← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 67. Luyện tập chung: Một số yếu tố thống kê và xác suấtToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 67. Luyện tập chung: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Muốn biết môn thể thao yêu thích của lớp nên thu thập bằng cách nào?
AĐo chiều cao từng bạn
BPhát phiếu khảo sát
CCân từng bạn
DĐo diện tích lớp học
2Câu 2: Sắp xếp các số 3; 5; 2; 4; 3; 6 từ bé đến lớn.
A2; 3; 3; 4; 5; 6
B2; 3; 4; 5; 6; 3
C6; 5; 4; 3; 3; 2
D2; 3; 4; 3; 5; 6
3Câu 3: Có các quả: táo, chuối, táo, cam, chuối, táo, xoài, cam. Loại quả nào nhiều bạn thích nhất?
AChuối (2 bạn)
BCam (2 bạn)
CTáo (3 bạn)
DXoài (1 bạn)
4Câu 4: Với dữ liệu câu trên, táo có mấy bạn thích?
A2 bạn
B3 bạn
C4 bạn
D1 bạn
5Câu 5: Bảng: bóng đá 8, cầu lông 6, bơi 4, cờ vua 2. Tổng số học sinh là bao nhiêu?
A18 học sinh
B22 học sinh
C20 học sinh
D16 học sinh
6Câu 6: Biểu đồ quạt tròn: A 40%, B 35%, C là phần còn lại. C bằng bao nhiêu phần trăm?
A20%
B30%
C25%
D15%
7Câu 7: Lớp có 40 học sinh, 25% thích Bơi. Có bao nhiêu học sinh thích Bơi?
A8 học sinh
B12 học sinh
C10 học sinh
D15 học sinh
8Câu 8: Tung đồng xu 10 lần, mặt ngửa xuất hiện 6 lần. Tỉ số lần ngửa là bao nhiêu?
A12
B25
C35
D310
9Câu 9: Quay vòng quay 20 lần, ô đỏ xuất hiện 5 lần. Tỉ số lần ra đỏ là bao nhiêu?
A15
B14
C12
D510
10Câu 10: Đúng hay sai: "Tổng tỉ số phần trăm các phần trong biểu đồ quạt tròn bằng 100%".
AĐúng
BSai
11Câu 11: Lớp có 40 học sinh, trong đó 14 bạn thích Toán. Tỉ số phần trăm học sinh thích Toán là bao nhiêu?
A30%
B35%
C40%
D25%
12Câu 12: Lượng mưa 5 ngày là 24; 30; 28; 35; 33 mm. Tổng lượng mưa là bao nhiêu?
A140 mm
B160 mm
C150 mm
D145 mm
13Câu 13: Tung đồng xu 30 lần, mặt ngửa 18 lần. Kết quả viết đầy đủ là?
A35 = 0,6 = 60%
B25 = 0,4 = 40%
C12 = 0,5 = 50%
D35 = 0,3 = 30%
14Câu 14: Gieo xúc xắc 24 lần, mặt chẵn xuất hiện 14 lần. Tỉ số lần ra mặt chẵn là bao nhiêu?
A712
B724
C12
D1448
15Câu 15: Lớp 50 học sinh: đi bộ 12, xe đạp 18, xe buýt 8, còn lại đi xe máy. Có bao nhiêu bạn đi xe máy?
A10 học sinh
B14 học sinh
C12 học sinh
D8 học sinh
16Câu 16: Thư viện có 240 quyển sách, sách thiếu nhi chiếm 35%. Có bao nhiêu quyển sách thiếu nhi?
A70 quyển
B84 quyển
C96 quyển
D80 quyển
17Câu 17: Thí nghiệm 1: 2440 = 0,6; Thí nghiệm 2: 2750 = 0,54. Thí nghiệm nào cho tỉ số lớn hơn?
AThí nghiệm 2 lớn hơn
BThí nghiệm 1 lớn hơn
CHai thí nghiệm bằng nhau
DKhông so sánh được
18Câu 18: Chiều cao 12 cây, nhóm "dưới 100 cm" gồm các cây 92; 95; 98 cm. Nhóm này có mấy cây?
A2 cây
B4 cây
C3 cây
D5 cây
19Câu 19: Lớp 35 học sinh, bảng ghi tổng 4 nhóm là 10 + 12 + 5 + 10 = 37. Bảng có hợp lí không?
AHợp lí
BKhông hợp lí vì tổng 37 khác 35
CHợp lí vì đủ 4 nhóm
DKhông xác định
20Câu 20: Hai lớp khảo sát trái cây yêu thích, số bạn thích táo là 8 và 5. Tổng số bạn thích táo là bao nhiêu?
A12 học sinh
B13 học sinh
C14 học sinh
D11 học sinh
21Câu 21: Lớp có 60 học sinh, 40% chơi thể thao. Có bao nhiêu học sinh chơi thể thao?
A20 học sinh
B24 học sinh
C30 học sinh
D26 học sinh
22Câu 22: Quay 120 lần: đỏ 48, xanh 42, còn lại vàng. Tỉ số phần trăm màu vàng là bao nhiêu?
A20%
B30%
C25%
D15%
23Câu 23: Khảo sát 200 người: A 90, B 60. Sau đó 10 người từ A chuyển sang B. Tỉ số phần trăm mới của nhóm A là bao nhiêu?
A45%
B35%
C40%
D38%
24Câu 24: Đợt 1: 1830, đợt 2: 2850. Gộp cả hai đợt cho kết quả nào?
A4680 (60%)
B2340 (57,5%)
C2340 (55%)
D4680 (50%)
25Câu 25: Số lượt mượn sách 5 ngày là 42; 38; 45; 50; 35. Tổng số lượt mượn là bao nhiêu?
A200 lượt
B210 lượt
C220 lượt
D205 lượt
26Câu 26: Khảo sát đồ uống yêu thích của lớp, cách biểu diễn kết quả nào phù hợp?
ABảng thống kê và biểu đồ cột/quạt tròn
BĐo bằng thước
CXem đồng hồ
DKhông cần biểu diễn
27Câu 27: Nhóm A: 2750 = 0,54; nhóm B: 49100 = 0,49. Nhóm nào gần 12 (0,5) hơn?
ANhóm A
BNhóm B
CHai nhóm bằng nhau
DKhông xác định
28Câu 28: Trường có 800 học sinh, 30% đi bộ đến trường. Có bao nhiêu học sinh đi bộ?
A200 học sinh
B240 học sinh
C260 học sinh
D280 học sinh
29Câu 29: Gieo xúc xắc 100 lần, mặt 2 ra 18 lần, mặt 4 ra 20 lần, mặt 6 ra 16 lần. Tỉ số lần ra mặt chẵn là bao nhiêu?
A2750 (54%)
B1325 (52%)
C2750 (50%)
D54100 (46%)
30Câu 30: Khảo sát 40 học sinh: thể thao 14, đọc sách 10, trò chuyện 8, trò chơi trí tuệ 8. Hoạt động nào nhiều học sinh thích nhất (theo tỉ lệ)?
AĐọc sách (25%)
BChơi thể thao (35%)
CTrò chuyện (20%)
DTrò chơi trí tuệ (20%)
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-67-luyen-tap-chung-mot-so-yeu-to-thong-ke-va-xac-suat