← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kêToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Thời gian đọc sách (phút): 20; 30; 25; 40; 35; 30; 45; 20; 25; 30. Số học sinh đọc từ 30 phút trở lên chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?
A60%
B50%
C40%
D70%
Đáp án: A. 60%
Kỹ năng: Vận dụng
Từ 30 phút trở lên có 6 bạn (30 phút: 3, 35: 1, 40: 1, 45: 1); 6 : 10 = 60%.
2Câu 2: Lớp có 50 học sinh, trong đó 20 học sinh thích bóng đá. Tỉ số phần trăm học sinh thích bóng đá là bao nhiêu?
A40%
B35%
C45%
D30%
Đáp án: A. 40%
Kỹ năng: Vận dụng
20 : 50 = 0,4 = 40%.
3Câu 3: Số lượt mượn sách 5 ngày: 42; 38; 45; 50; 35. Tổng số lượt mượn là bao nhiêu?
A210 lượt
B200 lượt
C220 lượt
D205 lượt
Đáp án: A. 210 lượt
Kỹ năng: Vận dụng
42 + 38 + 45 + 50 + 35 = 210 lượt.
4Câu 4: Hai lớp khảo sát loại quả yêu thích: thích táo có 8 bạn và 5 bạn; tổng cả 4 loại quả là 40 bạn. Tỉ số phần trăm số bạn thích táo là bao nhiêu?
A32,5%
B30%
C35%
D32%
Đáp án: A. 32,5%
Kỹ năng: Vận dụng
Thích táo: 8 + 5 = 13 bạn; 13 : 40 = 0,325 = 32,5%.
5Câu 5: Lượng mưa 7 ngày (mm): 12; 18; 10; 25; 20; 15; 0. Tổng lượng mưa cả tuần là bao nhiêu?
A100 mm
B90 mm
C110 mm
D95 mm
Đáp án: A. 100 mm
Kỹ năng: Vận dụng
12 + 18 + 10 + 25 + 20 + 15 + 0 = 100 mm.
6Câu 6: Vòng quay may mắn quay 80 lần: đỏ 28, xanh 32, vàng 20. Màu nào xuất hiện nhiều nhất và chiếm bao nhiêu phần trăm?
AXanh (40%)
BĐỏ (35%)
CVàng (25%)
DBa màu bằng nhau
Đáp án: A. Xanh (40%)
Kỹ năng: Vận dụng
Xanh nhiều nhất với 32 lần; 32 : 80 = 40%.
7Câu 7: Sau khi khảo sát hoạt động yêu thích trong giờ ra chơi, cách biểu diễn kết quả nào phù hợp nhất?
ABảng thống kê và biểu đồ cột/quạt tròn
BChỉ ghi ra giấy nháp
CĐo bằng thước
DKhông cần biểu diễn
Đáp án: A. Bảng thống kê và biểu đồ cột/quạt tròn
Kỹ năng: Vận dụng
Số liệu thống kê thường được trình bày bằng bảng và biểu đồ cột hoặc quạt tròn.
8Câu 8: Lớp 50 học sinh chọn môn yêu thích: Toán 18, Tiếng Việt 12, Tiếng Anh 10, còn lại chọn Khoa học. Có bao nhiêu học sinh chọn Khoa học?
A10 học sinh
B8 học sinh
C12 học sinh
D9 học sinh
Đáp án: A. 10 học sinh
Kỹ năng: Vận dụng
50 − 18 − 12 − 10 = 10 học sinh.
9Câu 9: Khảo sát 40 học sinh: ban đầu đỏ 14, xanh 12. Sau khi sửa 2 bạn từ xanh sang đỏ (đỏ thành 16), tỉ số phần trăm mới của màu đỏ là bao nhiêu?
A40%
B35%
C45%
D30%
Đáp án: A. 40%
Kỹ năng: Vận dụng
Đỏ mới 16 bạn; 16 : 40 = 0,4 = 40%.
10Câu 10: Phương tiện tới trường của 40 học sinh: đi bộ 12, xe đạp 14, xe buýt 6, xe máy 8. Phương tiện nào được dùng nhiều nhất và chiếm bao nhiêu phần trăm?
AXe đạp (35%)
BĐi bộ (30%)
CXe máy (20%)
DXe buýt (15%)
Đáp án: A. Xe đạp (35%)
Kỹ năng: Vận dụng
Xe đạp nhiều nhất với 14 bạn; 14 : 40 = 35%.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-66-thuc-hanh-va-trai-nghiem-thu-thap-phan-tich-bieu-dien-cac-so-lieu-thong-ke