PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 71. Ôn tập hình học — Toán lớp 5
Toán lớp 5Bài 71. Ôn tập hình học
✅ Cả bài • 30 câu • 30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
⭐⭐⭐⭐
1Câu 1: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc vuông gọi là gì?
AHai đường thẳng vuông góc
BHai đường thẳng song song
CHai đường thẳng cắt nhau
DHai đường thẳng trùng nhau
2Câu 2: Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng bao nhiêu?
A180°
B90°
C360°
D270°
3Câu 3: Tam giác có ba góc đều nhỏ hơn 90° là tam giác gì?
ATam giác nhọn
BTam giác vuông
CTam giác tù
DTam giác đều
4Câu 4: Hình vuông có đặc điểm nào?
ABốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
BHai cạnh bằng nhau
CChỉ có hai góc vuông
DKhông có cạnh song song
5Câu 5: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm. Chu vi hình đó là bao nhiêu?
A26 cm
B40 cm
C13 cm
D18 cm
6Câu 6: Hình vuông cạnh 7 cm có diện tích là bao nhiêu?
A49 cm²
B28 cm²
C14 cm²
D56 cm²
7Câu 7: Tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A30 cm²
B60 cm²
C17 cm²
D34 cm²
8Câu 8: Hình thang có hai đáy 10 cm và 6 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A32 cm²
B64 cm²
C40 cm²
D20 cm²
9Câu 9: Hình tròn bán kính 5 cm có chu vi là bao nhiêu? (lấy π ≈ 3,14)
A31,4 cm
B15,7 cm
C78,5 cm
D62,8 cm
10Câu 10: Hình lập phương có bao nhiêu mặt, cạnh, đỉnh?
A6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
B4 mặt, 8 cạnh, 6 đỉnh
C6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
D8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh
11Câu 11: Hình chữ nhật dài 12,5 cm, rộng 8 cm. Tính chu vi và diện tích.
AChu vi 41 cm; diện tích 100 cm²
BChu vi 20,5 cm; diện tích 100 cm²
CChu vi 41 cm; diện tích 50 cm²
DChu vi 82 cm; diện tích 100 cm²
12Câu 12: Tam giác có đáy 15,6 cm, chiều cao 8 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A62,4 cm²
B124,8 cm²
C23,6 cm²
D31,2 cm²
13Câu 13: Hình thang có hai đáy 18 cm và 12 cm, chiều cao 7,5 cm. Diện tích là bao nhiêu?
A112,5 cm²
B225 cm²
C112,5 cm
D56,25 cm²
14Câu 14: Hình tròn đường kính 14 cm. Tính chu vi và diện tích. (π ≈ 3,14)
AChu vi 43,96 cm; diện tích 153,86 cm²
BChu vi 87,92 cm; diện tích 153,86 cm²
CChu vi 43,96 cm; diện tích 615,44 cm²
DChu vi 21,98 cm; diện tích 153,86 cm²
15Câu 15: Hình vuông có diện tích 196 cm². Chu vi hình đó là bao nhiêu?
A56 cm
B49 cm
C784 cm
D28 cm
16Câu 16: Hình chữ nhật có chu vi 84 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Tìm chiều dài, chiều rộng và diện tích.
ADài 25 cm; rộng 17 cm; diện tích 425 cm²
BDài 17 cm; rộng 25 cm; diện tích 425 cm²
CDài 25 cm; rộng 17 cm; diện tích 42 cm²
DDài 26 cm; rộng 18 cm; diện tích 468 cm²
17Câu 17: Tam giác có diện tích 90 cm², đáy 15 cm. Chiều cao là bao nhiêu?
A12 cm
B6 cm
C24 cm
D12 cm²
18Câu 18: Hình thang có diện tích 126 cm², hai đáy 10 cm và 18 cm. Chiều cao là bao nhiêu?
A9 cm
B4,5 cm
C18 cm
D9 cm²
19Câu 19: Hình hộp chữ nhật kích thước 8 cm × 5 cm × 3 cm. Tính Sxq, Stp, V.
ASxq 78 cm²; Stp 158 cm²; V 120 cm³
BSxq 158 cm²; Stp 78 cm²; V 120 cm³
CSxq 78 cm²; Stp 158 cm²; V 40 cm³
DSxq 39 cm²; Stp 158 cm²; V 120 cm³
20Câu 20: Hình lập phương cạnh 6 cm. Tính Sxq, Stp, V.
ASxq 144 cm²; Stp 216 cm²; V 216 cm³
BSxq 216 cm²; Stp 144 cm²; V 216 cm³
CSxq 144 cm²; Stp 216 cm²; V 36 cm³
DSxq 36 cm²; Stp 216 cm²; V 216 cm³
21Câu 21: Một hình gồm hình chữ nhật 20 cm × 12 cm ghép với nửa hình tròn đường kính 12 cm. Diện tích cả hình là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A296,52 cm²
B240 cm²
C353,04 cm²
D282,6 cm²
22Câu 22: Vườn hình chữ nhật 30 m × 20 m, chừa lối đi rộng 1 m dọc bốn cạnh phía trong. Diện tích lối đi là bao nhiêu?
A96 m²
B504 m²
C600 m²
D100 m²
23Câu 23: Hồ tròn đường kính 20 m, xung quanh có lối đi rộng 2 m bao ngoài. Diện tích lối đi là bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A138,16 m²
B314 m²
C452,16 m²
D138,16 m
24Câu 24: Mảnh đất hình chữ nhật diện tích 540 m², chiều dài 30 m. Tính chiều rộng và chu vi.
ARộng 18 m; chu vi 96 m
BRộng 18 m; chu vi 48 m
CRộng 20 m; chu vi 100 m
DRộng 18 m; chu vi 540 m
25Câu 25: Ruộng hình thang hai đáy 80 m và 50 m, cao 40 m. Trồng rau 35% diện tích, còn lại trồng lúa. Tính diện tích rau và lúa.
ARau 910 m²; lúa 1 690 m²
BRau 1 690 m²; lúa 910 m²
CRau 910 m²; lúa 1 700 m²
DRau 900 m²; lúa 1 700 m²
26Câu 26: Bể hình hộp chữ nhật 2 m × 1,5 m × 1,2 m chứa nước bằng 75% thể tích bể. Lượng nước trong bể là bao nhiêu?
A2,7 m³
B3,6 m³
C2,7 m²
D0,9 m³
27Câu 27: Hình lập phương có diện tích toàn phần 864 cm². Thể tích hình đó là bao nhiêu?
A1 728 cm³
B864 cm³
C144 cm³
D1 728 cm²
28Câu 28: Vật ghép từ hai hình hộp chữ nhật: hình lớn 1,2 m × 0,8 m × 0,5 m và hình nhỏ 0,6 m × 0,4 m × 0,3 m. Thể tích cả vật là bao nhiêu?
A0,552 m³
B0,48 m³
C0,072 m³
D0,408 m³
29Câu 29: Phòng học dài 8 m, rộng 6 m, cao 3,5 m. Quét sơn bốn bức tường, trừ một cửa 2,1 m² và hai cửa sổ mỗi cái 1,8 m². Tính thể tích phòng và diện tích cần sơn.
AThể tích 168 m³; sơn 92,3 m²
BThể tích 168 m³; sơn 98 m²
CThể tích 168 m³; sơn 90,5 m²
DThể tích 84 m³; sơn 92,3 m²
30Câu 30: So sánh hình lập phương cạnh 6 cm và hình hộp chữ nhật 9 cm × 4 cm × 6 cm về thể tích và diện tích toàn phần.
AThể tích bằng nhau; HHCN Stp lớn hơn 12 cm²
BThể tích bằng nhau; Stp bằng nhau
CLập phương thể tích lớn hơn; Stp bằng nhau
DThể tích bằng nhau; lập phương Stp lớn hơn 12 cm²
👨👩👧 Gợi ý cho phụ huynh
Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!