← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 70: Ôn tập phép tính với phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 70: Ôn tập phép tính với phân số
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Giá trị của biểu thức 23 + 51214 là:
A12
B23
C56
D1112
Đáp án: C. 56
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
23 = 81214 = 312; 812 + 512312 = 1012 = 56.
2Câu 2: Tính rồi rút gọn: 35 × 109
A13
B23
C35
D53
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
35 × 109 = 3045 = 23.
3Câu 3: Giá trị của biểu thức (7812) : 34 là:
A13
B12
C23
D34
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7812 = 7848 = 38; 38 : 34 = 38 × 43 = 12.
4Câu 4: Giá trị của biểu thức 56 : 512 + 13 là:
A53
B2
C73
D83
Đáp án: C. 73
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
56 : 512 = 56 × 125 = 2; 2 + 13 = 73.
5Câu 5: Giá trị của biểu thức 1 − (25 + 14) là:
A520
B720
C920
D1320
Đáp án: B. 720
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
25 + 14 = 820 + 520 = 1320; 1 − 1320 = 720.
6Câu 6: Tìm x: x + 38 = 712
A324
B524
C724
D924
Đáp án: B. 524
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
x = 71238 = 1424924 = 524.
7Câu 7: Tìm x: 56 − x = 13
A13
B12
C23
D56
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
x = 5613 = 5626 = 36 = 12.
8Câu 8: Tìm x: x × 47 = 67
A23
B32
C34
D67
Đáp án: B. 32
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
x = 67 : 47 = 67 × 74 = 4228 = 32.
9Câu 9: Tìm x: x : 35 = 56
A12
B23
C56
D32
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
x = 56 × 35 = 1530 = 12.
10Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều dài 34 m và chiều rộng 23 m. Diện tích hình chữ nhật là:
A12
B23
C34
D56
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
34 × 23 = 612 = 12 m².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-70-on-tap-phep-tinh-voi-phan-so