← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phânToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đọc số 507 306.
ANăm trăm linh bảy nghìn ba trăm linh sáu
BNăm trăm bảy mươi nghìn ba trăm sáu
CNăm không bảy nghìn ba trăm linh sáu
DNăm trăm linh bảy nghìn ba trăm sáu mươi
Đáp án: A. Năm trăm linh bảy nghìn ba trăm linh sáu
Kỹ năng: Cả bài
507 306 đọc là "Năm trăm linh bảy nghìn ba trăm linh sáu".
2Câu 2: Trong số 684 215, chữ số 8 có giá trị bao nhiêu?
A80 000
B8 000
C800
D8 000 000
Đáp án: A. 80 000
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số 8 ở hàng chục nghìn nên có giá trị 80 000.
3Câu 3: Viết 406 035 thành tổng theo hàng.
A400 000 + 6 000 + 30 + 5
B400 000 + 60 000 + 30 + 5
C40 000 + 6 000 + 30 + 5
D400 000 + 6 000 + 300 + 5
Đáp án: A. 400 000 + 6 000 + 30 + 5
Kỹ năng: Cả bài
406 035 = 400 000 + 6 000 + 30 + 5.
4Câu 4: So sánh 458 907 và 458 790.
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
Hai số cùng hàng trăm nghìn, nghìn, trăm; hàng chục 0 > 9? So chữ số hàng trăm: 9 > 7 nên 458 907 > 458 790.
5Câu 5: Làm tròn 78 649 đến hàng nghìn.
A79 000
B78 000
C78 600
D80 000
Đáp án: A. 79 000
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng trăm là 6 (≥ 5) nên làm tròn lên: 78 649 ≈ 79 000.
6Câu 6: Rút gọn phân số 1824.
A34
B23
C68
D912
Đáp án: A. 34
Kỹ năng: Cả bài
1824 = (18:6)/(24:6) = 34.
7Câu 7: So sánh 5834.
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng: 5868, vì 5 < 6 nên 58 < 34.
8Câu 8: Viết 710 dưới dạng số thập phân.
A0,7
B7,0
C0,07
D0,17
Đáp án: A. 0,7
Kỹ năng: Cả bài
710 = 0,7.
9Câu 9: Viết 0,35 dưới dạng phân số tối giản.
A720
B35100
C710
D3510
Đáp án: A. 720
Kỹ năng: Cả bài
0,35 = 35100 = 720 (rút gọn cho 5).
10Câu 10: So sánh 4,08 và 4,8.
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên bằng nhau; so hàng phần mười: 0 < 8 nên 4,08 < 4,8.
11Câu 11: Tính 458 729 + 236 485.
A695 214
B694 214
C695 204
D685 214
Đáp án: A. 695 214
Kỹ năng: Cả bài
458 729 + 236 485 = 695 214.
12Câu 12: Tính 720 000 − 125 600 : 8.
A704 300
B594 400
C74 300
D704 400
Đáp án: A. 704 300
Kỹ năng: Cả bài
Chia trước: 125 600 : 8 = 15 700; rồi 720 000 − 15 700 = 704 300.
13Câu 13: Tính 34 + 58.
A118
B812
C1112
D88
Đáp án: A. 118
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng: 68 + 58 = 118 (hay 1 38).
14Câu 14: Tính 7923.
A19
B56
C59
D13
Đáp án: A. 19
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng: 7969 = 19.
15Câu 15: Tính 56 × 910 rồi rút gọn.
A34
B4560
C912
D1520
Đáp án: A. 34
Kỹ năng: Cả bài
56 × 910 = 4560 = 34.
16Câu 16: Tính 78 : 1415.
A1516
B98120
C1615
D716
Đáp án: A. 1516
Kỹ năng: Cả bài
78 : 1415 = 78 × 1514 = 105112 = 1516.
17Câu 17: Tính 25,75 + 8,6 − 14,35.
A20
B19,9
C20,1
D19
Đáp án: A. 20
Kỹ năng: Cả bài
25,75 + 8,6 = 34,35; rồi 34,35 − 14,35 = 20.
18Câu 18: Tính 12,5 × 2,4.
A30
B30,5
C25
D300
Đáp án: A. 30
Kỹ năng: Cả bài
12,5 × 2,4 = 30.
19Câu 19: Tính 45,36 : 6,3.
A7,2
B72
C0,72
D7,02
Đáp án: A. 7,2
Kỹ năng: Cả bài
45,36 : 6,3 = 7,2.
20Câu 20: Sắp xếp 2,05; 2 110; 2,005; 2,5 từ bé đến lớn.
A2,005; 2,05; 2,1; 2,5
B2,05; 2,005; 2,1; 2,5
C2,5; 2,1; 2,05; 2,005
D2,005; 2,1; 2,05; 2,5
Đáp án: A. 2,005; 2,05; 2,1; 2,5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
2 110 = 2,1. Thứ tự tăng dần: 2,005; 2,05; 2,1; 2,5.
21Câu 21: Tính 15,6 + 2,4 × 3 − 4,8.
A18
B49,2
C13,2
D22,8
Đáp án: A. 18
Kỹ năng: Cả bài
Nhân trước: 2,4 × 3 = 7,2; rồi 15,6 + 7,2 − 4,8 = 18.
22Câu 22: Tìm x biết x × 2,5 = 18,75.
Ax = 7,5
Bx = 46,875
Cx = 16,25
Dx = 7,05
Đáp án: A. x = 7,5
Kỹ năng: Cả bài
x = 18,75 : 2,5 = 7,5.
23Câu 23: Một quyển sách 240 trang. Ngày 1 đọc 38 số trang, ngày 2 đọc 14 số trang. Hỏi còn phải đọc bao nhiêu trang?
A90 trang
B150 trang
C60 trang
D100 trang
Đáp án: A. 90 trang
Kỹ năng: Cả bài
Ngày 1: 240 × 38 = 90; ngày 2: 240 × 14 = 60; còn: 240 − 90 − 60 = 90 trang.
24Câu 24: Một bể chứa 250 lít nước, đã dùng 35 số nước. Hỏi còn lại bao nhiêu lít?
A100 lít
B150 lít
C50 lít
D200 lít
Đáp án: A. 100 lít
Kỹ năng: Cả bài
Đã dùng: 250 × 35 = 150 lít; còn: 250 − 150 = 100 lít.
25Câu 25: Có 80 kg gạo, bán lần đầu 24,75 kg và lần sau 18,6 kg. Hỏi còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?
A36,65 kg
B43,35 kg
C35,65 kg
D37,65 kg
Đáp án: A. 36,65 kg
Kỹ năng: Cả bài
Đã bán: 24,75 + 18,6 = 43,35 kg; còn: 80 − 43,35 = 36,65 kg.
26Câu 26: Tìm một số biết 25 của số đó bằng 36.
A90
B14,4
C80
D72
Đáp án: A. 90
Kỹ năng: Cả bài
Số đó = 36 : 25 = 36 × 52 = 90.
27Câu 27: Có 2,5 kg mật ong chia đều vào 5 chai. Hỏi mỗi chai chứa bao nhiêu ki-lô-gam?
A0,5 kg
B5 kg
C0,05 kg
D1,5 kg
Đáp án: A. 0,5 kg
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi chai: 2,5 : 5 = 0,5 kg.
28Câu 28: Có tấm vải 12,5 m, may áo hết 25 tấm vải, may quần hết 3,25 m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải?
A4,25 m
B5,25 m
C7,5 m
D9,25 m
Đáp án: A. 4,25 m
Kỹ năng: Cả bài
May áo: 12,5 × 25 = 5 m; còn: 12,5 − 5 − 3,25 = 4,25 m.
29Câu 29: Tìm số x biết (x + 12,5) : 5 = 7,5.
Ax = 25
Bx = 37,5
Cx = 50
Dx = 20
Đáp án: A. x = 25
Kỹ năng: Cả bài
(x + 12,5) = 7,5 × 5 = 37,5; x = 37,5 − 12,5 = 25.
30Câu 30: Một kho có 1 200 kg hàng. Ngày 1 xuất 14 số hàng, ngày 2 xuất 325,5 kg. Hỏi còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?
A574,5 kg
B874,5 kg
C300 kg
D624,5 kg
Đáp án: A. 574,5 kg
Kỹ năng: Cả bài
Ngày 1: 1 200 × 14 = 300 kg; còn: 1 200 − 300 − 325,5 = 574,5 kg.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-68-on-tap-so-tu-nhien-phan-so-so-thap-phan