60 cm × 40 cm × 30 cm. Thể tích đổi ra các đơn vị?
A72 000 cm³ = 72 dm³ = 72 lít
B7 200 cm³ = 7,2 dm³ = 7,2 lít
C72 000 cm³ = 720 dm³ = 720 lít
D72 000 cm³ = 7,2 dm³ = 72 lít
Đáp án: A. 72 000 cm³ = 72 dm³ = 72 lít
Kỹ năng: Vận dụng
60 × 40 × 30 = 72 000 cm³ = 72 dm³ = 72 lít.
10Câu 10: Khu đất 1,5 ha: lúa 40%, cây ăn quả 0,35 ha, còn lại trồng rau. Diện tích rau?
ARau 0,55 ha (5 500 m²)
BRau 0,6 ha (6 000 m²)
CRau 0,45 ha (4 500 m²)
DRau 0,75 ha (7 500 m²)
Đáp án: A. Rau 0,55 ha (5 500 m²)
Kỹ năng: Vận dụng
Lúa 40% của 1,5 ha = 0,6 ha; rau = 1,5 − 0,6 − 0,35 = 0,55 ha = 5 500 m².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-72-on-tap-ve-do-luong