← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phânToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đọc số 507 306.
ANăm trăm linh bảy nghìn ba trăm linh sáu
BNăm trăm bảy mươi nghìn ba trăm sáu
CNăm không bảy nghìn ba trăm linh sáu
DNăm trăm linh bảy nghìn ba trăm sáu mươi
Đáp án: A. Năm trăm linh bảy nghìn ba trăm linh sáu
Kỹ năng: Nhận biết
507 306 đọc là "Năm trăm linh bảy nghìn ba trăm linh sáu".
2Câu 2: Trong số 684 215, chữ số 8 có giá trị bao nhiêu?
A80 000
B8 000
C800
D8 000 000
Đáp án: A. 80 000
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số 8 ở hàng chục nghìn nên có giá trị 80 000.
3Câu 3: Viết 406 035 thành tổng theo hàng.
A400 000 + 6 000 + 30 + 5
B400 000 + 60 000 + 30 + 5
C40 000 + 6 000 + 30 + 5
D400 000 + 6 000 + 300 + 5
Đáp án: A. 400 000 + 6 000 + 30 + 5
Kỹ năng: Nhận biết
406 035 = 400 000 + 6 000 + 30 + 5.
4Câu 4: So sánh 458 907 và 458 790.
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Nhận biết
Hai số cùng hàng trăm nghìn, nghìn, trăm; hàng chục 0 > 9? So chữ số hàng trăm: 9 > 7 nên 458 907 > 458 790.
5Câu 5: Làm tròn 78 649 đến hàng nghìn.
A79 000
B78 000
C78 600
D80 000
Đáp án: A. 79 000
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số hàng trăm là 6 (≥ 5) nên làm tròn lên: 78 649 ≈ 79 000.
6Câu 6: Rút gọn phân số 1824.
A34
B23
C68
D912
Đáp án: A. 34
Kỹ năng: Nhận biết
1824 = (18:6)/(24:6) = 34.
7Câu 7: So sánh 5834.
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Nhận biết
Quy đồng: 5868, vì 5 < 6 nên 58 < 34.
8Câu 8: Viết 710 dưới dạng số thập phân.
A0,7
B7,0
C0,07
D0,17
Đáp án: A. 0,7
Kỹ năng: Nhận biết
710 = 0,7.
9Câu 9: Viết 0,35 dưới dạng phân số tối giản.
A720
B35100
C710
D3510
Đáp án: A. 720
Kỹ năng: Nhận biết
0,35 = 35100 = 720 (rút gọn cho 5).
10Câu 10: So sánh 4,08 và 4,8.
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Nhận biết
Phần nguyên bằng nhau; so hàng phần mười: 0 < 8 nên 4,08 < 4,8.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-68-on-tap-so-tu-nhien-phan-so-so-thap-phan