← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 65: Tìm phân số của một sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 65: Tìm phân số của một số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 12 của 10 là:
A2
B5
C10
D20
Đáp án: B. 5
Kỹ năng: Cả bài
10 × 12 = 5.
2Câu 2: 13 của 12 là:
A3
B4
C6
D9
Đáp án: B. 4
Kỹ năng: Cả bài
12 × 13 = 4.
3Câu 3: 25 của 15 là:
A5
B6
C8
D10
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Cả bài
15 × 25 = 6.
4Câu 4: Muốn tìm 37 của số 21, ta thực hiện phép tính:
A21 + 37
B21 − 37
C21 × 37
D21 : 37
Đáp án: C. 21 × 37
Kỹ năng: Cả bài
Muốn tìm m/n của số a, ta lấy a nhân với m/n: 21 × 37.
5Câu 5: 34 của 20 là:
A5
B10
C15
D16
Đáp án: C. 15
Kỹ năng: Cả bài
20 × 34 = 15.
6Câu 6: 56 của 18 là:
A10
B12
C15
D16
Đáp án: C. 15
Kỹ năng: Cả bài
18 × 56 = 15.
7Câu 7: 27 của 21 là:
A3
B6
C7
D14
Đáp án: B. 6
Kỹ năng: Cả bài
21 × 27 = 6.
8Câu 8: 38 của 24 là:
A6
B8
C9
D12
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
24 × 38 = 9.
9Câu 9: 49 của 27 là:
A9
B12
C15
D18
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
27 × 49 = 12.
10Câu 10: Một giỏ có 16 quả táo, trong đó 34 số táo là táo đỏ. Giỏ có bao nhiêu quả táo đỏ?
A4 quả
B8 quả
C12 quả
D16 quả
Đáp án: C. 12 quả
Kỹ năng: Cả bài
16 × 34 = 12 quả.
11Câu 11: 58 của 40 là:
A20
B24
C25
D32
Đáp án: C. 25
Kỹ năng: Cả bài
40 × 58 = 25.
12Câu 12: 710 của 50 là:
A30
B35
C40
D45
Đáp án: B. 35
Kỹ năng: Cả bài
50 × 710 = 35.
13Câu 13: 35 của 45 là:
A15
B18
C27
D30
Đáp án: C. 27
Kỹ năng: Cả bài
45 × 35 = 27.
14Câu 14: 1112 của 36 là:
A30
B32
C33
D34
Đáp án: C. 33
Kỹ năng: Cả bài
36 × 1112 = 33.
15Câu 15: 47 của 56 là:
A28
B30
C32
D35
Đáp án: C. 32
Kỹ năng: Cả bài
56 × 47 = 32.
16Câu 16: Một bao có 18 kg gạo. Người ta lấy ra 23 số gạo trong bao. Số gạo đã lấy ra là:
A6 kg
B9 kg
C12 kg
D15 kg
Đáp án: C. 12 kg
Kỹ năng: Cả bài
18 × 23 = 12 kg.
17Câu 17: Một đoạn đường dài 60 m. Đội công nhân đã sửa được 35 đoạn đường. Đội công nhân đã sửa được:
A24 m
B30 m
C36 m
D40 m
Đáp án: C. 36 m
Kỹ năng: Cả bài
60 × 35 = 36 m.
18Câu 18: Một lớp có 48 học sinh, trong đó 58 số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Số học sinh tham gia câu lạc bộ là:
A24 học sinh
B28 học sinh
C30 học sinh
D32 học sinh
Đáp án: C. 30 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
48 × 58 = 30 học sinh.
19Câu 19: Một quyển sách có 72 trang. Lan đã đọc được 79 số trang. Lan đã đọc được:
A48 trang
B54 trang
C56 trang
D63 trang
Đáp án: C. 56 trang
Kỹ năng: Cả bài
72 × 79 = 56 trang.
20Câu 20: Một cửa hàng có 80 kg đường. Buổi sáng cửa hàng bán được 38 số đường. Sau buổi sáng, cửa hàng còn lại:
A30 kg
B40 kg
C50 kg
D60 kg
Đáp án: C. 50 kg
Kỹ năng: Cả bài
Đã bán 80 × 38 = 30 kg; còn lại 80 − 30 = 50 kg.
21Câu 21: 35 của 23 là:
A15
B25
C35
D56
Đáp án: B. 25
Kỹ năng: Cả bài
23 × 35 = 615 = 25.
22Câu 22: 78 của 47 là:
A14
B12
C47
D78
Đáp án: B. 12
Kỹ năng: Cả bài
47 × 78 = 2856 = 12.
23Câu 23: Một mảnh đất rộng 34 ha. Người ta dùng 23 diện tích mảnh đất để trồng rau. Diện tích trồng rau là:
A14 ha
B12 ha
C23 ha
D34 ha
Đáp án: B. 12 ha
Kỹ năng: Cả bài
34 × 23 = 612 = 12 ha.
24Câu 24: Một quyển sách có 120 trang. Ngày thứ nhất Lan đọc 38 số trang. Ngày thứ hai Lan đọc 25 số trang còn lại. Sau hai ngày, Lan đã đọc:
A60 trang
B70 trang
C75 trang
D80 trang
Đáp án: C. 75 trang
Kỹ năng: Cả bài
Ngày 1: 120 × 38 = 45 trang, còn 75 trang; ngày 2: 75 × 25 = 30 trang; tổng = 45 + 30 = 75 trang.
25Câu 25: Một lớp có 40 học sinh, trong đó 35 số học sinh là nữ. Có 14 số học sinh nữ tham gia đội văn nghệ. Số học sinh nữ tham gia đội văn nghệ là:
A4 học sinh
B6 học sinh
C8 học sinh
D10 học sinh
Đáp án: B. 6 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Số nữ: 40 × 35 = 24; tham gia văn nghệ: 24 × 14 = 6 học sinh.
26Câu 26: Một bể chứa được 120 lít nước. Hiện trong bể có lượng nước bằng 56 sức chứa. Người ta dùng hết 310 lượng nước đang có. Trong bể còn lại:
A60 lít
B70 lít
C80 lít
D90 lít
Đáp án: B. 70 lít
Kỹ năng: Cả bài
Nước đang có: 120 × 56 = 100 lít; đã dùng: 100 × 310 = 30 lít; còn lại: 100 − 30 = 70 lít.
27Câu 27: Một vườn cây có 240 cây, trong đó 38 số cây là cây cam. Trong số cây cam, có 25 số cây mới trồng. Có bao nhiêu cây cam mới trồng?
A30 cây
B36 cây
C40 cây
D48 cây
Đáp án: B. 36 cây
Kỹ năng: Cả bài
Số cây cam: 240 × 38 = 90; cây cam mới trồng: 90 × 25 = 36 cây.
28Câu 28: Một cửa hàng có 90 kg gạo. Buổi sáng cửa hàng bán 25 số gạo. Buổi chiều bán 13 số gạo còn lại. Sau hai buổi, cửa hàng còn:
A30 kg
B36 kg
C42 kg
D54 kg
Đáp án: B. 36 kg
Kỹ năng: Cả bài
Sáng bán 90 × 25 = 36 kg, còn 54 kg; chiều bán 54 × 13 = 18 kg, còn 54 − 18 = 36 kg.
29Câu 29: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 m. Chiều rộng bằng 34 chiều dài. Chu vi hình chữ nhật là:
A14 m
B20 m
C28 m
D48 m
Đáp án: C. 28 m
Kỹ năng: Cả bài
Chiều rộng: 8 × 34 = 6 m; chu vi: (8 + 6) × 2 = 28 m.
30Câu 30: Một lớp có 48 học sinh. Có 58 số học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Trong số học sinh tham gia câu lạc bộ, có 25 là học sinh nữ. Số học sinh nam tham gia câu lạc bộ thể thao là:
A12 học sinh
B16 học sinh
C18 học sinh
D20 học sinh
Đáp án: C. 18 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Tham gia CLB: 48 × 58 = 30; nữ: 30 × 25 = 12; nam: 30 − 12 = 18 học sinh.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-65-tim-phan-so-cua-mot-so