← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kêToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Muốn biết loại quả yêu thích của các bạn trong lớp, em nên thu thập số liệu bằng cách nào?
ADùng thước để đo
BHỏi hoặc phát phiếu khảo sát
CXem đồng hồ
DCân từng bạn
Đáp án: B. Hỏi hoặc phát phiếu khảo sát
Kỹ năng: Nhận biết
Muốn biết ý kiến (loại quả yêu thích) thì hỏi trực tiếp hoặc phát phiếu khảo sát.
2Câu 2: Để tìm hiểu chiều cao của các bạn trong lớp, dụng cụ nào phù hợp nhất?
ACân
BĐồng hồ
CThước đo
DMáy tính
Đáp án: C. Thước đo
Kỹ năng: Nhận biết
Chiều cao là độ dài nên dùng thước đo.
3Câu 3: Kết quả hỏi loại quả yêu thích: táo, chuối, táo, cam, chuối, táo, xoài, cam. Loại quả nào được nhiều bạn thích nhất?
ATáo (3 bạn)
BChuối (2 bạn)
CCam (2 bạn)
DXoài (1 bạn)
Đáp án: A. Táo (3 bạn)
Kỹ năng: Nhận biết
Đếm được táo 3, chuối 2, cam 2, xoài 1; táo nhiều nhất với 3 bạn.
4Câu 4: Sắp xếp các số đo chiều cao 128; 125; 132; 130; 127 (cm) từ bé đến lớn ta được dãy nào?
A125; 127; 128; 130; 132
B125; 128; 127; 130; 132
C132; 130; 128; 127; 125
D127; 125; 128; 132; 130
Đáp án: A. 125; 127; 128; 130; 132
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Xếp tăng dần: 125; 127; 128; 130; 132.
5Câu 5: Khảo sát phương tiện tới trường của 10 học sinh: xe đạp 4, đi bộ 3, xe buýt 2, xe máy 1. Phương tiện nào nhiều nhất?
AXe đạp (4 học sinh)
BĐi bộ (3 học sinh)
CXe buýt (2 học sinh)
DXe máy (1 học sinh)
Đáp án: A. Xe đạp (4 học sinh)
Kỹ năng: Nhận biết
Số lớn nhất là 4 học sinh đi xe đạp.
6Câu 6: Bảng môn thể thao yêu thích: bóng đá 8, cầu lông 6, bơi 4, cờ vua 2. Có tất cả bao nhiêu học sinh được khảo sát?
A20 học sinh
B18 học sinh
C22 học sinh
D16 học sinh
Đáp án: A. 20 học sinh
Kỹ năng: Nhận biết
8 + 6 + 4 + 2 = 20 học sinh.
7Câu 7: Vẫn bảng ở câu trên (bóng đá 8, cầu lông 6, bơi 4, cờ vua 2): môn nào ít học sinh yêu thích nhất?
ACờ vua (2 học sinh)
BBơi (4 học sinh)
CCầu lông (6 học sinh)
DBóng đá (8 học sinh)
Đáp án: A. Cờ vua (2 học sinh)
Kỹ năng: Nhận biết
Số nhỏ nhất là 2 học sinh thích cờ vua.
8Câu 8: Số cây trồng của các tổ lần lượt là: Tổ 1: 3; Tổ 2: 5; Tổ 3: 2; Tổ 4: 4. Trên biểu đồ cột, cột của tổ nào cao nhất?
ATổ 2 (5 cây)
BTổ 1 (3 cây)
CTổ 4 (4 cây)
DTổ 3 (2 cây)
Đáp án: A. Tổ 2 (5 cây)
Kỹ năng: Nhận biết
Số cây nhiều nhất là 5 nên cột Tổ 2 cao nhất.
9Câu 9: Biểu đồ hình quạt tròn cho biết nhóm A chiếm 40%, nhóm B chiếm 35%, phần còn lại là nhóm C. Nhóm C chiếm bao nhiêu phần trăm?
A25%
B20%
C30%
D15%
Đáp án: A. 25%
Kỹ năng: Nhận biết
100% − 40% − 35% = 25%.
10Câu 10: Nhận định: "Tổng số lượng các nhóm trong bảng thống kê phải bằng tổng số đối tượng khảo sát". Nhận định này đúng hay sai?
AĐúng
BSai
CChỉ đúng khi khảo sát ít người
DKhông xác định được
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Mỗi đối tượng thuộc đúng một nhóm nên tổng các nhóm bằng tổng số đối tượng.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-66-thuc-hanh-va-trai-nghiem-thu-thap-phan-tich-bieu-dien-cac-so-lieu-thong-ke