← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 71. Ôn tập hình họcToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 71. Ôn tập hình học
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hình chữ nhật dài 12,5 cm, rộng 8 cm. Tính chu vi và diện tích.
AChu vi 41 cm; diện tích 100 cm²
BChu vi 20,5 cm; diện tích 100 cm²
CChu vi 41 cm; diện tích 50 cm²
DChu vi 82 cm; diện tích 100 cm²
Đáp án: A. Chu vi 41 cm; diện tích 100 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Chu vi = (12,5 + 8) × 2 = 41 cm; diện tích = 12,5 × 8 = 100 cm².
2Câu 2: Tam giác có đáy 15,6 cm, chiều cao 8 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A62,4 cm²
B124,8 cm²
C23,6 cm²
D31,2 cm²
Đáp án: A. 62,4 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Diện tích = 15,6 × 8 : 2 = 62,4 cm².
3Câu 3: Hình thang có hai đáy 18 cm và 12 cm, chiều cao 7,5 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A112,5 cm²
B225 cm²
C112,5 cm
D56,25 cm²
Đáp án: A. 112,5 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Diện tích = (18 + 12) × 7,5 : 2 = 112,5 cm².
4Câu 4: Hình tròn đường kính 14 cm. Tính chu vi và diện tích. (π ≈ 3,14)
AChu vi 43,96 cm; diện tích 153,86 cm²
BChu vi 87,92 cm; diện tích 153,86 cm²
CChu vi 43,96 cm; diện tích 615,44 cm²
DChu vi 21,98 cm; diện tích 153,86 cm²
Đáp án: A. Chu vi 43,96 cm; diện tích 153,86 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Bán kính = 7 cm; chu vi = 14 × 3,14 = 43,96 cm; diện tích = 7 × 7 × 3,14 = 153,86 cm².
5Câu 5: Hình vuông có diện tích 196 cm². Chu vi hình đó là bao nhiêu?
A56 cm
B49 cm
C784 cm
D28 cm
Đáp án: A. 56 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Cạnh = 14 cm (vì 14 × 14 = 196); chu vi = 14 × 4 = 56 cm.
6Câu 6: Hình chữ nhật có chu vi 84 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Tìm chiều dài, chiều rộng và diện tích.
ADài 25 cm; rộng 17 cm; diện tích 425 cm²
BDài 17 cm; rộng 25 cm; diện tích 425 cm²
CDài 25 cm; rộng 17 cm; diện tích 42 cm²
DDài 26 cm; rộng 18 cm; diện tích 468 cm²
Đáp án: A. Dài 25 cm; rộng 17 cm; diện tích 425 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Nửa chu vi = 42 cm; dài = (42 + 8) : 2 = 25 cm; rộng = 17 cm; diện tích = 25 × 17 = 425 cm².
7Câu 7: Tam giác có diện tích 90 cm², đáy 15 cm. Chiều cao là bao nhiêu?
A12 cm
B6 cm
C24 cm
D12 cm²
Đáp án: A. 12 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Chiều cao = 90 × 2 : 15 = 12 cm.
8Câu 8: Hình thang có diện tích 126 cm², hai đáy 10 cm và 18 cm. Chiều cao là bao nhiêu?
A9 cm
B4,5 cm
C18 cm
D9 cm²
Đáp án: A. 9 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Chiều cao = 126 × 2 : (10 + 18) = 252 : 28 = 9 cm.
9Câu 9: Hình hộp chữ nhật kích thước 8 cm × 5 cm × 3 cm. Tính Sxq, Stp, V.
ASxq 78 cm²; Stp 158 cm²; V 120 cm³
BSxq 158 cm²; Stp 78 cm²; V 120 cm³
CSxq 78 cm²; Stp 158 cm²; V 40 cm³
DSxq 39 cm²; Stp 158 cm²; V 120 cm³
Đáp án: A. Sxq 78 cm²; Stp 158 cm²; V 120 cm³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Sxq = (8 + 5) × 2 × 3 = 78 cm²; Stp = 78 + 8 × 5 × 2 = 158 cm²; V = 8 × 5 × 3 = 120 cm³.
10Câu 10: Hình lập phương cạnh 6 cm. Tính Sxq, Stp, V.
ASxq 144 cm²; Stp 216 cm²; V 216 cm³
BSxq 216 cm²; Stp 144 cm²; V 216 cm³
CSxq 144 cm²; Stp 216 cm²; V 36 cm³
DSxq 36 cm²; Stp 216 cm²; V 216 cm³
Đáp án: A. Sxq 144 cm²; Stp 216 cm²; V 216 cm³
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Sxq = 6 × 6 × 4 = 144 cm²; Stp = 6 × 6 × 6 = 216 cm²; V = 6 × 6 × 6 = 216 cm³.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-71-on-tap-hinh-hoc