← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kêToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Muốn biết loại quả yêu thích của các bạn trong lớp, em nên thu thập số liệu bằng cách nào?
ADùng thước để đo
BHỏi hoặc phát phiếu khảo sát
CXem đồng hồ
DCân từng bạn
Đáp án: B. Hỏi hoặc phát phiếu khảo sát
Kỹ năng: Cả bài
Muốn biết ý kiến (loại quả yêu thích) thì hỏi trực tiếp hoặc phát phiếu khảo sát.
2Câu 2: Để tìm hiểu chiều cao của các bạn trong lớp, dụng cụ nào phù hợp nhất?
ACân
BĐồng hồ
CThước đo
DMáy tính
Đáp án: C. Thước đo
Kỹ năng: Cả bài
Chiều cao là độ dài nên dùng thước đo.
3Câu 3: Kết quả hỏi loại quả yêu thích: táo, chuối, táo, cam, chuối, táo, xoài, cam. Loại quả nào được nhiều bạn thích nhất?
ATáo (3 bạn)
BChuối (2 bạn)
CCam (2 bạn)
DXoài (1 bạn)
Đáp án: A. Táo (3 bạn)
Kỹ năng: Cả bài
Đếm được táo 3, chuối 2, cam 2, xoài 1; táo nhiều nhất với 3 bạn.
4Câu 4: Sắp xếp các số đo chiều cao 128; 125; 132; 130; 127 (cm) từ bé đến lớn ta được dãy nào?
A125; 127; 128; 130; 132
B125; 128; 127; 130; 132
C132; 130; 128; 127; 125
D127; 125; 128; 132; 130
Đáp án: A. 125; 127; 128; 130; 132
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Xếp tăng dần: 125; 127; 128; 130; 132.
5Câu 5: Khảo sát phương tiện tới trường của 10 học sinh: xe đạp 4, đi bộ 3, xe buýt 2, xe máy 1. Phương tiện nào nhiều nhất?
AXe đạp (4 học sinh)
BĐi bộ (3 học sinh)
CXe buýt (2 học sinh)
DXe máy (1 học sinh)
Đáp án: A. Xe đạp (4 học sinh)
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất là 4 học sinh đi xe đạp.
6Câu 6: Bảng môn thể thao yêu thích: bóng đá 8, cầu lông 6, bơi 4, cờ vua 2. Có tất cả bao nhiêu học sinh được khảo sát?
A20 học sinh
B18 học sinh
C22 học sinh
D16 học sinh
Đáp án: A. 20 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
8 + 6 + 4 + 2 = 20 học sinh.
7Câu 7: Vẫn bảng ở câu trên (bóng đá 8, cầu lông 6, bơi 4, cờ vua 2): môn nào ít học sinh yêu thích nhất?
ACờ vua (2 học sinh)
BBơi (4 học sinh)
CCầu lông (6 học sinh)
DBóng đá (8 học sinh)
Đáp án: A. Cờ vua (2 học sinh)
Kỹ năng: Cả bài
Số nhỏ nhất là 2 học sinh thích cờ vua.
8Câu 8: Số cây trồng của các tổ lần lượt là: Tổ 1: 3; Tổ 2: 5; Tổ 3: 2; Tổ 4: 4. Trên biểu đồ cột, cột của tổ nào cao nhất?
ATổ 2 (5 cây)
BTổ 1 (3 cây)
CTổ 4 (4 cây)
DTổ 3 (2 cây)
Đáp án: A. Tổ 2 (5 cây)
Kỹ năng: Cả bài
Số cây nhiều nhất là 5 nên cột Tổ 2 cao nhất.
9Câu 9: Biểu đồ hình quạt tròn cho biết nhóm A chiếm 40%, nhóm B chiếm 35%, phần còn lại là nhóm C. Nhóm C chiếm bao nhiêu phần trăm?
A25%
B20%
C30%
D15%
Đáp án: A. 25%
Kỹ năng: Cả bài
100% − 40% − 35% = 25%.
10Câu 10: Nhận định: "Tổng số lượng các nhóm trong bảng thống kê phải bằng tổng số đối tượng khảo sát". Nhận định này đúng hay sai?
AĐúng
BSai
CChỉ đúng khi khảo sát ít người
DKhông xác định được
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi đối tượng thuộc đúng một nhóm nên tổng các nhóm bằng tổng số đối tượng.
11Câu 11: Thời gian đọc sách (phút) của 10 bạn: 20; 30; 25; 40; 35; 30; 45; 20; 25; 30. Khi sắp xếp từ bé đến lớn, số đầu tiên là bao nhiêu?
A20 phút
B25 phút
C30 phút
D45 phút
Đáp án: A. 20 phút
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Số bé nhất trong dãy là 20 phút.
12Câu 12: Vẫn dữ liệu câu trên (20; 30; 25; 40; 35; 30; 45; 20; 25; 30). Thời gian nào xuất hiện nhiều lần nhất?
A30 phút (3 học sinh)
B20 phút (2 học sinh)
C25 phút (2 học sinh)
D45 phút (1 học sinh)
Đáp án: A. 30 phút (3 học sinh)
Kỹ năng: Cả bài
30 phút xuất hiện 3 lần, nhiều nhất.
13Câu 13: Lớp có 40 học sinh, trong đó 14 học sinh thích môn Toán. Tỉ số phần trăm học sinh thích môn Toán là bao nhiêu?
A35%
B40%
C30%
D25%
Đáp án: A. 35%
Kỹ năng: Cả bài
14 : 40 = 0,35 = 35%.
14Câu 14: Số lượt mượn sách trong tuần: Thứ Hai 24, Thứ Ba 30, Thứ Tư 28, Thứ Năm 35, Thứ Sáu 33. Tổng số lượt mượn là bao nhiêu?
A150 lượt
B140 lượt
C160 lượt
D145 lượt
Đáp án: A. 150 lượt
Kỹ năng: Cả bài
24 + 30 + 28 + 35 + 33 = 150 lượt.
15Câu 15: Thống kê thời tiết 10 ngày: nắng 5, mưa 3, nhiều mây 2. Thời tiết nào có nhiều ngày nhất?
ANắng (5 ngày)
BMưa (3 ngày)
CNhiều mây (2 ngày)
DMưa và mây bằng nhau
Đáp án: A. Nắng (5 ngày)
Kỹ năng: Cả bài
Số ngày lớn nhất là 5 ngày nắng.
16Câu 16: Lớp 5A có 12 bạn và lớp 5B có 10 bạn thích bóng đá. Cả hai lớp có bao nhiêu bạn thích bóng đá?
A22 học sinh
B20 học sinh
C24 học sinh
D21 học sinh
Đáp án: A. 22 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
12 + 10 = 22 học sinh.
17Câu 17: Tung một đồng xu 30 lần được 17 lần mặt ngửa, 13 lần mặt sấp. Tỉ số phần trăm số lần mặt ngửa (làm tròn) là khoảng bao nhiêu?
AKhoảng 56,7%
BKhoảng 43,3%
C50%
D60%
Đáp án: A. Khoảng 56,7%
Kỹ năng: Cả bài
17 : 30 ≈ 0,567 = 56,7%.
18Câu 18: Nhiệt độ 10 ngày (độ C): 28; 30; 31; 29; 32; 30; 28; 33; 31; 29. Nhóm "dưới 30 độ C" gồm bao nhiêu ngày?
A4 ngày
B5 ngày
C3 ngày
D6 ngày
Đáp án: A. 4 ngày
Kỹ năng: Cả bài
Các ngày dưới 30 độ C: 28; 29; 28; 29, gồm 4 ngày.
19Câu 19: Lớp có 35 học sinh. Bảng ghi phương tiện: đi bộ 10, xe đạp 12, xe buýt 5, xe máy 10 (tổng 37). Bảng này có hợp lí không?
AHợp lí
BKhông hợp lí vì tổng 37 khác 35
CHợp lí vì đủ 4 nhóm
DKhông xác định
Đáp án: B. Không hợp lí vì tổng 37 khác 35
Kỹ năng: Cả bài
Tổng các nhóm là 37 nhưng lớp chỉ có 35 học sinh nên bảng không hợp lí.
20Câu 20: Bảng tổng hợp môn yêu thích: bóng đá 22, cầu lông 20, bơi 11, cờ vua 7. Số bạn thích bóng đá nhiều hơn cờ vua bao nhiêu?
A15 học sinh
B13 học sinh
C17 học sinh
D14 học sinh
Đáp án: A. 15 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
22 − 7 = 15 học sinh.
21Câu 21: Thời gian đọc sách (phút): 20; 30; 25; 40; 35; 30; 45; 20; 25; 30. Số học sinh đọc từ 30 phút trở lên chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?
A60%
B50%
C40%
D70%
Đáp án: A. 60%
Kỹ năng: Cả bài
Từ 30 phút trở lên có 6 bạn (30 phút: 3, 35: 1, 40: 1, 45: 1); 6 : 10 = 60%.
22Câu 22: Lớp có 50 học sinh, trong đó 20 học sinh thích bóng đá. Tỉ số phần trăm học sinh thích bóng đá là bao nhiêu?
A40%
B35%
C45%
D30%
Đáp án: A. 40%
Kỹ năng: Cả bài
20 : 50 = 0,4 = 40%.
23Câu 23: Số lượt mượn sách 5 ngày: 42; 38; 45; 50; 35. Tổng số lượt mượn là bao nhiêu?
A210 lượt
B200 lượt
C220 lượt
D205 lượt
Đáp án: A. 210 lượt
Kỹ năng: Cả bài
42 + 38 + 45 + 50 + 35 = 210 lượt.
24Câu 24: Hai lớp khảo sát loại quả yêu thích: thích táo có 8 bạn và 5 bạn; tổng cả 4 loại quả là 40 bạn. Tỉ số phần trăm số bạn thích táo là bao nhiêu?
A32,5%
B30%
C35%
D32%
Đáp án: A. 32,5%
Kỹ năng: Cả bài
Thích táo: 8 + 5 = 13 bạn; 13 : 40 = 0,325 = 32,5%.
25Câu 25: Lượng mưa 7 ngày (mm): 12; 18; 10; 25; 20; 15; 0. Tổng lượng mưa cả tuần là bao nhiêu?
A100 mm
B90 mm
C110 mm
D95 mm
Đáp án: A. 100 mm
Kỹ năng: Cả bài
12 + 18 + 10 + 25 + 20 + 15 + 0 = 100 mm.
26Câu 26: Vòng quay may mắn quay 80 lần: đỏ 28, xanh 32, vàng 20. Màu nào xuất hiện nhiều nhất và chiếm bao nhiêu phần trăm?
AXanh (40%)
BĐỏ (35%)
CVàng (25%)
DBa màu bằng nhau
Đáp án: A. Xanh (40%)
Kỹ năng: Cả bài
Xanh nhiều nhất với 32 lần; 32 : 80 = 40%.
27Câu 27: Sau khi khảo sát hoạt động yêu thích trong giờ ra chơi, cách biểu diễn kết quả nào phù hợp nhất?
ABảng thống kê và biểu đồ cột/quạt tròn
BChỉ ghi ra giấy nháp
CĐo bằng thước
DKhông cần biểu diễn
Đáp án: A. Bảng thống kê và biểu đồ cột/quạt tròn
Kỹ năng: Cả bài
Số liệu thống kê thường được trình bày bằng bảng và biểu đồ cột hoặc quạt tròn.
28Câu 28: Lớp 50 học sinh chọn môn yêu thích: Toán 18, Tiếng Việt 12, Tiếng Anh 10, còn lại chọn Khoa học. Có bao nhiêu học sinh chọn Khoa học?
A10 học sinh
B8 học sinh
C12 học sinh
D9 học sinh
Đáp án: A. 10 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
50 − 18 − 12 − 10 = 10 học sinh.
29Câu 29: Khảo sát 40 học sinh: ban đầu đỏ 14, xanh 12. Sau khi sửa 2 bạn từ xanh sang đỏ (đỏ thành 16), tỉ số phần trăm mới của màu đỏ là bao nhiêu?
A40%
B35%
C45%
D30%
Đáp án: A. 40%
Kỹ năng: Cả bài
Đỏ mới 16 bạn; 16 : 40 = 0,4 = 40%.
30Câu 30: Phương tiện tới trường của 40 học sinh: đi bộ 12, xe đạp 14, xe buýt 6, xe máy 8. Phương tiện nào được dùng nhiều nhất và chiếm bao nhiêu phần trăm?
AXe đạp (35%)
BĐi bộ (30%)
CXe máy (20%)
DXe buýt (15%)
Đáp án: A. Xe đạp (35%)
Kỹ năng: Cả bài
Xe đạp nhiều nhất với 14 bạn; 14 : 40 = 35%.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-66-thuc-hanh-va-trai-nghiem-thu-thap-phan-tich-bieu-dien-cac-so-lieu-thong-ke