← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 67: Ôn tập số tự nhiênToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 67: Ôn tập số tự nhiên
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Trong số 4 725 318, chữ số 7 có giá trị là:
A7 000
B70 000
C700 000
D7 000 000
2Câu 2: Số 508 036 được đọc là:
ANăm trăm linh tám nghìn ba mươi sáu
BNăm trăm tám mươi nghìn ba mươi sáu
CNăm trăm linh tám nghìn ba trăm sáu
DNăm trăm tám nghìn ba trăm linh sáu
3Câu 3: Số "Bốn triệu không trăm hai mươi nghìn ba trăm linh năm" được viết là:
A4200305
B4020305
C4002305
D4020035
4Câu 4: Điền dấu thích hợp: 675 289 … 675 298
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
5Câu 5: Số lớn nhất có sáu chữ số được lập từ các chữ số 0, 2, 5, 7, 8, 9 (mỗi chữ số dùng đúng một lần) là:
A987520
B987502
C985720
D978520
6Câu 6: Làm tròn số 674 538 đến hàng nghìn, ta được:
A674000
B674500
C675000
D680000
7Câu 7: Số liền trước của 500 000 là:
A499998
B499999
C500001
D510000
8Câu 8: Số thích hợp tiếp theo trong dãy 125; 250; 375; 500; … là:
A525
B600
C625
D750
9Câu 9: Trong số 7 304 215, lớp nghìn gồm các chữ số:
A7
B304
C215
D304 215
10Câu 10: Cách phân tích đúng số 5 080 204 là:
A5000000+800000+200+4
B5000000+80000+2000+4
C5000000+80000+200+4
D5000000+8000+200+4
11Câu 11: Kết quả của phép tính 357 846 + 264 175 là:
A611921
B621921
C622021
D622121
12Câu 12: Kết quả của phép tính 900 000 − 478 526 là:
A421374
B421474
C422474
D431474
13Câu 13: Kết quả của phép tính 3 206 × 24 là:
A64120
B72944
C76944
D78944
14Câu 14: Kết quả của phép tính 84 672 : 36 là:
A2 252
B2 352
C2 452
D2 552
15Câu 15: Giá trị của biểu thức 48 000 : 6 + 125 × 32 là:
A8 000
B10 000
C12 000
D16 000
16Câu 16: Tính bằng cách thuận tiện: 248 × 37 + 248 × 63
A2 480
B24 800
C34 800
D248 000
17Câu 17: Tìm x: x − 128 475 = 351 525
A470000
B479000
C480000
D490000
18Câu 18: Một thư viện xếp 6 thùng sách, mỗi thùng có 125 quyển. Sau đó thư viện nhận thêm 75 quyển. Thư viện có tất cả:
A750 quyển
B800 quyển
C825 quyển
D875 quyển
19Câu 19: Ước lượng tích 398 × 51 bằng cách làm tròn các thừa số, ta được:
A2 000
B10 000
C20 000
D40 000
20Câu 20: Một kho có 15 xe hàng, mỗi xe chở 240 thùng. Kho đã xuất đi 1 275 thùng. Số thùng còn lại là:
A2 225 thùng
B2 325 thùng
C2 425 thùng
D3 600 thùng
21Câu 21: Tính bằng cách thuận tiện: 75 × 48 + 25 × 48
A1 200
B2 400
C4 800
D48 000
22Câu 22: Trong phép chia 98 765 : 48, số dư là:
A19
B29
C39
D47
23Câu 23: Số tự nhiên nhỏ nhất lớn hơn 40, khi chia cho 7 thì dư 3, là:
A42
B43
C45
D49
24Câu 24: Tổng của năm số tự nhiên liên tiếp là 230. Số lớn nhất trong năm số đó là:
A46
B47
C48
D50
25Câu 25: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 125 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 37 m. Chu vi mảnh vườn là:
A213 m
B338 m
C426 m
D11 000 m
26Câu 26: Một kho có 240 bao gạo, mỗi bao nặng 36 kg. Kho đã xuất đi 3 450 kg gạo. Số gạo còn lại là:
A4 190 kg
B5 090 kg
C5 190 kg
D8 640 kg
27Câu 27: Ba tổ cùng làm việc trong 4 ngày. Mỗi ngày, mỗi tổ làm được 125 sản phẩm. Cả ba tổ làm được:
A500 sản phẩm
B1 000 sản phẩm
C1 500 sản phẩm
D2 000 sản phẩm
28Câu 28: Tìm x: (x + 125) × 8 = 4 000
A275
B325
C375
D500
29Câu 29: Một số tự nhiên khi nhân với 25 rồi cộng thêm 1 750 thì được 9 250. Số đó là:
A250
B275
C300
D375
30Câu 30: Một trường học nhận được 8 dãy hộp, mỗi dãy có 125 hộp. Mỗi hộp có 24 quyển vở. Nhà trường đã tặng học sinh 7 560 quyển. Số vở còn lại là:
A14 440 quyển
B15 440 quyển
C16 440 quyển
D24 000 quyển
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-67-on-tap-so-tu-nhien