← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 7. Hỗn sốToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 7. Hỗn số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đọc hỗn số 2 35.
AHai và ba phần năm
BHai phần ba năm
CBa và hai phần năm
DHai và năm phần ba
Đáp án: A. Hai và ba phần năm
Kỹ năng: Cả bài
Đọc phần nguyên rồi đến phần phân số: hai và ba phần năm.
2Câu 2: Đọc hỗn số 7 14.
ABảy và một phần tư
BBảy phần một tư
CMột và bảy phần tư
DBảy và tư phần một
Đáp án: A. Bảy và một phần tư
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 7, phần phân số 14: bảy và một phần tư.
3Câu 3: Viết hỗn số "Ba và hai phần bảy".
A3 27
B2 37
C3 72
D7 23
Đáp án: A. 3 27
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 3, phần phân số 27 nên viết 3 27.
4Câu 4: Viết hỗn số "Chín và năm phần sáu".
A9 56
B5 96
C9 65
D6 59
Đáp án: A. 9 56
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 9, phần phân số 56 nên viết 9 56.
5Câu 5: Trong hỗn số 4 38, phần nguyên là số nào?
A4
B3
C8
D38
Đáp án: A. 4
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên là số đứng trước phần phân số, tức là 4.
6Câu 6: Trong hỗn số 6 59, phần phân số là gì?
A59
B6
C95
D65
Đáp án: A. 59
Kỹ năng: Cả bài
Phần phân số là 59.
7Câu 7: Hỗn số có phần nguyên là 5, phần phân số là 23 được viết là?
A2 53
B5 23
C3 25
D5 32
Đáp án: B. 5 23
Kỹ năng: Cả bài
Viết phần nguyên trước rồi đến phần phân số: 5 23.
8Câu 8: Hỗn số "Bốn và ba phần mười" được viết là?
A3 410
B4 103
C4 310
D10 34
Đáp án: C. 4 310
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 4, phần phân số 310 nên viết 4 310.
9Câu 9: Hỗn số 3 25 gồm mấy đơn vị và mấy phần năm?
A3 đơn vị và 25
B2 đơn vị và 35
C5 đơn vị và 23
D3 đơn vị và 52
Đáp án: A. 3 đơn vị và 25
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 3 là 3 đơn vị, phần phân số là 25.
10Câu 10: Số thích hợp điền vào ô trống: □ 37 = 5 + 37
A5
B3
C7
D8
Đáp án: A. 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Hỗn số 5 37 = 5 + 37 nên □ = 5.
11Câu 11: Viết hỗn số 2 13 dưới dạng phân số.
A73
B63
C37
D53
Đáp án: A. 73
Kỹ năng: Cả bài
2 × 3 + 1 = 7, giữ mẫu 3 nên bằng 73.
12Câu 12: Viết hỗn số 4 35 dưới dạng phân số.
A235
B205
C125
D239
Đáp án: A. 235
Kỹ năng: Cả bài
4 × 5 + 3 = 23, giữ mẫu 5 nên bằng 235.
13Câu 13: Viết hỗn số 7 29 dưới dạng phân số.
A659
B639
C149
D6516
Đáp án: A. 659
Kỹ năng: Cả bài
7 × 9 + 2 = 65, giữ mẫu 9 nên bằng 659.
14Câu 14: Viết phân số 114 dưới dạng hỗn số.
A2 34
B3 24
C2 14
D4 32
Đáp án: A. 2 34
Kỹ năng: Cả bài
11 : 4 = 2 dư 3 nên bằng 2 34.
15Câu 15: Viết phân số 175 dưới dạng hỗn số.
A3 25
B2 35
C3 15
D5 23
Đáp án: A. 3 25
Kỹ năng: Cả bài
17 : 5 = 3 dư 2 nên bằng 3 25.
16Câu 16: Viết phân số 387 dưới dạng hỗn số.
A5 37
B5 47
C3 57
D7 35
Đáp án: A. 5 37
Kỹ năng: Cả bài
38 : 7 = 5 dư 3 nên bằng 5 37.
17Câu 17: Điền dấu thích hợp: 3 25 ☐ 3 45
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần nguyên bằng nhau, so sánh 25 < 45 nên 3 25 < 3 45.
18Câu 18: Điền dấu thích hợp: 5 13 ☐ 4 56
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần nguyên 5 > 4 nên 5 13 > 4 56.
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 2 34114
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 34 = 114 nên hai số bằng nhau.
20Câu 20: Sắp xếp các hỗn số theo thứ tự từ bé đến lớn: 2 37; 1 57; 2 17; 3 27.
A1 57; 2 17; 2 37; 3 27
B1 57; 2 37; 2 17; 3 27
C3 27; 2 37; 2 17; 1 57
D2 17; 1 57; 2 37; 3 27
Đáp án: A. 1 57; 2 17; 2 37; 3 27
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh phần nguyên rồi phần phân số: 1 57 < 2 17 < 2 37 < 3 27.
21Câu 21: Viết hỗn số 3 46 thành phân số tối giản.
A113
B226
C103
D116
Đáp án: A. 113
Kỹ năng: Cả bài
3 46 = 226, rút gọn cho 2 được 113.
22Câu 22: Viết phân số 268 thành hỗn số tối giản.
A3 14
B3 28
C2 108
D3 18
Đáp án: A. 3 14
Kỹ năng: Cả bài
268 = 134 = 3 14.
23Câu 23: Tìm x, biết: x 25 = 275 (x 25 là hỗn số).
A5
B4
C6
D3
Đáp án: A. 5
Kỹ năng: Cả bài
x 25 = (5x + 2)/5 = 275 nên 5x + 2 = 27, x = 5.
24Câu 24: Tìm x, biết: 4 x/7 = 327 (4 x/7 là hỗn số).
A4
B3
C5
D2
Đáp án: A. 4
Kỹ năng: Cả bài
4 x/7 = (28 + x)/7 = 327 nên 28 + x = 32, x = 4.
25Câu 25: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 174; 4 12; 3 56; 256.
A4 12; 174; 256; 3 56
B174; 4 12; 256; 3 56
C4 12; 256; 174; 3 56
D3 56; 256; 174; 4 12
Đáp án: A. 4 12; 174; 256; 3 56
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Đổi ra số: 4 12 = 4,5; 174 = 4,25; 256 ≈ 4,17; 3 56 ≈ 3,83.
26Câu 26: Điền số thích hợp: 6 38 = □/8
A51
B48
C24
D57
Đáp án: A. 51
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
6 × 8 + 3 = 51 nên 6 38 = 518.
27Câu 27: Viết 3 25 m dưới dạng phân số (đơn vị mét).
A175 m
B155 m
C65 m
D172 m
Đáp án: A. 175 m
Kỹ năng: Cả bài
3 25 = (3 × 5 + 2)/5 = 175 m.
28Câu 28: 2 34 lít gồm bao nhiêu phần tư lít?
A11
B8
C3
D12
Đáp án: A. 11
Kỹ năng: Cả bài
2 34 = 114 nên gồm 11 phần tư lít.
29Câu 29: Viết 438 km dưới dạng hỗn số.
A5 38
B5 48
C3 58
D8 35
Đáp án: A. 5 38
Kỹ năng: Cả bài
43 : 8 = 5 dư 3 nên 438 = 5 38 km.
30Câu 30: Nam đi được 2 13 km, Minh đi được 146 km. So sánh quãng đường hai bạn đi.
ABằng nhau
BNam đi xa hơn
CMinh đi xa hơn
DKhông so sánh được
Đáp án: A. Bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
2 13 = 73 = 146 nên hai bạn đi bằng nhau.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-7-hon-so