← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhậtToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bạn Nam nói: "Hình tròn có 3 cạnh." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Hình tròn không có cạnh.
2Câu 2: Bạn Lan nói: "Hình tam giác có 3 cạnh." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Hình tam giác có 3 cạnh.
3Câu 3: Bạn Mai nói: "Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
4Câu 4: Bạn An nói: "Hình chữ nhật không có cạnh." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
5Câu 5: Câu nào SAI?
AHình tròn không có cạnh
BHình tam giác có 3 cạnh
CHình vuông có 5 cạnh
Đáp án: C. Hình vuông có 5 cạnh
Kỹ năng: Vận dụng
Hình vuông có 4 cạnh, không phải 5.
6Câu 6: Câu nào đúng?
AHình chữ nhật có 4 cạnh
BHình tròn có 4 góc
CHình tam giác có 2 cạnh
Đáp án: A. Hình chữ nhật có 4 cạnh
Kỹ năng: Vận dụng
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
7Câu 7: Bạn Bình nói: "Cái đĩa có dạng hình vuông." Bạn Bình đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Cái đĩa có dạng hình tròn.
8Câu 8: Bạn Hoa nói: "Quyển sách có dạng hình chữ nhật." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Quyển sách có dạng hình chữ nhật.
9Câu 9: Bạn Bắc nói: "Khăn mùi xoa vuông là hình chữ nhật." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Khăn mùi xoa vuông là hình vuông.
10Câu 10: Bạn Vy nói: "Biển báo tam giác có dạng hình tam giác." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Biển báo tam giác có dạng hình tam giác.
11Câu 11: Một hình có 3 cạnh và 3 góc. Đó là hình gì?
AHình tam giác
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Vận dụng
3 cạnh, 3 góc là hình tam giác.
12Câu 12: Một hình không có cạnh, không có góc. Đó là hình gì?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Vận dụng
Hình tròn không có cạnh, không có góc.
13Câu 13: Một hình có 4 cạnh bằng nhau. Đó là hình gì?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Vận dụng
4 cạnh bằng nhau là hình vuông.
14Câu 14: Một hình có 4 cạnh, dài và rộng khác nhau. Đó là hình gì?
AHình chữ nhật
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Vận dụng
Là hình chữ nhật.
15Câu 15: Trong các hình sau, hình nào lăn được?
AHình tròn
BHình vuông
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Vận dụng
Hình tròn lăn được.
16Câu 16: Trong các hình sau, hình nào có ít cạnh nhất?
AHình vuông
BHình tam giác
CHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Vận dụng
Hình tam giác có 3 cạnh — ít nhất.
17Câu 17: Trong các hình sau, hình nào không có góc?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Vận dụng
Hình tròn không có góc.
18Câu 18: Có 4 hình: 1 tròn, 1 vuông, 1 chữ nhật, 1 tam giác. Nếu bỏ hình tròn đi thì còn mấy hình?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
4 bớt 1 còn 3.
19Câu 19: Có 5 hình gồm 2 hình vuông, 1 hình tròn, 2 hình tam giác. Có bao nhiêu hình KHÔNG phải hình tam giác?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
5 hình, bỏ 2 tam giác còn 3.
20Câu 20: Có 6 hình gồm 2 hình chữ nhật, 2 hình tròn, 1 hình vuông, 1 hình tam giác. Loại hình nào nhiều nhất?
AHình chữ nhật và hình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình chữ nhật và hình tròn
Kỹ năng: Vận dụng
Hình chữ nhật và hình tròn đều có 2 — nhiều nhất.
21Câu 21: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình tròn:(chọn nhiều đáp án)
AĐồng hồ treo tường tròn
BCái đĩa
CQuyển vở
DĐồng xu
Đáp án: A. Đồng hồ treo tường tròn ; B. Cái đĩa ; D. Đồng xu
Kỹ năng: Vận dụng
Đồng hồ tròn, cái đĩa, đồng xu là hình tròn.
22Câu 22: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình vuông:(chọn nhiều đáp án)
AViên gạch vuông
BKhăn tay vuông
CCánh cửa
DÔ bàn cờ
Đáp án: A. Viên gạch vuông ; B. Khăn tay vuông ; D. Ô bàn cờ
Kỹ năng: Vận dụng
Viên gạch, khăn tay, ô bàn cờ là hình vuông.
23Câu 23: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình chữ nhật:(chọn nhiều đáp án)
AQuyển sách
BBảng lớp
CCửa ra vào
DĐồng xu
Đáp án: A. Quyển sách ; B. Bảng lớp ; C. Cửa ra vào
Kỹ năng: Vận dụng
Quyển sách, bảng lớp, cửa ra vào là hình chữ nhật.
24Câu 24: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình tam giác:(chọn nhiều đáp án)
ABiển báo tam giác
BLá cờ tam giác
CMiếng bánh tam giác
DQuả bóng
Đáp án: A. Biển báo tam giác ; B. Lá cờ tam giác ; C. Miếng bánh tam giác
Kỹ năng: Vận dụng
Biển báo, lá cờ, miếng bánh tam giác.
25Câu 25: Một hình ghép có 2 hình vuông, 3 hình tam giác, 1 hình tròn. Có tất cả bao nhiêu hình?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Vận dụng
2 + 3 + 1 = 6.
26Câu 26: Một hình ghép có 1 hình chữ nhật, 2 hình tròn, 2 hình tam giác. Có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Vận dụng
Có 2 hình tròn.
27Câu 27: Một hình ghép có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật. Hình nào nhiều hơn?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CBằng nhau
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Vận dụng
4 hình vuông nhiều hơn 2 hình chữ nhật.
28Câu 28: Một hình ghép có 3 hình tròn và 3 hình tam giác. Hai nhóm hình có số lượng như thế nào?
ABằng nhau
BHình tròn nhiều hơn
CHình tam giác nhiều hơn
Đáp án: A. Bằng nhau
Kỹ năng: Vận dụng
3 bằng 3.
29Câu 29: Câu nào đúng?
AHình tam giác có 4 cạnh
BHình tròn không có cạnh
CHình vuông không có góc
Đáp án: B. Hình tròn không có cạnh
Kỹ năng: Vận dụng
Hình tròn không có cạnh.
30Câu 30: Câu nào đúng?
AHình chữ nhật có 4 cạnh
BHình tròn có 3 góc
CHình tam giác không có cạnh
Đáp án: A. Hình chữ nhật có 4 cạnh
Kỹ năng: Vận dụng
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-7-hinh-vuong-hinh-tron-hinh-tam-giac-hinh-chu-nhat