← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhậtToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hình nào là hình vuông?
AHình có 4 cạnh bằng nhau
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình có 4 cạnh bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
2Câu 2: Hình nào là hình tròn?
AHình có 3 cạnh
BHình không có cạnh, lăn được
CHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình không có cạnh, lăn được
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh và lăn được.
3Câu 3: Hình nào là hình tam giác?
AHình có 3 cạnh
BHình có 4 cạnh bằng nhau
CHình có 4 góc vuông
Đáp án: A. Hình có 3 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
4Câu 4: Hình nào là hình chữ nhật?
AHình có 3 cạnh
BHình có 4 cạnh, dài và rộng khác nhau
CHình tròn
Đáp án: B. Hình có 4 cạnh, dài và rộng khác nhau
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 cạnh, dài khác rộng.
5Câu 5: Đồng hồ treo tường thường có dạng hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Đồng hồ treo tường thường hình tròn.
6Câu 6: Biển báo tam giác có dạng hình gì?
AHình tam giác
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Biển báo tam giác có dạng hình tam giác.
7Câu 7: Khăn tay vuông có dạng hình gì?
AHình vuông
BHình tròn
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Khăn tay vuông có dạng hình vuông.
8Câu 8: Bảng lớp thường có dạng hình gì?
AHình chữ nhật
BHình tam giác
CHình tròn
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Bảng lớp thường hình chữ nhật.
9Câu 9: Đúng hay sai: "Hình tròn có góc."
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có góc.
10Câu 10: Đúng hay sai: "Hình tam giác có 3 cạnh."
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
11Câu 11: Chiếc đĩa có dạng hình gì?
AHình tròn
BHình vuông
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Chiếc đĩa có dạng hình tròn.
12Câu 12: Khung ảnh dài có dạng hình gì?
AHình chữ nhật
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Khung ảnh dài có dạng hình chữ nhật.
13Câu 13: Viên gạch lát vuông có dạng hình gì?
AHình vuông
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Viên gạch vuông có dạng hình vuông.
14Câu 14: Miếng bánh cắt thành 3 cạnh có dạng hình gì?
AHình tròn
BHình tam giác
CHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Miếng bánh 3 cạnh có dạng hình tam giác.
15Câu 15: Mặt đồng xu có dạng hình gì?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Mặt đồng xu có dạng hình tròn.
16Câu 16: Lá cờ đuôi nheo có dạng hình gì?
AHình tam giác
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Lá cờ đuôi nheo có dạng hình tam giác.
17Câu 17: Quyển sách thường có dạng hình gì?
AHình chữ nhật
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách thường hình chữ nhật.
18Câu 18: Ô cửa sổ vuông có dạng hình gì?
AHình vuông
BHình tròn
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Ô cửa sổ vuông có dạng hình vuông.
19Câu 19: Cái thước kẻ thường có dạng hình gì?
AHình chữ nhật
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Thước kẻ thường hình chữ nhật.
20Câu 20: Đúng hay sai: "Chiếc bánh pizza nguyên cái có dạng gần giống hình tròn."
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Bánh pizza nguyên cái gần giống hình tròn.
21Câu 21: Đồ vật nào KHÔNG có dạng hình tròn?
AQuả bóng
BMặt trời
CCánh cửa
Đáp án: C. Cánh cửa
Kỹ năng: Cả bài
Cánh cửa có dạng hình chữ nhật, không phải hình tròn.
22Câu 22: Đồ vật nào KHÔNG có dạng hình vuông?
AÔ gạch vuông
BKhăn mùi xoa vuông
CQuyển vở dài
Đáp án: C. Quyển vở dài
Kỹ năng: Cả bài
Quyển vở dài có dạng hình chữ nhật.
23Câu 23: Đồ vật nào KHÔNG có dạng hình tam giác?
AMiếng biển báo tam giác
BLá cờ đuôi nheo
CMặt bàn tròn
Đáp án: C. Mặt bàn tròn
Kỹ năng: Cả bài
Mặt bàn tròn có dạng hình tròn.
24Câu 24: Đồ vật nào KHÔNG có dạng hình chữ nhật?
ABảng lớp
BTấm cửa
CĐồng xu
Đáp án: C. Đồng xu
Kỹ năng: Cả bài
Đồng xu có dạng hình tròn.
25Câu 25: Hình vuông có mấy cạnh?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh.
26Câu 26: Hình tam giác có mấy góc?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 góc.
27Câu 27: Hình chữ nhật có mấy cạnh?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
28Câu 28: Hình tròn có mấy cạnh?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh (0 cạnh).
29Câu 29: Đúng hay sai: "Hình vuông và hình chữ nhật đều có 4 cạnh."
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Cả hai đều có 4 cạnh.
30Câu 30: Đúng hay sai: "Hình tam giác có 4 cạnh."
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
31Câu 31: Trong các hình sau, hình nào là hình tròn?
A
B◻️
C🔺
Đáp án: A. ⚪
Kỹ năng: Cả bài
⚪ là hình tròn.
32Câu 32: Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?
AHình dài có 4 cạnh
BHình tròn
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình dài có 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình dài có 4 cạnh là hình chữ nhật.
33Câu 33: Chọn tất cả các hình vuông:(chọn nhiều đáp án)
AÔ cửa vuông
BĐồng hồ tròn
CViên gạch vuông
DBiển báo tam giác
Đáp án: A. Ô cửa vuông ; C. Viên gạch vuông
Kỹ năng: Cả bài
Ô cửa vuông và viên gạch vuông là hình vuông.
34Câu 34: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình tròn:(chọn nhiều đáp án)
AĐồng xu
BCái đĩa
CQuyển sách
DBánh xe
Đáp án: A. Đồng xu ; B. Cái đĩa ; D. Bánh xe
Kỹ năng: Cả bài
Đồng xu, cái đĩa, bánh xe là hình tròn.
35Câu 35: Chọn tất cả các hình tam giác:(chọn nhiều đáp án)
ALá cờ tam giác
BMiếng bánh tam giác
CKhung tranh dài
DBiển báo tam giác
Đáp án: A. Lá cờ tam giác ; B. Miếng bánh tam giác ; D. Biển báo tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Lá cờ, miếng bánh, biển báo tam giác.
36Câu 36: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình chữ nhật:(chọn nhiều đáp án)
ABảng lớp
BCánh cửa
CKhăn tay vuông
DQuyển sách
Đáp án: A. Bảng lớp ; B. Cánh cửa ; D. Quyển sách
Kỹ năng: Cả bài
Bảng lớp, cánh cửa, quyển sách là hình chữ nhật.
37Câu 37: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
38Câu 38: Hình nào không có cạnh?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh.
39Câu 39: Hình nào có 3 cạnh?
AHình tam giác
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
40Câu 40: Hình nào có 4 cạnh, thường dài hơn rộng?
AHình chữ nhật
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật dài hơn rộng.
41Câu 41: Có 2 hình tròn, 1 hình vuông, 3 hình tam giác. Có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 hình tròn.
42Câu 42: Có 4 hình chữ nhật và 2 hình vuông. Có bao nhiêu hình chữ nhật?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 hình chữ nhật.
43Câu 43: Có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 2 hình vuông. Có bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 hình tam giác.
44Câu 44: Có 3 hình vuông, 3 hình tròn, 1 hình chữ nhật. Có bao nhiêu hình vuông?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 hình vuông.
45Câu 45: Có 5 hình tròn và 2 hình tam giác. Có bao nhiêu hình tất cả?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
5 và 2 được 7.
46Câu 46: Có 2 hình vuông, 2 hình chữ nhật, 2 hình tròn. Có bao nhiêu hình tất cả?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
2 + 2 + 2 = 6.
47Câu 47: Có 4 hình tam giác và 1 hình tròn. Hình nào nhiều hơn?
AHình tam giác
BHình tròn
CBằng nhau
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
4 hình tam giác nhiều hơn 1 hình tròn.
48Câu 48: Có 3 hình vuông và 5 hình tròn. Hình nào ít hơn?
AHình vuông
BHình tròn
CBằng nhau
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
3 hình vuông ít hơn 5 hình tròn.
49Câu 49: Có 2 hình chữ nhật và 2 hình tam giác. Hai nhóm hình có số lượng như thế nào?
ABằng nhau
BHình chữ nhật nhiều hơn
CHình tam giác nhiều hơn
Đáp án: A. Bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
2 bằng 2.
50Câu 50: Có 1 hình vuông, 1 hình tròn, 1 hình tam giác, 1 hình chữ nhật. Có bao nhiêu loại hình khác nhau?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 loại hình khác nhau.
51Câu 51: Một ngôi nhà ghép từ 1 hình vuông và 1 hình tam giác. Ngôi nhà có bao nhiêu hình vuông?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 hình vuông.
52Câu 52: Ngôi nhà (1 hình vuông + 1 hình tam giác) có bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 hình tam giác.
53Câu 53: Một hình người ghép từ: 1 hình tròn (đầu), 1 hình chữ nhật (thân), 2 hình tam giác (tay). Có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
Có 1 hình tròn (cái đầu).
54Câu 54: Hình người đó có bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 hình tam giác (hai tay).
55Câu 55: Một đoàn tàu ghép từ 3 hình chữ nhật và 4 hình tròn. Có bao nhiêu hình chữ nhật?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Có 3 hình chữ nhật.
56Câu 56: Đoàn tàu đó có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Có 4 hình tròn (bánh xe).
57Câu 57: Một bông hoa ghép từ 1 hình tròn ở giữa và 5 cánh là 5 hình tròn. Có tất cả bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
1 và 5 được 6.
58Câu 58: Một lá cờ ghép từ 1 hình chữ nhật và 1 hình tam giác. Có bao nhiêu hình tất cả?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
1 và 1 được 2.
59Câu 59: Một bức tranh có 2 hình vuông, 3 hình tròn, 1 hình tam giác. Hình nào xuất hiện nhiều nhất?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn có 3 — nhiều nhất.
60Câu 60: Một bức tranh có 4 hình chữ nhật, 2 hình tròn, 4 hình tam giác. Hình chữ nhật và hình tam giác có số lượng như thế nào?
ABằng nhau
BHình chữ nhật nhiều hơn
CHình tam giác nhiều hơn
Đáp án: A. Bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
Đều có 4 — bằng nhau.
61Câu 61: Bạn Nam nói: "Hình tròn có 3 cạnh." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh.
62Câu 62: Bạn Lan nói: "Hình tam giác có 3 cạnh." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh.
63Câu 63: Bạn Mai nói: "Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
64Câu 64: Bạn An nói: "Hình chữ nhật không có cạnh." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
65Câu 65: Câu nào SAI?
AHình tròn không có cạnh
BHình tam giác có 3 cạnh
CHình vuông có 5 cạnh
Đáp án: C. Hình vuông có 5 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình vuông có 4 cạnh, không phải 5.
66Câu 66: Câu nào đúng?
AHình chữ nhật có 4 cạnh
BHình tròn có 4 góc
CHình tam giác có 2 cạnh
Đáp án: A. Hình chữ nhật có 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
67Câu 67: Bạn Bình nói: "Cái đĩa có dạng hình vuông." Bạn Bình đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Cái đĩa có dạng hình tròn.
68Câu 68: Bạn Hoa nói: "Quyển sách có dạng hình chữ nhật." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách có dạng hình chữ nhật.
69Câu 69: Bạn Bắc nói: "Khăn mùi xoa vuông là hình chữ nhật." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Khăn mùi xoa vuông là hình vuông.
70Câu 70: Bạn Vy nói: "Biển báo tam giác có dạng hình tam giác." Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Biển báo tam giác có dạng hình tam giác.
71Câu 71: Một hình có 3 cạnh và 3 góc. Đó là hình gì?
AHình tam giác
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
3 cạnh, 3 góc là hình tam giác.
72Câu 72: Một hình không có cạnh, không có góc. Đó là hình gì?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh, không có góc.
73Câu 73: Một hình có 4 cạnh bằng nhau. Đó là hình gì?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
4 cạnh bằng nhau là hình vuông.
74Câu 74: Một hình có 4 cạnh, dài và rộng khác nhau. Đó là hình gì?
AHình chữ nhật
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Cả bài
Là hình chữ nhật.
75Câu 75: Trong các hình sau, hình nào lăn được?
AHình tròn
BHình vuông
CHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn lăn được.
76Câu 76: Trong các hình sau, hình nào có ít cạnh nhất?
AHình vuông
BHình tam giác
CHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Hình tam giác có 3 cạnh — ít nhất.
77Câu 77: Trong các hình sau, hình nào không có góc?
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có góc.
78Câu 78: Có 4 hình: 1 tròn, 1 vuông, 1 chữ nhật, 1 tam giác. Nếu bỏ hình tròn đi thì còn mấy hình?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
4 bớt 1 còn 3.
79Câu 79: Có 5 hình gồm 2 hình vuông, 1 hình tròn, 2 hình tam giác. Có bao nhiêu hình KHÔNG phải hình tam giác?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
5 hình, bỏ 2 tam giác còn 3.
80Câu 80: Có 6 hình gồm 2 hình chữ nhật, 2 hình tròn, 1 hình vuông, 1 hình tam giác. Loại hình nào nhiều nhất?
AHình chữ nhật và hình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình chữ nhật và hình tròn
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật và hình tròn đều có 2 — nhiều nhất.
81Câu 81: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình tròn:(chọn nhiều đáp án)
AĐồng hồ treo tường tròn
BCái đĩa
CQuyển vở
DĐồng xu
Đáp án: A. Đồng hồ treo tường tròn ; B. Cái đĩa ; D. Đồng xu
Kỹ năng: Cả bài
Đồng hồ tròn, cái đĩa, đồng xu là hình tròn.
82Câu 82: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình vuông:(chọn nhiều đáp án)
AViên gạch vuông
BKhăn tay vuông
CCánh cửa
DÔ bàn cờ
Đáp án: A. Viên gạch vuông ; B. Khăn tay vuông ; D. Ô bàn cờ
Kỹ năng: Cả bài
Viên gạch, khăn tay, ô bàn cờ là hình vuông.
83Câu 83: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình chữ nhật:(chọn nhiều đáp án)
AQuyển sách
BBảng lớp
CCửa ra vào
DĐồng xu
Đáp án: A. Quyển sách ; B. Bảng lớp ; C. Cửa ra vào
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách, bảng lớp, cửa ra vào là hình chữ nhật.
84Câu 84: Chọn tất cả các đồ vật có dạng hình tam giác:(chọn nhiều đáp án)
ABiển báo tam giác
BLá cờ tam giác
CMiếng bánh tam giác
DQuả bóng
Đáp án: A. Biển báo tam giác ; B. Lá cờ tam giác ; C. Miếng bánh tam giác
Kỹ năng: Cả bài
Biển báo, lá cờ, miếng bánh tam giác.
85Câu 85: Một hình ghép có 2 hình vuông, 3 hình tam giác, 1 hình tròn. Có tất cả bao nhiêu hình?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
2 + 3 + 1 = 6.
86Câu 86: Một hình ghép có 1 hình chữ nhật, 2 hình tròn, 2 hình tam giác. Có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Có 2 hình tròn.
87Câu 87: Một hình ghép có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật. Hình nào nhiều hơn?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CBằng nhau
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Cả bài
4 hình vuông nhiều hơn 2 hình chữ nhật.
88Câu 88: Một hình ghép có 3 hình tròn và 3 hình tam giác. Hai nhóm hình có số lượng như thế nào?
ABằng nhau
BHình tròn nhiều hơn
CHình tam giác nhiều hơn
Đáp án: A. Bằng nhau
Kỹ năng: Cả bài
3 bằng 3.
89Câu 89: Câu nào đúng?
AHình tam giác có 4 cạnh
BHình tròn không có cạnh
CHình vuông không có góc
Đáp án: B. Hình tròn không có cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình tròn không có cạnh.
90Câu 90: Câu nào đúng?
AHình chữ nhật có 4 cạnh
BHình tròn có 3 góc
CHình tam giác không có cạnh
Đáp án: A. Hình chữ nhật có 4 cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-7-hinh-vuong-hinh-tron-hinh-tam-giac-hinh-chu-nhat