← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 70: Ôn tập phép tính với phân sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 70: Ôn tập phép tính với phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Kết quả của phép tính 37 + 27 là:
A57
B514
C67
D17
Đáp án: A. 57
Kỹ năng: Cả bài
Cùng mẫu số: 37 + 27 = 57.
2Câu 2: Tính rồi rút gọn: 910310
A35
B67
C620
D45
Đáp án: A. 35
Kỹ năng: Cả bài
910310 = 610 = 35.
3Câu 3: Tính rồi rút gọn: 23 × 34
A12
B27
C57
D34
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Cả bài
23 × 34 = 612 = 12.
4Câu 4: Tính rồi rút gọn: 56 : 109
A23
B34
C45
D54
Đáp án: B. 34
Kỹ năng: Cả bài
56 : 109 = 56 × 910 = 4560 = 34.
5Câu 5: Kết quả của phép tính 1 − 58 là:
A18
B38
C58
D78
Đáp án: B. 38
Kỹ năng: Cả bài
1 = 88; 8858 = 38.
6Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 16 là:
A410
B56
C1112
D1312
Đáp án: C. 1112
Kỹ năng: Cả bài
34 = 91216 = 212; 912 + 212 = 1112.
7Câu 7: Kết quả của phép tính 7814 là:
A38
B58
C68
D712
Đáp án: B. 58
Kỹ năng: Cả bài
14 = 28; 7828 = 58.
8Câu 8: Tính rồi rút gọn: 4 × 310
A35
B410
C65
D103
Đáp án: C. 65
Kỹ năng: Cả bài
4 × 310 = 1210 = 65.
9Câu 9: Tính rồi rút gọn: 23 : 4
A16
B27
C38
D83
Đáp án: A. 16
Kỹ năng: Cả bài
23 : 4 = 23 × 14 = 212 = 16.
10Câu 10: 35 của 25 là:
A5
B10
C15
D20
Đáp án: C. 15
Kỹ năng: Cả bài
25 × 35 = 15.
11Câu 11: Giá trị của biểu thức 23 + 51214 là:
A12
B23
C56
D1112
Đáp án: C. 56
Kỹ năng: Cả bài
23 = 81214 = 312; 812 + 512312 = 1012 = 56.
12Câu 12: Tính rồi rút gọn: 35 × 109
A13
B23
C35
D53
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Cả bài
35 × 109 = 3045 = 23.
13Câu 13: Giá trị của biểu thức (7812) : 34 là:
A13
B12
C23
D34
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
7812 = 7848 = 38; 38 : 34 = 38 × 43 = 12.
14Câu 14: Giá trị của biểu thức 56 : 512 + 13 là:
A53
B2
C73
D83
Đáp án: C. 73
Kỹ năng: Cả bài
56 : 512 = 56 × 125 = 2; 2 + 13 = 73.
15Câu 15: Giá trị của biểu thức 1 − (25 + 14) là:
A520
B720
C920
D1320
Đáp án: B. 720
Kỹ năng: Cả bài
25 + 14 = 820 + 520 = 1320; 1 − 1320 = 720.
16Câu 16: Tìm x: x + 38 = 712
A324
B524
C724
D924
Đáp án: B. 524
Kỹ năng: Cả bài
x = 71238 = 1424924 = 524.
17Câu 17: Tìm x: 56 − x = 13
A13
B12
C23
D56
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
x = 5613 = 5626 = 36 = 12.
18Câu 18: Tìm x: x × 47 = 67
A23
B32
C34
D67
Đáp án: B. 32
Kỹ năng: Cả bài
x = 67 : 47 = 67 × 74 = 4228 = 32.
19Câu 19: Tìm x: x : 35 = 56
A12
B23
C56
D32
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Cả bài
x = 56 × 35 = 1530 = 12.
20Câu 20: Một hình chữ nhật có chiều dài 34 m và chiều rộng 23 m. Diện tích hình chữ nhật là:
A12
B23
C34
D56
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Cả bài
34 × 23 = 612 = 12 m².
21Câu 21: Giá trị của biểu thức (34 + 56) × 619 là:
A13
B12
C23
D1
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
34 + 56 = 912 + 1012 = 1912; 1912 × 619 = 612 = 12.
22Câu 22: Giá trị của biểu thức : 724 là:
A12
B34
C1
D76
Đáp án: C. 1
Kỹ năng: Cả bài
13 + 14 = 712; 78712 = 21241424 = 724; 724 : 724 = 1.
23Câu 23: Giá trị của biểu thức 2 − (35 : 910) là:
A23
B43
C53
D2
Đáp án: B. 43
Kỹ năng: Cả bài
35 : 910 = 35 × 109 = 3045 = 23; 2 − 23 = 6323 = 43.
24Câu 24: Giá trị của biểu thức (56 × 910) : 34 là:
A12
B34
C1
D43
Đáp án: C. 1
Kỹ năng: Cả bài
56 × 910 = 4560 = 34; 34 : 34 = 1.
25Câu 25: Một cửa hàng có 120 kg gạo. Buổi sáng bán 38 số gạo. Buổi chiều bán 25 số gạo còn lại. Sau hai buổi, cửa hàng còn:
A30 kg
B40 kg
C45 kg
D75 kg
Đáp án: C. 45 kg
Kỹ năng: Cả bài
Sáng bán 120 × 38 = 45 kg, còn 75 kg; chiều bán 75 × 25 = 30 kg, còn 75 − 30 = 45 kg.
26Câu 26: Một quyển sách có 180 trang. Ngày thứ nhất Lan đọc 25 số trang. Ngày thứ hai Lan đọc 13 số trang còn lại. Sau hai ngày, Lan đã đọc:
A72 trang
B90 trang
C108 trang
D120 trang
Đáp án: C. 108 trang
Kỹ năng: Cả bài
Ngày 1: 180 × 25 = 72 trang, còn 108 trang; ngày 2: 108 × 13 = 36 trang; tổng = 72 + 36 = 108 trang.
27Câu 27: Một bể chứa được 240 lít nước. Hiện trong bể có lượng nước bằng 56 sức chứa. Người ta dùng 38 lượng nước đang có. Trong bể còn lại:
A75 lít
B100 lít
C125 lít
D150 lít
Đáp án: C. 125 lít
Kỹ năng: Cả bài
Nước đang có: 240 × 56 = 200 lít; đã dùng: 200 × 38 = 75 lít; còn lại: 200 − 75 = 125 lít.
28Câu 28: Một khu vườn rộng 3 600 m². Người ta dùng 712 diện tích để trồng rau. Trong phần đất trồng rau, 27 diện tích được dùng để trồng cà rốt. Diện tích trồng cà rốt là:
A500 m²
B600 m²
C700 m²
D900 m²
Đáp án: B. 600 m²
Kỹ năng: Cả bài
Đất trồng rau: 3 600 × 712 = 2 100 m²; cà rốt: 2 100 × 27 = 600 m².
29Câu 29: Một lớp có 48 học sinh. Có 34 số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Trong số đó, 59 là học sinh nam. Số học sinh nữ tham gia câu lạc bộ là:
A12 học sinh
B16 học sinh
C20 học sinh
D36 học sinh
Đáp án: B. 16 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Tham gia: 48 × 34 = 36; nam: 36 × 59 = 20; nữ: 36 − 20 = 16 học sinh.
30Câu 30: Một mảnh đất rộng 34 ha. Người ta dùng 25 diện tích mảnh đất để trồng hoa. Trong phần đất còn lại, 13 được dùng để làm ao. Phần diện tích còn lại sau khi trồng hoa và làm ao là:
A15 ha
B14 ha
C310 ha
D920 ha
Đáp án: C. 310 ha
Kỹ năng: Cả bài
Trồng hoa: 34 × 25 = 310 ha; còn lại: 34310 = 920 ha; làm ao: 920 × 13 = 320 ha; còn lại: 920320 = 620 = 310 ha.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-70-on-tap-phep-tinh-voi-phan-so