← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 68: Ôn tập phép tính với số tự nhiênToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 68: Ôn tập phép tính với số tự nhiên
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Kết quả của phép tính 324 568 + 175 432 là:
A490000
B499000
C500000
D510000
Đáp án: C. 500000
Kỹ năng: Cả bài
324 568 + 175 432 = 500 000.
2Câu 2: Kết quả của phép tính 700 000 − 286 745 là:
A403255
B413255
C414255
D423255
Đáp án: B. 413255
Kỹ năng: Cả bài
700 000 − 286 745 = 413 255.
3Câu 3: Kết quả của phép tính 2 406 × 35 là:
A72180
B82210
C84210
D86310
Đáp án: C. 84210
Kỹ năng: Cả bài
2 406 × 35 = 2 406 × 30 + 2 406 × 5 = 72 180 + 12 030 = 84 210.
4Câu 4: Kết quả của phép tính 93 600 : 45 là:
A1 980
B2 080
C2 180
D2 800
Đáp án: B. 2 080
Kỹ năng: Cả bài
93 600 : 45 = 2 080.
5Câu 5: Giá trị của biểu thức 125 × 8 + 3 600 : 9 là:
A1 000
B1 200
C1 400
D1 600
Đáp án: C. 1 400
Kỹ năng: Cả bài
125 × 8 = 1 000; 3 600 : 9 = 400; 1 000 + 400 = 1 400.
6Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện: 48 × 125
A5 000
B6 000
C6 250
D8 000
Đáp án: B. 6 000
Kỹ năng: Cả bài
48 × 125 = 6 × 8 × 125 = 6 × 1 000 = 6 000.
7Câu 7: Tìm x: x + 235 675 = 600 000
A354325
B364325
C365325
D374325
Đáp án: B. 364325
Kỹ năng: Cả bài
x = 600 000 − 235 675 = 364 325.
8Câu 8: Tìm x: x − 128 950 = 371 050
A490000
B499000
C500000
D510000
Đáp án: C. 500000
Kỹ năng: Cả bài
x = 371 050 + 128 950 = 500 000.
9Câu 9: Tìm x: 72 000 : x = 90
A80
B800
C8 000
D64 800
Đáp án: B. 800
Kỹ năng: Cả bài
x = 72 000 : 90 = 800.
10Câu 10: Có 18 hộp bút, mỗi hộp có 24 chiếc bút. Có tất cả:
A382 chiếc bút
B412 chiếc bút
C432 chiếc bút
D442 chiếc bút
Đáp án: C. 432 chiếc bút
Kỹ năng: Cả bài
18 × 24 = 432 chiếc bút.
11Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện: 275 × 46 + 275 × 54
A2 750
B13 750
C27 500
D55 000
Đáp án: C. 27 500
Kỹ năng: Cả bài
275 × 46 + 275 × 54 = 275 × (46 + 54) = 275 × 100 = 27 500.
12Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện: 125 × 32 × 8
A4 000
B16 000
C32 000
D64 000
Đáp án: C. 32 000
Kỹ năng: Cả bài
125 × 32 × 8 = (125 × 8) × 32 = 1 000 × 32 = 32 000.
13Câu 13: Giá trị của biểu thức 96 000 : (24 × 5) là:
A600
B800
C1 000
D4 000
Đáp án: B. 800
Kỹ năng: Cả bài
24 × 5 = 120; 96 000 : 120 = 800.
14Câu 14: Giá trị của biểu thức (4 500 + 3 500) : 25 là:
A160
B240
C320
D400
Đáp án: C. 320
Kỹ năng: Cả bài
(4 500 + 3 500) : 25 = 8 000 : 25 = 320.
15Câu 15: Điền số thích hợp: 76 854 + □ = 120 000
A42146
B43146
C44146
D46146
Đáp án: B. 43146
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
120 000 − 76 854 = 43 146.
16Câu 16: Tìm x: x × 36 = 86 400
A2 200
B2 300
C2 400
D2 600
Đáp án: C. 2 400
Kỹ năng: Cả bài
x = 86 400 : 36 = 2 400.
17Câu 17: Tính bằng cách thuận tiện: 1 250 × 48
A6 000
B48 000
C60 000
D600 000
Đáp án: C. 60 000
Kỹ năng: Cả bài
1 250 × 48 = (1 250 × 8) × 6 = 10 000 × 6 = 60 000.
18Câu 18: Một đoàn xe có 28 xe tải, mỗi xe chở 145 thùng hàng. Đoàn xe đã giao 1 275 thùng. Số thùng hàng còn lại là:
A2 685 thùng
B2 785 thùng
C2 885 thùng
D4 060 thùng
Đáp án: B. 2 785 thùng
Kỹ năng: Cả bài
Tổng số thùng: 145 × 28 = 4 060; còn lại: 4 060 − 1 275 = 2 785 thùng.
19Câu 19: Một trường có 24 lớp, mỗi lớp có 35 học sinh. Mỗi học sinh được phát 6 quyển vở. Nhà trường cần:
A840 quyển vở
B4 040 quyển vở
C5 040 quyển vở
D5 400 quyển vở
Đáp án: C. 5 040 quyển vở
Kỹ năng: Cả bài
24 × 35 × 6 = 5 040 quyển vở.
20Câu 20: Có 9 600 sản phẩm được xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 24 sản phẩm. Sau đó cứ 8 hộp được đóng thành một thùng. Cần bao nhiêu thùng?
A40 thùng
B50 thùng
C60 thùng
D400 thùng
Đáp án: B. 50 thùng
Kỹ năng: Cả bài
Số hộp: 9 600 : 24 = 400; số thùng: 400 : 8 = 50 thùng.
21Câu 21: Tính bằng cách thuận tiện: 999 × 125
A123 875
B124 875
C125 000
D125 875
Đáp án: B. 124 875
Kỹ năng: Cả bài
999 × 125 = (1 000 − 1) × 125 = 125 000 − 125 = 124 875.
22Câu 22: Tính bằng cách thuận tiện: 248 × 75 + 252 × 75
A18 750
B25 000
C37 500
D75 000
Đáp án: C. 37 500
Kỹ năng: Cả bài
248 × 75 + 252 × 75 = (248 + 252) × 75 = 500 × 75 = 37 500.
23Câu 23: Giá trị của biểu thức (125 × 64) : (16 × 5) là:
A50
B80
C100
D160
Đáp án: C. 100
Kỹ năng: Cả bài
125 × 64 = 8 000; 16 × 5 = 80; 8 000 : 80 = 100.
24Câu 24: Tìm x: (x − 245) × 12 = 9 060
A755
B900
C1 000
D1 245
Đáp án: C. 1 000
Kỹ năng: Cả bài
x − 245 = 9 060 : 12 = 755; x = 755 + 245 = 1 000.
25Câu 25: Tìm x: 48 × (x + 25) = 7 200
A100
B125
C150
D175
Đáp án: B. 125
Kỹ năng: Cả bài
x + 25 = 7 200 : 48 = 150; x = 150 − 25 = 125.
26Câu 26: Trong phép chia 123 456 : 37, số dư là:
A14
B24
C27
D36
Đáp án: B. 24
Kỹ năng: Cả bài
123 456 = 37 × 3 336 + 24 nên số dư là 24.
27Câu 27: Một kho có 320 bao gạo, mỗi bao nặng 45 kg. Kho đã xuất 3 750 kg gạo. Số gạo còn lại được chia đều cho 15 cửa hàng. Mỗi cửa hàng nhận được:
A610 kg
B650 kg
C710 kg
D960 kg
Đáp án: C. 710 kg
Kỹ năng: Cả bài
Tổng số gạo: 320 × 45 = 14 400 kg; còn lại: 14 400 − 3 750 = 10 650 kg; mỗi cửa hàng: 10 650 : 15 = 710 kg.
28Câu 28: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 168 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 42 m. Người ta làm hàng rào quanh vườn 3 vòng. Tổng chiều dài hàng rào là:
A588 m
B1 176 m
C1 764 m
D21 168 m
Đáp án: C. 1 764 m
Kỹ năng: Cả bài
Chiều rộng: 168 − 42 = 126 m; chu vi: (168 + 126) × 2 = 588 m; ba vòng: 588 × 3 = 1 764 m.
29Câu 29: Một trường có 18 lớp, mỗi lớp có 32 học sinh. Mỗi học sinh được phát 5 quyển vở và 3 chiếc bút. Tổng số đồ dùng học tập cần phát là:
A1 728 đồ dùng
B2 880 đồ dùng
C4 608 đồ dùng
D5 184 đồ dùng
Đáp án: C. 4 608 đồ dùng
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi học sinh nhận 5 + 3 = 8 đồ dùng; tổng học sinh: 18 × 32 = 576; tổng đồ dùng: 576 × 8 = 4 608.
30Câu 30: Một công ty có 12 xe hàng, mỗi xe chở 36 thùng, mỗi thùng có 25 sản phẩm. Công ty đã giao 7 650 sản phẩm. Số sản phẩm còn lại được đóng đều vào các hộp, mỗi hộp 15 sản phẩm. Cần bao nhiêu hộp?
A180 hộp
B200 hộp
C210 hộp
D240 hộp
Đáp án: C. 210 hộp
Kỹ năng: Cả bài
Tổng sản phẩm: 12 × 36 × 25 = 10 800; còn lại: 10 800 − 7 650 = 3 150; số hộp: 3 150 : 15 = 210 hộp.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-68-on-tap-phep-tinh-voi-so-tu-nhien