← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệuToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Muốn biết lớp có bao nhiêu bạn đi xe đạp đến trường, em nên làm gì?
AĐo chiều cao các bạn
BHỏi hoặc quan sát các bạn
CĐếm số bàn trong lớp
DXem lịch
Đáp án: B. Hỏi hoặc quan sát các bạn
Kỹ năng: Cả bài
Muốn biết số bạn đi xe đạp thì hỏi hoặc quan sát các bạn.
2Câu 2: Muốn biết chiều cao từng học sinh, em nên dùng cách nào?
AĐo bằng thước
BHỏi tên
CĐếm số bạn
DXem lịch
Đáp án: A. Đo bằng thước
Kỹ năng: Cả bài
Chiều cao là số đo nên phải đo bằng thước.
3Câu 3: Sắp xếp các số 3; 5; 2; 4 từ bé đến lớn.
A2; 3; 4; 5
B5; 4; 3; 2
C3; 2; 4; 5
D2; 4; 3; 5
Đáp án: A. 2; 3; 4; 5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Từ bé đến lớn: 2; 3; 4; 5.
4Câu 4: Sắp xếp các số 12; 8; 15; 10 từ lớn đến bé.
A8; 10; 12; 15
B15; 12; 10; 8
C15; 10; 12; 8
D12; 15; 10; 8
Đáp án: B. 15; 12; 10; 8
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Từ lớn đến bé: 15; 12; 10; 8.
5Câu 5: Trong các số 4; 7; 10; 13; 18; 21, những số chẵn là?
A4; 10; 18
B7; 13; 21
C4; 7; 10
D10; 18; 21
Đáp án: A. 4; 10; 18
Kỹ năng: Cả bài
Số chẵn là 4; 10; 18.
6Câu 6: Có các quả: táo, chuối, cam, táo, xoài, chuối. Có bao nhiêu loại quả khác nhau?
A3 loại
B4 loại
C5 loại
D6 loại
Đáp án: B. 4 loại
Kỹ năng: Cả bài
Các loại khác nhau: táo, chuối, cam, xoài — 4 loại.
7Câu 7: Trong dãy 5; 7; 5; 8; 5, số nào xuất hiện nhiều nhất?
ASố 5
BSố 7
CSố 8
DSố 6
Đáp án: A. Số 5
Kỹ năng: Cả bài
Số 5 xuất hiện 3 lần, nhiều nhất.
8Câu 8: Màu áo các bạn: đỏ, xanh, đỏ, vàng, xanh. Có bao nhiêu bạn mặc áo xanh?
A1 học sinh
B2 học sinh
C3 học sinh
D4 học sinh
Đáp án: B. 2 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Áo xanh xuất hiện 2 lần nên có 2 học sinh.
9Câu 9: Sắp xếp chiều cao 130; 125; 128; 127 cm từ thấp đến cao.
A125; 127; 128; 130 cm
B130; 128; 127; 125 cm
C125; 128; 127; 130 cm
D127; 125; 128; 130 cm
Đáp án: A. 125; 127; 128; 130 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Từ thấp đến cao: 125; 127; 128; 130 cm.
10Câu 10: Đúng hay Sai: "Phân loại số liệu là chia số liệu thành nhóm theo một tiêu chí".
AĐúng
BSai
CKhông xác định
DCả hai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Phân loại là chia số liệu thành nhóm theo một tiêu chí, nên câu này Đúng.
11Câu 11: Điểm kiểm tra: 7;8;9;7;10;8;7;9;8;7. Điểm nào xuất hiện nhiều nhất?
AĐiểm 7 (4 lần)
BĐiểm 8 (3 lần)
CĐiểm 9 (2 lần)
DĐiểm 10 (1 lần)
Đáp án: A. Điểm 7 (4 lần)
Kỹ năng: Cả bài
Điểm 7 xuất hiện 4 lần, nhiều nhất.
12Câu 12: Khảo sát quả yêu thích: táo, chuối, cam, táo, xoài, chuối, táo. Quả nào nhiều bạn thích nhất?
AChuối (2 bạn)
BTáo (3 bạn)
CCam (1 bạn)
DXoài (1 bạn)
Đáp án: B. Táo (3 bạn)
Kỹ năng: Cả bài
Táo được chọn 3 lần, nhiều nhất.
13Câu 13: Sắp xếp chiều cao 125; 128; 130; 126; 128 cm từ bé đến lớn.
A125; 126; 128; 128; 130
B125; 128; 128; 126; 130
C130; 128; 128; 126; 125
D126; 125; 128; 128; 130
Đáp án: A. 125; 126; 128; 128; 130
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Từ bé đến lớn: 125; 126; 128; 128; 130.
14Câu 14: Số quyển sách các bạn đọc: 3;5;2;4;3;6. Số nào xuất hiện nhiều nhất?
ASố 3 (2 lần)
BSố 5 (1 lần)
CSố 6 (1 lần)
DSố 2 (1 lần)
Đáp án: A. Số 3 (2 lần)
Kỹ năng: Cả bài
Số 3 xuất hiện 2 lần, các số khác chỉ 1 lần.
15Câu 15: Trong các số 12; 7; 18; 5; 20; 9, những số lẻ là?
A12; 18; 20
B7; 5; 9
C7; 18; 9
D5; 12; 20
Đáp án: B. 7; 5; 9
Kỹ năng: Cả bài
Số lẻ là 7; 5; 9.
16Câu 16: Thời tiết 7 ngày: nắng, mưa, nhiều mây, nắng, nắng, mưa, nhiều mây. Có bao nhiêu ngày nắng?
A2 ngày
B3 ngày
C4 ngày
D5 ngày
Đáp án: B. 3 ngày
Kỹ năng: Cả bài
Ngày nắng xuất hiện 3 lần.
17Câu 17: Số học sinh thích: bóng đá 5, cầu lông 3, bơi 4, cờ vua 2. Tổng có bao nhiêu học sinh?
A12 học sinh
B13 học sinh
C14 học sinh
D15 học sinh
Đáp án: C. 14 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
5 + 3 + 4 + 2 = 14 học sinh.
18Câu 18: Lượng nước uống: 1,2; 1,5; 1,0; 1,8; 1,5 lít. Số liệu nào xuất hiện 2 lần?
A1,2 lít
B1,5 lít
C1,0 lít
D1,8 lít
Đáp án: B. 1,5 lít
Kỹ năng: Cả bài
1,5 lít xuất hiện 2 lần.
19Câu 19: Thời gian làm bài: 30; 25; 35; 40; 25 phút. Thời gian ngắn nhất là?
A25 phút
B30 phút
C35 phút
D40 phút
Đáp án: A. 25 phút
Kỹ năng: Cả bài
Số bé nhất là 25 phút.
20Câu 20: Nhiệt độ 7 ngày: 28; 30; 29; 31; 30; 28; 32. Mức nhiệt nào xuất hiện 2 lần?
A29°C và 31°C
B28°C và 30°C
C30°C và 32°C
D28°C và 29°C
Đáp án: B. 28°C và 30°C
Kỹ năng: Cả bài
28°C xuất hiện 2 lần và 30°C xuất hiện 2 lần.
21Câu 21: Màu yêu thích của 12 học sinh: đỏ 3, xanh 5, vàng 2, hồng 2. Màu nào được yêu thích nhất?
AĐỏ (3 học sinh)
BXanh (5 học sinh)
CVàng (2 học sinh)
DHồng (2 học sinh)
Đáp án: B. Xanh (5 học sinh)
Kỹ năng: Cả bài
Xanh có 5 học sinh, nhiều nhất.
22Câu 22: Thời gian đọc: 20;35;50;25;40;60;30;45;55;28 phút. Nhóm "dưới 30 phút" gồm bao nhiêu học sinh?
A2 học sinh
B3 học sinh
C4 học sinh
D5 học sinh
Đáp án: B. 3 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Dưới 30 phút gồm 20; 25; 28 — 3 học sinh.
23Câu 23: Điểm: 6;7;8;9;10;8;7;9;8;10;6;8. Điểm nào xuất hiện nhiều nhất?
AĐiểm 7 (2 lần)
BĐiểm 9 (2 lần)
CĐiểm 8 (4 lần)
DĐiểm 10 (2 lần)
Đáp án: C. Điểm 8 (4 lần)
Kỹ năng: Cả bài
Điểm 8 xuất hiện 4 lần, nhiều nhất.
24Câu 24: Lượt mượn sách: T2 24, T3 30, T4 28, T5 35, T6 33. Ngày nào nhiều lượt nhất?
AThứ Ba (30 lượt)
BThứ Năm (35 lượt)
CThứ Sáu (33 lượt)
DThứ Tư (28 lượt)
Đáp án: B. Thứ Năm (35 lượt)
Kỹ năng: Cả bài
Thứ Năm có 35 lượt, nhiều nhất.
25Câu 25: Cân nặng: 28,5; 30; 29,5; 31; 30; 28,5 kg. Số liệu nào xuất hiện nhiều hơn 1 lần?
A29,5 kg và 31 kg
B28,5 kg và 30 kg
C30 kg và 31 kg
D28,5 kg và 29,5 kg
Đáp án: B. 28,5 kg và 30 kg
Kỹ năng: Cả bài
28,5 kg xuất hiện 2 lần và 30 kg xuất hiện 2 lần.
26Câu 26: Phương tiện đến trường: đi bộ 4, xe đạp 5, xe buýt 2, xe máy 4 (tổng 15). Phương tiện nào dùng nhiều nhất?
AĐi bộ (4 học sinh)
BXe đạp (5 học sinh)
CXe buýt (2 học sinh)
DXe máy (4 học sinh)
Đáp án: B. Xe đạp (5 học sinh)
Kỹ năng: Cả bài
Xe đạp có 5 học sinh, nhiều nhất.
27Câu 27: Số sách đã đọc: 0;1;2;3;2;1;4;2;3;1;2;5. Bao nhiêu học sinh đọc từ 3 quyển trở lên?
A3 học sinh
B4 học sinh
C5 học sinh
D6 học sinh
Đáp án: B. 4 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Từ 3 trở lên: 3 (2 bạn) + 4 (1 bạn) + 5 (1 bạn) = 4 học sinh.
28Câu 28: Số đo bước chân: 25; 30; 28; vắng; 32; 30 cm. Số liệu nào KHÔNG phải số đo?
A25
BVắng
C32
D30
Đáp án: B. Vắng
Kỹ năng: Cả bài
"Vắng" không phải số đo, các giá trị còn lại là số đo cm.
29Câu 29: Chiều cao cây: 95;110;125;98;115;130;120;105;118;90 cm. Nhóm "dưới 100 cm" gồm mấy cây?
A2 cây
B3 cây
C4 cây
D5 cây
Đáp án: B. 3 cây
Kỹ năng: Cả bài
Dưới 100 cm gồm 90; 95; 98 — 3 cây.
30Câu 30: Khảo sát 2 lớp: táo 8+5=13, chuối 6+7=13, cam 4+6=10, xoài 2+2=4. Loại quả nào ít học sinh chọn nhất?
ACam (10 học sinh)
BXoài (4 học sinh)
CTáo (13 học sinh)
DChuối (13 học sinh)
Đáp án: B. Xoài (4 học sinh)
Kỹ năng: Cả bài
Xoài chỉ có 4 học sinh, ít nhất.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-63-thu-thap-phan-loai-sap-xep-cac-so-lieu