← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 62: Ôn tập chương XIToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 62: Ôn tập chương XI
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong phân số 711, tử số là:
A4
B7
C11
D18
Đáp án: B. 7
Kỹ năng: Cả bài
Tử số là số ở trên gạch ngang: 7.
2Câu 2: Trong phân số 59, mẫu số là:
A4
B5
C9
D14
Đáp án: C. 9
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số là số ở dưới gạch ngang: 9.
3Câu 3: Phép chia 8 : 5 được viết dưới dạng phân số là:
A58
B85
C813
D35
Đáp án: B. 85
Kỹ năng: Cả bài
8 : 5 = 85.
4Câu 4: Số tự nhiên 6 được viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là:
A16
B61
C66
D06
Đáp án: B. 61
Kỹ năng: Cả bài
Mọi số tự nhiên n viết được thành n/1, nên 6 = 61.
5Câu 5: Phân số nào bằng 34?
A38
B68
C610
D916
Đáp án: B. 68
Kỹ năng: Cả bài
34 = (3×2)/(4×2) = 68.
6Câu 6: Rút gọn phân số 1218, ta được:
A12
B23
C34
D45
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Cả bài
1218 = (12:6)/(18:6) = 23.
7Câu 7: Quy đồng mẫu số hai phân số 1316, ta được:
A1616
B2616
C3616
D2919
Đáp án: B. 2616
Kỹ năng: Cả bài
13 = 26; giữ nguyên 16.
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 5929
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cùng mẫu số 9; tử số 5 lớn hơn 2 nên 59 > 29.
9Câu 9: Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A58
B69
C77
D87
Đáp án: D. 87
Kỹ năng: Cả bài
87 có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.
10Câu 10: Tính rồi rút gọn: 310 + 510
A45
B410
C820
D25
Đáp án: A. 45
Kỹ năng: Cả bài
310 + 510 = 810 = 45.
11Câu 11: Rút gọn phân số 1830, ta được:
A25
B35
C45
D610
Đáp án: B. 35
Kỹ năng: Cả bài
1830 = (18:6)/(30:6) = 35.
12Câu 12: Quy đồng mẫu số hai phân số 3456, ta được:
A6121012
B9121012
C9101010
D312512
Đáp án: B. 9121012
Kỹ năng: Cả bài
34 = 91256 = 1012.
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 71023
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
710 = 213023 = 2030; vì 21 > 20 nên 710 > 23.
14Câu 14: Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A12; 23; 34
B34; 23; 12
C23; 12; 34
D12; 34; 23
Đáp án: A. 12; 23; 34
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
12 < 23 < 34 nên dãy 12; 23; 34 tăng dần.
15Câu 15: Kết quả của phép tính 23 + 14 là:
A37
B712
C1112
D34
Đáp án: C. 1112
Kỹ năng: Cả bài
23 = 81214 = 312; 812 + 312 = 1112.
16Câu 16: Kết quả của phép tính 5614 là:
A410
B512
C712
D34
Đáp án: C. 712
Kỹ năng: Cả bài
56 = 101214 = 312; 1012312 = 712.
17Câu 17: Tìm x: x + 411 = 911
A311
B411
C511
D1311
Đáp án: C. 511
Kỹ năng: Cả bài
x = 911411 = 511.
18Câu 18: Điền số thích hợp: 35 = □/20
A8
B10
C12
D15
Đáp án: C. 12
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
35 = (3×4)/(5×4) = 1220 nên tử số cần điền là 12.
19Câu 19: Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Phân số tối giản chỉ số học sinh tham gia câu lạc bộ là:
A25
B35
C34
D45
Đáp án: B. 35
Kỹ năng: Cả bài
1830 = 35.
20Câu 20: Buổi sáng An đi được 38 quãng đường, buổi chiều đi thêm 14 quãng đường. An đã đi được:
A12 quãng đường
B58 quãng đường
C34 quãng đường
D78 quãng đường
Đáp án: B. 58 quãng đường
Kỹ năng: Cả bài
14 = 28; 38 + 28 = 58.
21Câu 21: Kết quả của phép tính 712 + 518 là:
A1230
B2936
C3136
D3236
Đáp án: C. 3136
Kỹ năng: Cả bài
712 = 2136518 = 1036; 2136 + 1036 = 3136.
22Câu 22: Kết quả của phép tính 111516 là:
A730
B1330
C1730
D1930
Đáp án: C. 1730
Kỹ năng: Cả bài
1115 = 223016 = 530; 2230530 = 1730.
23Câu 23: Giá trị của biểu thức 34 + 5812 là:
A58
B34
C78
D98
Đáp án: C. 78
Kỹ năng: Cả bài
34 = 6812 = 48; 68 + 5848 = 78.
24Câu 24: Kết quả của phép tính 1 − (25 + 14) là:
A720
B920
C1120
D1320
Đáp án: A. 720
Kỹ năng: Cả bài
25 + 14 = 820 + 520 = 1320; 1 − 1320 = 20201320 = 720.
25Câu 25: Tìm x: x + 512 = 78
A924
B1024
C1124
D1324
Đáp án: C. 1124
Kỹ năng: Cả bài
x = 78512 = 21241024 = 1124.
26Câu 26: Tìm x: 56 − x = 14
A512
B712
C34
D1112
Đáp án: B. 712
Kỹ năng: Cả bài
x = 5614 = 1012312 = 712.
27Câu 27: Buổi sáng một đội sửa được 25 đoạn đường, buổi chiều sửa được 13 đoạn đường. Phần đường chưa sửa là:
A215 đoạn đường
B415 đoạn đường
C715 đoạn đường
D1115 đoạn đường
Đáp án: B. 415 đoạn đường
Kỹ năng: Cả bài
Đã sửa: 25 + 13 = 615 + 515 = 1115; chưa sửa: 1 − 1115 = 415.
28Câu 28: Trong ba ngày, Lan đọc lần lượt 14, 25110 quyển sách. Lan đã đọc được:
A1320 quyển sách
B710 quyển sách
C34 quyển sách
D45 quyển sách
Đáp án: C. 34 quyển sách
Kỹ năng: Cả bài
14 = 520; 25 = 820; 110 = 220; 520 + 820 + 220 = 1520 = 34.
29Câu 29: Một lớp có 48 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia đội văn nghệ. Phân số tối giản chỉ số học sinh tham gia đội văn nghệ là:
A25
B38
C58
D83
Đáp án: B. 38
Kỹ năng: Cả bài
1848 = (18:6)/(48:6) = 38.
30Câu 30: Một bể được bơm thêm 38 sức chứa, sau đó bơm thêm 14 sức chứa. Người ta dùng lượng nước bằng 16 sức chứa của bể. Lượng nước còn lại bằng:
A724 sức chứa của bể
B924 sức chứa của bể
C1124 sức chứa của bể
D1324 sức chứa của bể
Đáp án: C. 1124 sức chứa của bể
Kỹ năng: Cả bài
Đã bơm: 38 + 14 = 924 + 624 = 1524; còn lại: 152416 = 1524424 = 1124.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-62-on-tap-chuong-xi