← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 72. Ôn tập về đo lườngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 72. Ôn tập về đo lường
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 4,5 km = ? m
A4 500 m
B450 m
C45 000 m
D4 050 m
Đáp án: A. 4 500 m
Kỹ năng: Cả bài
1 km = 1 000 m nên 4,5 km = 4,5 × 1 000 = 4 500 m.
2Câu 2: 3 m 25 cm = ? m
A3,25 m
B3,025 m
C3,5 m
D32,5 m
Đáp án: A. 3,25 m
Kỹ năng: Cả bài
25 cm = 0,25 m nên 3 m 25 cm = 3,25 m.
3Câu 3: 2,75 kg = ? g
A2 750 g
B275 g
C27 500 g
D2 075 g
Đáp án: A. 2 750 g
Kỹ năng: Cả bài
1 kg = 1 000 g nên 2,75 kg = 2,75 × 1 000 = 2 750 g.
4Câu 4: 4 tấn 250 kg = ? kg
A4 250 kg
B4 025 kg
C425 kg
D4 500 kg
Đáp án: A. 4 250 kg
Kỹ năng: Cả bài
4 tấn = 4 000 kg, cộng 250 kg = 4 250 kg.
5Câu 5: 3,6 m² = ? dm²
A360 dm²
B36 dm²
C3 600 dm²
D3,6 dm²
Đáp án: A. 360 dm²
Kỹ năng: Cả bài
1 m² = 100 dm² nên 3,6 m² = 3,6 × 100 = 360 dm².
6Câu 6: 25 000 m² = ? ha
A2,5 ha
B25 ha
C0,25 ha
D250 ha
Đáp án: A. 2,5 ha
Kỹ năng: Cả bài
1 ha = 10 000 m² nên 25 000 m² = 25 000 : 10 000 = 2,5 ha.
7Câu 7: 2,4 dm³ = ? cm³
A2 400 cm³
B240 cm³
C24 000 cm³
D24 cm³
Đáp án: A. 2 400 cm³
Kỹ năng: Cả bài
1 dm³ = 1 000 cm³ nên 2,4 dm³ = 2 400 cm³.
8Câu 8: 3,5 lít = ? ml
A3 500 ml
B350 ml
C35 000 ml
D3 050 ml
Đáp án: A. 3 500 ml
Kỹ năng: Cả bài
1 lít = 1 000 ml nên 3,5 lít = 3 500 ml.
9Câu 9: 2 giờ 45 phút = ? phút
A165 phút
B145 phút
C245 phút
D120 phút
Đáp án: A. 165 phút
Kỹ năng: Cả bài
2 giờ = 120 phút, cộng 45 phút = 165 phút.
10Câu 10: 1 ngày 6 giờ = ? giờ
A30 giờ
B24 giờ
C16 giờ
D36 giờ
Đáp án: A. 30 giờ
Kỹ năng: Cả bài
1 ngày = 24 giờ, cộng 6 giờ = 30 giờ.
11Câu 11: 6 km 80 m = ? km
A6,08 km
B6,8 km
C6,008 km
D68 km
Đáp án: A. 6,08 km
Kỹ năng: Cả bài
80 m = 0,08 km nên 6 km 80 m = 6,08 km.
12Câu 12: 5,25 m + 2 m 75 cm = ? m
A8 m
B7,75 m
C8,25 m
D7,5 m
Đáp án: A. 8 m
Kỹ năng: Cả bài
2 m 75 cm = 2,75 m; 5,25 + 2,75 = 8 m.
13Câu 13: 7,5 kg − 2 kg 350 g = ? kg
A5,15 kg
B5,25 kg
C4,85 kg
D5,5 kg
Đáp án: A. 5,15 kg
Kỹ năng: Cả bài
2 kg 350 g = 2,35 kg; 7,5 − 2,35 = 5,15 kg.
14Câu 14: 3 ha 2 500 m² = ? m²
A32 500 m²
B30 250 m²
C325 m²
D35 000 m²
Đáp án: A. 32 500 m²
Kỹ năng: Cả bài
3 ha = 30 000 m², cộng 2 500 m² = 32 500 m².
15Câu 15: 4,2 m² + 3 500 cm² = ? m²
A4,55 m²
B7,7 m²
C4,235 m²
D4,5 m²
Đáp án: A. 4,55 m²
Kỹ năng: Cả bài
3 500 cm² = 0,35 m²; 4,2 + 0,35 = 4,55 m².
16Câu 16: 2,5 m³ đổi ra dm³ và lít bằng bao nhiêu?
A2 500 dm³ = 2 500 lít
B250 dm³ = 250 lít
C25 000 dm³ = 25 000 lít
D2 500 dm³ = 250 lít
Đáp án: A. 2 500 dm³ = 2 500 lít
Kỹ năng: Cả bài
1 m³ = 1 000 dm³ = 1 000 lít nên 2,5 m³ = 2 500 dm³ = 2 500 lít.
17Câu 17: Bình có 1,8 lít, đổ thêm 750 ml. Tổng cộng bao nhiêu lít?
A2,55 lít
B2,3 lít
C1,875 lít
D2,5 lít
Đáp án: A. 2,55 lít
Kỹ năng: Cả bài
750 ml = 0,75 lít; 1,8 + 0,75 = 2,55 lít.
18Câu 18: 3 giờ 20 phút + 1 giờ 45 phút = ?
A5 giờ 5 phút
B4 giờ 65 phút
C5 giờ 15 phút
D4 giờ 5 phút
Đáp án: A. 5 giờ 5 phút
Kỹ năng: Cả bài
3 giờ 20 phút + 1 giờ 45 phút = 4 giờ 65 phút = 5 giờ 5 phút.
19Câu 19: 7 giờ 10 phút − 3 giờ 45 phút = ?
A3 giờ 25 phút
B4 giờ 35 phút
C3 giờ 35 phút
D4 giờ 25 phút
Đáp án: A. 3 giờ 25 phút
Kỹ năng: Cả bài
7 giờ 10 phút = 6 giờ 70 phút; trừ 3 giờ 45 phút = 3 giờ 25 phút.
20Câu 20: So sánh 2,05 m; 205 cm; 2 m 5 cm
ABằng nhau (đều 205 cm)
B2,05 m lớn nhất
C205 cm lớn nhất
D2 m 5 cm lớn nhất
Đáp án: A. Bằng nhau (đều 205 cm)
Kỹ năng: Cả bài
2,05 m = 205 cm; 2 m 5 cm = 205 cm nên cả ba bằng nhau.
21Câu 21: Dây dài 25 m, cắt đi 8,75 m và 6 m 50 cm. Còn lại bao nhiêu mét?
A9,75 m
B10 m
C9,5 m
D10,25 m
Đáp án: A. 9,75 m
Kỹ năng: Cả bài
6 m 50 cm = 6,5 m; 25 − 8,75 − 6,5 = 9,75 m.
22Câu 22: Kho có 2,4 tấn gạo, xuất 35%. Xuất và còn lại bao nhiêu?
AXuất 840 kg; còn 1,56 tấn
BXuất 840 kg; còn 1,6 tấn
CXuất 84 kg; còn 2,316 tấn
DXuất 8,4 tạ; còn 1,66 tấn
Đáp án: A. Xuất 840 kg; còn 1,56 tấn
Kỹ năng: Cả bài
35% của 2,4 tấn = 0,84 tấn = 840 kg; còn 2,4 − 0,84 = 1,56 tấn.
23Câu 23: Vườn hình chữ nhật 35 m × 24 m. Chu vi và diện tích?
AChu vi 118 m; diện tích 840 m² (0,084 ha)
BChu vi 118 m; diện tích 840 m² (0,84 ha)
CChu vi 59 m; diện tích 840 m²
DChu vi 118 m; diện tích 84 m²
Đáp án: A. Chu vi 118 m; diện tích 840 m² (0,084 ha)
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (35 + 24) × 2 = 118 m; diện tích = 35 × 24 = 840 m² = 0,084 ha.
24Câu 24: Bể hình hộp chữ nhật 2 m × 1,5 m × 1,2 m, chứa nước 75% thể tích. Số lít nước?
A2 700 lít
B3 600 lít
C270 lít
D2 700 ml
Đáp án: A. 2 700 lít
Kỹ năng: Cả bài
Thể tích = 3,6 m³; 75% = 2,7 m³ = 2 700 lít.
25Câu 25: Nền phòng 8 m × 6 m, lát gạch vuông cạnh 40 cm. Cần bao nhiêu viên?
A300 viên
B120 viên
C48 viên
D3 000 viên
Đáp án: A. 300 viên
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích nền 48 m²; mỗi viên 0,4 × 0,4 = 0,16 m²; 48 : 0,16 = 300 viên.
26Câu 26: Phòng 6 m × 4 m × 3 m. Sơn 4 tường, trừ 1 cửa 1 m × 2,1 m và 2 cửa sổ 1,5 m × 1,2 m. Diện tích cần sơn?
A54,3 m²
B60 m²
C48 m²
D56,4 m²
Đáp án: A. 54,3 m²
Kỹ năng: Cả bài
4 tường = (6+4)×2×3 = 60 m²; trừ cửa 2,1 m² và 2 cửa sổ 3,6 m² = 54,3 m².
27Câu 27: Bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, đo được 7,2 cm. Khoảng cách thật?
A360 000 cm = 3,6 km
B36 000 cm = 360 m
C360 000 cm = 36 km
D3 600 cm = 36 m
Đáp án: A. 360 000 cm = 3,6 km
Kỹ năng: Cả bài
7,2 × 50 000 = 360 000 cm = 3,6 km.
28Câu 28: Ô tô đi 180 km trong 2 giờ 30 phút. Vận tốc trung bình?
A72 km/giờ
B90 km/giờ
C60 km/giờ
D75 km/giờ
Đáp án: A. 72 km/giờ
Kỹ năng: Cả bài
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ; 180 : 2,5 = 72 km/giờ.
29Câu 29: Thùng hình hộp chữ nhật 60 cm × 40 cm × 30 cm. Thể tích đổi ra các đơn vị?
A72 000 cm³ = 72 dm³ = 72 lít
B7 200 cm³ = 7,2 dm³ = 7,2 lít
C72 000 cm³ = 720 dm³ = 720 lít
D72 000 cm³ = 7,2 dm³ = 72 lít
Đáp án: A. 72 000 cm³ = 72 dm³ = 72 lít
Kỹ năng: Cả bài
60 × 40 × 30 = 72 000 cm³ = 72 dm³ = 72 lít.
30Câu 30: Khu đất 1,5 ha: lúa 40%, cây ăn quả 0,35 ha, còn lại trồng rau. Diện tích rau?
ARau 0,55 ha (5 500 m²)
BRau 0,6 ha (6 000 m²)
CRau 0,45 ha (4 500 m²)
DRau 0,75 ha (7 500 m²)
Đáp án: A. Rau 0,55 ha (5 500 m²)
Kỹ năng: Cả bài
Lúa 40% của 1,5 ha = 0,6 ha; rau = 1,5 − 0,6 − 0,35 = 0,55 ha = 5 500 m².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-72-on-tap-ve-do-luong