← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 71. Ôn tập hình họcToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 71. Ôn tập hình học
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc vuông gọi là gì?
AHai đường thẳng vuông góc
BHai đường thẳng song song
CHai đường thẳng cắt nhau
DHai đường thẳng trùng nhau
Đáp án: A. Hai đường thẳng vuông góc
Kỹ năng: Nhận biết
Bốn góc vuông tại điểm cắt ⇒ hai đường thẳng vuông góc.
2Câu 2: Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng bao nhiêu?
A180°
B90°
C360°
D270°
Đáp án: A. 180°
Kỹ năng: Nhận biết
Tổng ba góc trong tam giác luôn bằng 180°.
3Câu 3: Tam giác có ba góc đều nhỏ hơn 90° là tam giác gì?
ATam giác nhọn
BTam giác vuông
CTam giác tù
DTam giác đều
Đáp án: A. Tam giác nhọn
Kỹ năng: Nhận biết
Ba góc nhọn (< 90°) ⇒ tam giác nhọn.
4Câu 4: Hình vuông có đặc điểm nào?
ABốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
BHai cạnh bằng nhau
CChỉ có hai góc vuông
DKhông có cạnh song song
Đáp án: A. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Kỹ năng: Nhận biết
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
5Câu 5: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm. Chu vi hình đó là bao nhiêu?
A26 cm
B40 cm
C13 cm
D18 cm
Đáp án: A. 26 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Chu vi = (8 + 5) × 2 = 26 cm.
6Câu 6: Hình vuông cạnh 7 cm có diện tích là bao nhiêu?
A49 cm²
B28 cm²
C14 cm²
D56 cm²
Đáp án: A. 49 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Diện tích = 7 × 7 = 49 cm².
7Câu 7: Tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A30 cm²
B60 cm²
C17 cm²
D34 cm²
Đáp án: A. 30 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Diện tích = 12 × 5 : 2 = 30 cm².
8Câu 8: Hình thang có hai đáy 10 cm và 6 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A32 cm²
B64 cm²
C40 cm²
D20 cm²
Đáp án: A. 32 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Diện tích = (10 + 6) × 4 : 2 = 32 cm².
9Câu 9: Hình tròn bán kính 5 cm có chu vi là bao nhiêu? (lấy π ≈ 3,14)
A31,4 cm
B15,7 cm
C78,5 cm
D62,8 cm
Đáp án: A. 31,4 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Chu vi = 5 × 2 × 3,14 = 31,4 cm.
10Câu 10: Hình lập phương có bao nhiêu mặt, cạnh, đỉnh?
A6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
B4 mặt, 8 cạnh, 6 đỉnh
C6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
D8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh
Đáp án: A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
Kỹ năng: Nhận biết
Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-71-on-tap-hinh-hoc