← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 67. Luyện tập chung: Một số yếu tố thống kê và xác suấtToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 67. Luyện tập chung: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Lớp có 40 học sinh, trong đó 14 bạn thích Toán. Tỉ số phần trăm học sinh thích Toán là bao nhiêu?
A30%
B35%
C40%
D25%
Đáp án: B. 35%
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
14 : 40 = 0,35 = 35%.
2Câu 2: Lượng mưa 5 ngày là 24; 30; 28; 35; 33 mm. Tổng lượng mưa là bao nhiêu?
A140 mm
B160 mm
C150 mm
D145 mm
Đáp án: C. 150 mm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
24 + 30 + 28 + 35 + 33 = 150 mm.
3Câu 3: Tung đồng xu 30 lần, mặt ngửa 18 lần. Kết quả viết đầy đủ là?
A35 = 0,6 = 60%
B25 = 0,4 = 40%
C12 = 0,5 = 50%
D35 = 0,3 = 30%
Đáp án: A. 35 = 0,6 = 60%
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
1830 = 35 = 0,6 = 60%.
4Câu 4: Gieo xúc xắc 24 lần, mặt chẵn xuất hiện 14 lần. Tỉ số lần ra mặt chẵn là bao nhiêu?
A712
B724
C12
D1448
Đáp án: A. 712
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
1424 = 712.
5Câu 5: Lớp 50 học sinh: đi bộ 12, xe đạp 18, xe buýt 8, còn lại đi xe máy. Có bao nhiêu bạn đi xe máy?
A10 học sinh
B14 học sinh
C12 học sinh
D8 học sinh
Đáp án: C. 12 học sinh
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
50 − 12 − 18 − 8 = 12 học sinh.
6Câu 6: Thư viện có 240 quyển sách, sách thiếu nhi chiếm 35%. Có bao nhiêu quyển sách thiếu nhi?
A70 quyển
B84 quyển
C96 quyển
D80 quyển
Đáp án: B. 84 quyển
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
240 × 35% = 84 quyển.
7Câu 7: Thí nghiệm 1: 2440 = 0,6; Thí nghiệm 2: 2750 = 0,54. Thí nghiệm nào cho tỉ số lớn hơn?
AThí nghiệm 2 lớn hơn
BThí nghiệm 1 lớn hơn
CHai thí nghiệm bằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: B. Thí nghiệm 1 lớn hơn
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
0,6 > 0,54 nên Thí nghiệm 1 lớn hơn.
8Câu 8: Chiều cao 12 cây, nhóm "dưới 100 cm" gồm các cây 92; 95; 98 cm. Nhóm này có mấy cây?
A2 cây
B4 cây
C3 cây
D5 cây
Đáp án: C. 3 cây
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Có 3 cây: 92; 95; 98 cm.
9Câu 9: Lớp 35 học sinh, bảng ghi tổng 4 nhóm là 10 + 12 + 5 + 10 = 37. Bảng có hợp lí không?
AHợp lí
BKhông hợp lí vì tổng 37 khác 35
CHợp lí vì đủ 4 nhóm
DKhông xác định
Đáp án: B. Không hợp lí vì tổng 37 khác 35
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Tổng 37 khác sĩ số 35 nên không hợp lí.
10Câu 10: Hai lớp khảo sát trái cây yêu thích, số bạn thích táo là 8 và 5. Tổng số bạn thích táo là bao nhiêu?
A12 học sinh
B13 học sinh
C14 học sinh
D11 học sinh
Đáp án: B. 13 học sinh
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8 + 5 = 13 học sinh.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-67-luyen-tap-chung-mot-so-yeu-to-thong-ke-va-xac-suat